Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Liam Mandeville (Kiến tạo: Lewis Gordon) 31 | |
Lee Bonis (Kiến tạo: Sammy Braybrooke) 34 | |
Jaze Kabia (Kiến tạo: Reece Staunton) 41 | |
Andy Cook 51 | |
T. Warren (Thay: H. Rodgers) 55 | |
Tyrell Warren (Thay: Harvey Rodgers) 55 | |
Armando Dobra 59 | |
Geza David Turi 63 | |
Justin Amaluzor (Thay: Darragh Burns) 68 | |
Jamie Walker (Thay: Clarke Oduor) 68 | |
Dilan Markanday (Thay: Liam Mandeville) 73 | |
Janoi Donacien (Thay: Lewis Gordon) 74 | |
Charles Vernam (Thay: Jaze Kabia) 78 | |
Reece Staunton 82 | |
Tom Naylor 90+1' | |
Ryan Stirk 90+4' | |
(Pen) Reece Staunton 90+5' |
Thống kê trận đấu Chesterfield vs Grimsby Town


Diễn biến Chesterfield vs Grimsby Town
ANH ẤY BỎ LỠ - Reece Staunton thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!
Thẻ vàng cho Ryan Stirk.
Thẻ vàng cho Tom Naylor.
Thẻ vàng cho Reece Staunton.
Jaze Kabia rời sân và được thay thế bởi Charles Vernam.
Lewis Gordon rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.
Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi Dilan Markanday.
Clarke Oduor rời sân và được thay thế bởi Jamie Walker.
Darragh Burns rời sân và được thay thế bởi Justin Amaluzor.
Thẻ vàng cho Geza David Turi.
Thẻ vàng cho Armando Dobra.
Harvey Rodgers rời sân và được thay thế bởi Tyrell Warren.
Thẻ vàng cho Andy Cook.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Reece Staunton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jaze Kabia ghi bàn!
Sammy Braybrooke đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lee Bonis đã ghi bàn!
Lewis Gordon đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Chesterfield vs Grimsby Town
Chesterfield (4-2-3-1): Ryan Boot (23), Sam Curtis (29), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Lewis Gordon (19), Tom Naylor (4), Ryan Stirk (8), Liam Mandeville (7), Sammy Braybrooke (36), Armando Dobra (17), Lee Bonis (10)
Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Reece Staunton (16), Geza David Turi (15), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Clarke Oduor (29), Jaze Kabia (9), Andy Cook (39)


| Thay người | |||
| 73’ | Liam Mandeville Dilan Markanday | 55’ | Harvey Rodgers Tyrell Warren |
| 74’ | Lewis Gordon Janoi Donacien | 68’ | Clarke Oduor Jamie Walker |
| 68’ | Darragh Burns Justin Amaluzor | ||
| 78’ | Jaze Kabia Charles Vernam | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Zach Hemming | Christy Pym | ||
Malik Owolabi-Belewu | Tyrell Warren | ||
Janoi Donacien | Jason Svanthorsson | ||
John Fleck | Jamie Walker | ||
Dylan Duffy | Charles Vernam | ||
Dilan Markanday | Justin Amaluzor | ||
James Berry | Jude Soonsup-Bell | ||
Tyrell Warren | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chesterfield
Thành tích gần đây Grimsby Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 43 | 23 | 14 | 6 | 25 | 83 | T B H T B | |
| 2 | 43 | 22 | 13 | 8 | 36 | 79 | B B H H T | |
| 3 | 42 | 21 | 14 | 7 | 31 | 77 | T B H H T | |
| 4 | 43 | 23 | 7 | 13 | 22 | 76 | B T B T B | |
| 5 | 43 | 22 | 8 | 13 | 16 | 74 | T H H T B | |
| 6 | 43 | 23 | 5 | 15 | 7 | 74 | B T T B H | |
| 7 | 43 | 19 | 15 | 9 | 12 | 72 | T T T H T | |
| 8 | 42 | 19 | 11 | 12 | 16 | 68 | T B T T B | |
| 9 | 43 | 18 | 13 | 12 | 11 | 67 | T T H T T | |
| 10 | 43 | 19 | 9 | 15 | 10 | 66 | T T B T B | |
| 11 | 43 | 17 | 14 | 12 | 15 | 65 | B T H B B | |
| 12 | 43 | 17 | 12 | 14 | 12 | 63 | H B T T T | |
| 13 | 43 | 17 | 11 | 15 | 2 | 62 | T H H B B | |
| 14 | 43 | 15 | 13 | 15 | -1 | 58 | T H B B T | |
| 15 | 43 | 17 | 4 | 22 | -14 | 55 | T T T T T | |
| 16 | 43 | 14 | 9 | 20 | -8 | 51 | B T B B B | |
| 17 | 43 | 12 | 14 | 17 | -13 | 50 | B H T H B | |
| 18 | 42 | 13 | 10 | 19 | -18 | 49 | B B H T T | |
| 19 | 43 | 13 | 8 | 22 | -26 | 47 | B B T B T | |
| 20 | 42 | 9 | 10 | 23 | -23 | 37 | B B B B H | |
| 21 | 43 | 8 | 13 | 22 | -24 | 37 | B T T B B | |
| 22 | 43 | 10 | 7 | 26 | -30 | 37 | B T B B T | |
| 23 | 43 | 9 | 9 | 25 | -27 | 36 | T H B B T | |
| 24 | 43 | 8 | 9 | 26 | -31 | 33 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch