Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tom Naylor (Kiến tạo: Dilan Markanday) 31 | |
A. Dobra (Thay: R. Stirk) 45 | |
Trey Samuel-Ogunsuyi (Kiến tạo: Tom Sang) 45+2' | |
Armando Dobra (Thay: Ryan Stirk) 46 | |
Taylor Perry (Thay: Nick Freeman) 55 | |
Anthony Scully (Thay: Tommy McDermott) 65 | |
Trey Samuel-Ogunsuyi 70 | |
Lee Bonis (Thay: Will Grigg) 71 | |
Liam Mandeville (Thay: Tom Naylor) 72 | |
Tom Pearce (Thay: Malik Owolabi-Belewu) 72 | |
George Lloyd (Thay: Iwan Morgan) 76 | |
Will Dickson (Thay: James Berry) 78 | |
Matthew Cox 80 | |
Trey Samuel-Ogunsuyi 84 | |
Tom Pearce 85 | |
Armando Dobra 90+2' | |
Sam Stubbs (Kiến tạo: Tom Sang) 90+3' |
Thống kê trận đấu Chesterfield vs Shrewsbury Town


Diễn biến Chesterfield vs Shrewsbury Town
Tom Sang đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sam Stubbs đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Armando Dobra.
V À A A O O O - Tom Pearce đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Trey Samuel-Ogunsuyi.
Thẻ vàng cho Matthew Cox.
James Berry rời sân và được thay thế bởi Will Dickson.
Iwan Morgan rời sân và được thay thế bởi George Lloyd.
Malik Owolabi-Belewu rời sân và được thay thế bởi Tom Pearce.
Tom Naylor rời sân và được thay thế bởi Liam Mandeville.
Will Grigg rời sân và được thay thế bởi Lee Bonis.
V À A A O O O - Trey Samuel-Ogunsuyi đã ghi bàn!
Tommy McDermott rời sân và được thay thế bởi Anthony Scully.
Nick Freeman rời sân và được thay thế bởi Taylor Perry.
Ryan Stirk rời sân và được thay thế bởi Armando Dobra.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tom Sang đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Trey Samuel-Ogunsuyi đã ghi bàn!
Dilan Markanday đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Chesterfield vs Shrewsbury Town
Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Sam Curtis (29), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Malik Owolabi-Belewu (2), Tom Naylor (4), Ryan Stirk (8), Ryan Stirk (8), Dilan Markanday (24), Sammy Braybrooke (36), James Berry (28), Will Grigg (9)
Shrewsbury Town (5-4-1): Matthew Cox (1), Ismeal Kabia (20), Tom Anderson (4), Will Boyle (5), Sam Stubbs (26), Kevin Berkoe (30), Tommy McDermott (7), Tom Sang (10), Nick Freeman (16), Iwan Morgan (19), Trey Samuel-Ogunsuyi (21)


| Thay người | |||
| 46’ | Ryan Stirk Armando Dobra | 55’ | Nick Freeman Taylor Perry |
| 71’ | Will Grigg Lee Bonis | 65’ | Tommy McDermott Anthony Scully |
| 72’ | Malik Owolabi-Belewu Tom Pearce | 76’ | Iwan Morgan George Lloyd |
| 72’ | Tom Naylor Liam Mandeville | ||
| 78’ | James Berry William Dickson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Armando Dobra | Will Brook | ||
Janoi Donacien | Malvind Benning | ||
Cheyenne Dunkley | George Lloyd | ||
Tom Pearce | Anthony Scully | ||
Liam Mandeville | Taylor Perry | ||
Armando Dobra | Isaac Lee | ||
William Dickson | Isaac England | ||
Lee Bonis | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chesterfield
Thành tích gần đây Shrewsbury Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 20 | 13 | 4 | 24 | 73 | H T H H T | |
| 2 | 37 | 20 | 11 | 6 | 37 | 71 | T H T T T | |
| 3 | 36 | 19 | 11 | 6 | 27 | 68 | H T H H T | |
| 4 | 36 | 19 | 7 | 10 | 19 | 64 | B T B T B | |
| 5 | 37 | 20 | 4 | 13 | 5 | 64 | T B T T T | |
| 6 | 37 | 19 | 6 | 12 | 15 | 63 | T B H H B | |
| 7 | 37 | 15 | 14 | 8 | 11 | 59 | H B T B T | |
| 8 | 36 | 15 | 11 | 10 | 10 | 56 | B T T H B | |
| 9 | 37 | 16 | 8 | 13 | 7 | 56 | B T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 8 | 13 | 6 | 56 | T B B B T | |
| 11 | 36 | 14 | 11 | 11 | 11 | 53 | T B B T H | |
| 12 | 37 | 14 | 11 | 12 | 4 | 53 | B T T B B | |
| 13 | 35 | 13 | 13 | 9 | 9 | 52 | T T H T T | |
| 14 | 37 | 13 | 12 | 12 | 2 | 51 | H T H H H | |
| 15 | 36 | 13 | 9 | 14 | 1 | 48 | B B B H H | |
| 16 | 36 | 11 | 12 | 13 | -9 | 45 | B T H B B | |
| 17 | 36 | 11 | 8 | 17 | -19 | 41 | T H H H T | |
| 18 | 37 | 11 | 8 | 18 | -21 | 41 | T T B T B | |
| 19 | 37 | 11 | 4 | 22 | -22 | 37 | T H T T B | |
| 20 | 37 | 9 | 9 | 19 | -17 | 36 | B B B B H | |
| 21 | 37 | 8 | 7 | 22 | -26 | 31 | B H T B T | |
| 22 | 37 | 6 | 12 | 19 | -23 | 30 | H H B H H | |
| 23 | 36 | 7 | 8 | 21 | -20 | 29 | B B H B H | |
| 24 | 37 | 6 | 9 | 22 | -31 | 27 | T H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch