Thứ Bảy, 11/04/2026

Trực tiếp kết quả Chesterfield vs Tranmere Rovers hôm nay 11-04-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 11/4

Đang diễn ra

Chesterfield

Chesterfield

1 : 1

Tranmere Rovers

Tranmere Rovers

Hiệp một: 1-0
T7, 21:00 11/04/2026
Vòng 43 - Hạng 4 Anh
SMH Group Stadium
 
Kyle McFadzean
17
(Pen) Omari Patrick
17
Sam Finley
19
Tom Naylor (Kiến tạo: James Berry)
44
Janoi Donacien (Thay: Malik Owolabi-Belewu)
46
Lewis Gordon (Thay: Kyle McFadzean)
46
Sam Finley (Kiến tạo: Patrick Brough)
53
William Tamen
57
Marko Marosi
66
Ryan Watson (Thay: Nohan Kenneh)
69
Charlie Whitaker (Thay: Omari Patrick)
69
Liam Mandeville (Thay: Dilan Markanday)
75
John Fleck (Thay: James Berry)
75
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Chesterfield vs Tranmere Rovers

Tất cả (34)
75'

James Berry rời sân và được thay thế bởi John Fleck.

75'

Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Liam Mandeville.

69'

Omari Patrick rời sân và được thay thế bởi Charlie Whitaker.

69'

Nohan Kenneh rời sân và được thay thế bởi Ryan Watson.

66' Thẻ vàng cho Marko Marosi.

Thẻ vàng cho Marko Marosi.

57' Thẻ vàng cho William Tamen.

Thẻ vàng cho William Tamen.

53'

Patrick Brough đã kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Sam Finley ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Finley ghi bàn!

46'

Kyle McFadzean rời sân và được thay thế bởi Lewis Gordon.

46'

Malik Owolabi-Belewu rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

James Berry đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Tom Naylor ghi bàn!

V À A A O O O - Tom Naylor ghi bàn!

19' Thẻ vàng cho Sam Finley.

Thẻ vàng cho Sam Finley.

17' ANH ẤY BỎ LỠ - Omari Patrick thực hiện quả phạt đền, nhưng không thành công!

ANH ẤY BỎ LỠ - Omari Patrick thực hiện quả phạt đền, nhưng không thành công!

17' Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

16'

Phạt đền cho đối phương sau khi Kyle McFadzean (Chesterfield) phạm lỗi trong vòng cấm.

15'

Cú sút bị cản phá. Patrick Brough (Tranmere Rovers) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm bị Ryan Boot (Chesterfield) cản phá ở góc dưới bên trái. Omari Patrick đã kiến tạo.

15'

Phạt góc, Tranmere Rovers. Ryan Boot đã phá bóng.

14'

Phạt góc, Chesterfield. Nathan Smith đã phá bóng.

10'

Phạm lỗi bởi Nohan Kenneh (Tranmere Rovers).

10'

Armando Dobra (Chesterfield) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.

9'

Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân phải của Kaiyne Woolery (Tranmere Rovers) từ trung tâm vòng cấm đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Sam Finley.

6'

Cú sút bị chặn. Cú sút bằng chân trái của Sam Finley (Tranmere Rovers) từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.

6'

Phạm lỗi bởi Zech Obiero (Tranmere Rovers).

6'

Dilan Markanday (Chesterfield) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

5'

Phạt góc, Chesterfield. Được nhường bởi Jayden Joseph.

3'

Phạt góc, Chesterfield. Được nhường bởi Jayden Joseph.

1'

Lee Bonis (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

1'

Phạm lỗi của William Tamen (Tranmere Rovers).

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Thống kê trận đấu Chesterfield vs Tranmere Rovers

số liệu thống kê
Chesterfield
Chesterfield
Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
65 Kiểm soát bóng 35
2 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
25 Ném biên 17
4 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Chesterfield vs Tranmere Rovers

Chesterfield (4-2-3-1): Ryan Boot (23), Sam Curtis (29), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Malik Owolabi-Belewu (2), Tom Naylor (4), Sammy Braybrooke (36), Dilan Markanday (24), Armando Dobra (17), James Berry (28), Lee Bonis (10)

Tranmere Rovers (3-4-2-1): Marko Marosi (33), Lee O'Connor (22), Nathan Smith (5), William Tamen (15), Jayden Joseph (14), Sam Finley (8), Nohan Kenneh (42), Patrick Brough (3), Omari Patrick (11), Zech Obiero (32), Kaiyne Woolery (41)

Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
23
Ryan Boot
29
Sam Curtis
6
Kyle McFadzean
26
Sil Swinkels
2
Malik Owolabi-Belewu
4
Tom Naylor
36
Sammy Braybrooke
24
Dilan Markanday
17
Armando Dobra
28
James Berry
10
Lee Bonis
41
Kaiyne Woolery
32
Zech Obiero
11
Omari Patrick
3
Patrick Brough
42
Nohan Kenneh
8
Sam Finley
14
Jayden Joseph
15
William Tamen
5
Nathan Smith
22
Lee O'Connor
33
Marko Marosi
Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
3-4-2-1
Thay người
46’
Kyle McFadzean
Lewis Gordon
69’
Omari Patrick
Charlie Whitaker
46’
Malik Owolabi-Belewu
Janoi Donacien
69’
Nohan Kenneh
Ryan Watson
75’
Dilan Markanday
Liam Mandeville
75’
James Berry
John Fleck
Cầu thủ dự bị
Zach Hemming
Jack Barrett
Lewis Gordon
Charlie Whitaker
Janoi Donacien
Kristian Dennis
Liam Mandeville
Ethan Bristow
John Fleck
James Plant
Dylan Duffy
Aaron McGowan
Gunner Elliott
Ryan Watson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
07/12 - 2024
05/04 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Tranmere Rovers

Hạng 4 Anh
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley43231462583T B H T B
2MK DonsMK Dons43221383679B B H H T
3Cambridge UnitedCambridge United42211473177H T B H H
4Notts CountyNotts County43237132276T B T B T
5Swindon TownSwindon Town43228131674T H H T B
6Salford CitySalford City4323515774T B T T B
7ChesterfieldChesterfield42181591169T B T T T
8Grimsby TownGrimsby Town411911111968B T T B T
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra4319915866H T T B T
10Oldham AthleticOldham Athletic421714111665T T B T H
11BarnetBarnet431714121065H T T H T
12WalsallWalsall43171115362H T H H B
13Colchester UnitedColchester United421612141160B H B T T
14Fleetwood TownFleetwood Town43141415-256B T H B B
15Bristol RoversBristol Rovers4317422-1455T T T T T
16Accrington StanleyAccrington Stanley42141018-652B B B T B
17GillinghamGillingham42121416-1250B B B H T
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4313822-2647B B B T B
19Cheltenham TownCheltenham Town41121019-2046T H B B H
20Tranmere RoversTranmere Rovers4291023-2337H B B B B
21Crawley TownCrawley Town4381322-2437B T T B B
22Newport CountyNewport County4310726-3037B B T B B
23BarrowBarrow4281024-2734B B T H B
24Harrogate TownHarrogate Town438926-3133T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow