Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Will Grigg 13 | |
Dilan Markanday 20 | |
Daniel Kanu (Kiến tạo: Connor Barrett) 41 | |
Albert Adomah (Thay: Jamille Matt) 46 | |
Albert Adomah (Kiến tạo: Daniel Kanu) 60 | |
Lee Bonis (Thay: Will Grigg) 66 | |
Armando Dobra (Thay: Dylan Duffy) 66 | |
Charlie Lakin (Thay: Alfie Chang) 73 | |
Tom Naylor (Thay: Liam Mandeville) 75 | |
James Berry (Thay: Dilan Markanday) 76 | |
Jamie Jellis (Thay: Albert Adomah) 81 | |
Freddie Ladapo (Thay: Sammy Braybrooke) 86 | |
Aaron Loupalo-Bi (Thay: Daniel Kanu) 90 | |
Brandon Comley (Thay: Courtney Clarke) 90 |
Thống kê trận đấu Chesterfield vs Walsall


Diễn biến Chesterfield vs Walsall
Courtney Clarke rời sân và được thay thế bởi Brandon Comley.
Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Aaron Loupalo-Bi.
Sammy Braybrooke rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.
Albert Adomah rời sân và được thay thế bởi Jamie Jellis.
Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi James Berry.
Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi Tom Naylor.
Alfie Chang rời sân và được thay thế bởi Charlie Lakin.
Dylan Duffy rời sân và được thay thế bởi Armando Dobra.
Will Grigg rời sân và được thay thế bởi Lee Bonis.
Daniel Kanu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Albert Adomah đã ghi bàn!
Jamille Matt rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Connor Barrett đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Kanu đã ghi bàn!
V À A A O O O - Dilan Markanday đã ghi bàn!
V À A A O O O - Will Grigg đã ghi bàn!
Phạt góc cho Walsall. Ryan Stirk là người phá bóng.
Cú đánh đầu của Harrison Burke (Walsall) từ phía bên trái của vòng 6 mét đi cao và chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Evan Weir với một quả tạt sau quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Chesterfield vs Walsall
Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Sam Curtis (29), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Tom Pearce (46), Sammy Braybrooke (36), Ryan Stirk (8), Dilan Markanday (24), Liam Mandeville (7), Dylan Duffy (11), Will Grigg (9)
Walsall (3-5-2): Myles Roberts (1), Harrison Burke (5), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Connor Barrett (2), Alex Pattison (23), Alfie Chang (20), Courtney Clarke (17), Vincent Harper (18), Jamille Matt (9), Daniel Kanu (15)


| Thay người | |||
| 66’ | Dylan Duffy Armando Dobra | 46’ | Jamie Jellis Albert Adomah |
| 66’ | Will Grigg Lee Bonis | 73’ | Alfie Chang Charlie Lakin |
| 75’ | Liam Mandeville Tom Naylor | 81’ | Albert Adomah Jamie Jellis |
| 76’ | Dilan Markanday James Berry | 90’ | Courtney Clarke Brandon Comley |
| 86’ | Sammy Braybrooke Freddie Ladapo | 90’ | Daniel Kanu Aaron Loupalo-Bi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Janoi Donacien | Albert Adomah | ||
Cheyenne Dunkley | Jamie Jellis | ||
Tom Naylor | Brandon Comley | ||
Armando Dobra | Aaron Loupalo-Bi | ||
Lee Bonis | Charlie Lakin | ||
Freddie Ladapo | Priestley Farquharson | ||
James Berry | Sam Hornby | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chesterfield
Thành tích gần đây Walsall
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 20 | 13 | 4 | 24 | 73 | H T H H T | |
| 2 | 37 | 20 | 11 | 6 | 37 | 71 | T H T T T | |
| 3 | 36 | 19 | 11 | 6 | 27 | 68 | H T H H T | |
| 4 | 36 | 19 | 7 | 10 | 19 | 64 | B T B T B | |
| 5 | 37 | 20 | 4 | 13 | 5 | 64 | T B T T T | |
| 6 | 37 | 19 | 6 | 12 | 15 | 63 | T B H H B | |
| 7 | 37 | 15 | 14 | 8 | 11 | 59 | H B T B T | |
| 8 | 36 | 15 | 11 | 10 | 10 | 56 | B T T H B | |
| 9 | 37 | 16 | 8 | 13 | 7 | 56 | B T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 8 | 13 | 6 | 56 | T B B B T | |
| 11 | 36 | 14 | 11 | 11 | 11 | 53 | T B B T H | |
| 12 | 37 | 14 | 11 | 12 | 4 | 53 | B T T B B | |
| 13 | 35 | 13 | 13 | 9 | 9 | 52 | T T H T T | |
| 14 | 37 | 13 | 12 | 12 | 2 | 51 | H T H H H | |
| 15 | 36 | 13 | 9 | 14 | 1 | 48 | B B B H H | |
| 16 | 36 | 11 | 12 | 13 | -9 | 45 | B T H B B | |
| 17 | 36 | 11 | 8 | 17 | -19 | 41 | T H H H T | |
| 18 | 37 | 11 | 8 | 18 | -21 | 41 | T T B T B | |
| 19 | 37 | 11 | 4 | 22 | -22 | 37 | T H T T B | |
| 20 | 37 | 9 | 9 | 19 | -17 | 36 | B B B B H | |
| 21 | 37 | 8 | 7 | 22 | -26 | 31 | B H T B T | |
| 22 | 37 | 6 | 12 | 19 | -23 | 30 | H H B H H | |
| 23 | 36 | 7 | 8 | 21 | -20 | 29 | B B H B H | |
| 24 | 37 | 6 | 9 | 22 | -31 | 27 | T H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch