Thứ Năm, 30/04/2026
Philip Zinckernagel (Kiến tạo: Brian Gutierrez)
13
Aiden O'Neill
37
Nicolas Fernandez (Kiến tạo: Kevin O'Toole)
40
Sergio Oregel (Thay: Andre Franco)
56
Alonso Martinez
57
Maren Haile-Selassie (Thay: Jonathan Bamba)
67
Jonathan Shore (Thay: Aiden O'Neill)
71
Agustin Ojeda (Thay: Nicolas Fernandez)
80
Tom Barlow (Thay: Joel Waterman)
81
Strahinja Tanasijevic (Thay: Raul)
90
Seymour Reid (Thay: Alonso Martinez)
90
Seymour Reid (Kiến tạo: Tayvon Gray)
90+3'

Thống kê trận đấu Chicago Fire vs New York City FC

số liệu thống kê
Chicago Fire
Chicago Fire
New York City FC
New York City FC
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chicago Fire vs New York City FC

Tất cả (106)
90+7'

Quả phát bóng lên cho Chicago Fire tại Soldier Field.

90+7'

Tại Chicago, IL, New York City tấn công qua Maxi Moralez. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

90+5'

Liệu Chicago Fire có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của New York City không?

90+5'

Chicago Fire được hưởng một quả phạt góc.

90+4'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Chicago Fire gần khu vực cấm địa.

90+3'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Agustin Ojeda để kiến tạo bàn thắng.

90+3' Seymour Reid đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 1-3.

Seymour Reid đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 1-3.

90+2'

New York City có một quả phát bóng lên.

90+2'

Philip Zinckernagel của Chicago Fire tung cú sút nhưng không trúng đích.

90+1'

Đá phạt cho Chicago Fire.

90'

Đội khách đã thay Alonso Martinez bằng Seymour Reid. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Pascal Jansen hôm nay.

90'

Strahinja Tanasijevic thay thế Raul Gustavo cho đội khách.

89'

Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

89'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho một quả đá phạt cho New York City ở phần sân nhà.

88'

New York City được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Pierre-Luc Lauziere trao cho New York City một quả phát bóng lên.

86'

Andrew Gutman của Chicago Fire đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

86'

Chicago Fire được Pierre-Luc Lauziere trao cho một quả phạt góc.

84'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho một quả ném biên của New York City ở phần sân của Chicago Fire.

83'

Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Bóng đi ra ngoài sân và New York City được hưởng một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Chicago Fire vs New York City FC

Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Jonathan Dean (24), Joel Waterman (16), Jack Elliott (3), Andrew Gutman (15), André Franco (10), Brian Gutierrez (17), Dje D'avilla (42), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)

New York City FC (5-3-2): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Raul (34), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Nicolás Fernández Mercau (7), Aiden O'Neill (21), Hannes Wolf (17), Alonso Martinez (16), Maxi Moralez (10)

Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-3
1
Chris Brady
24
Jonathan Dean
16
Joel Waterman
3
Jack Elliott
15
Andrew Gutman
10
André Franco
17
Brian Gutierrez
42
Dje D'avilla
11
Philip Zinckernagel
9
Hugo Cuypers
19
Jonathan Bamba
10
Maxi Moralez
16
Alonso Martinez
17
Hannes Wolf
21
Aiden O'Neill
7
Nicolás Fernández Mercau
22
Kevin O'Toole
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
34
Raul
24
Tayvon Gray
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
5-3-2
Thay người
56’
Andre Franco
Sergio Oregel
71’
Aiden O'Neill
Jonathan Shore
67’
Jonathan Bamba
Maren Haile-Selassie
80’
Nicolas Fernandez
Agustin Ojeda
81’
Joel Waterman
Tom Barlow
90’
Raul
Strahinja Tanasijevic
90’
Alonso Martinez
Seymour Reid
Cầu thủ dự bị
Jeff Gal
Tomas Romero
Mauricio Pineda
Jonathan Shore
Sergio Oregel
Maximo Carrizo
Kellyn Acosta
Mitja Ilenic
Tom Barlow
Julian Fernandez
Maren Haile-Selassie
Strahinja Tanasijevic
Justin Reynolds
Agustin Ojeda
Sam Rogers
Max Murray
Omar Gonzalez
Seymour Reid

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/09 - 2021
28/10 - 2021
23/05 - 2022
22/08 - 2022
05/03 - 2023
22/10 - 2023
14/07 - 2024
25/08 - 2024
26/05 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026

Thành tích gần đây New York City FC

US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow