Cittadella được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Giovanni Crociata (Kiến tạo: Mirko Antonucci) 18 | |
Amato Ciciretti (Thay: Marcel Buchel) 46 | |
Samuel Giovane (Thay: Danilo Quaranta) 46 | |
Amato Ciciretti (Thay: Marcel Buechel) 46 | |
Lorenco Simic 46 | |
Nicola Falasco 53 | |
Pedro Mendes (Thay: Cedric Gondo) 58 | |
Simone Giordano (Thay: Nicola Falasco) 58 | |
Amato Ciciretti 63 | |
Nicola Pavan (Thay: Valerio Mastrantonio) 63 | |
Giuseppe Ambrosino (Thay: Giovanni Crociata) 67 | |
Davide Marsura (Thay: Federico Proia) 67 | |
Andrea Magrassi (Thay: Tommy Maistrello) 68 | |
(Pen) Mirko Antonucci 76 | |
Mirko Antonucci (Kiến tạo: Giuseppe Ambrosino) 78 | |
Mirko Antonucci 79 | |
Giuseppe Carriero (Thay: Mirko Antonucci) 81 | |
Carlos Embalo 82 | |
Carlos Embalo (Thay: Alessandro Salvi) 82 |
Thống kê trận đấu Cittadella vs Ascoli


Diễn biến Cittadella vs Ascoli
Maria Sole Ferrieri Caputi thực hiện quả ném biên cho Ascoli bên phần sân của Cittadella.
Ascoli được Maria Sole Ferrieri Caputi cho hưởng quả phạt góc.
Ascoli đá phạt.
Maria Sole Ferrieri Caputi ra hiệu cho Ascoli hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Cittadella bên phần sân nhà.
Maria Sole Ferrieri Caputi cho Ascoli một quả phát bóng lên.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Cittadella!
Quả phát bóng lên cho Cittadella tại Stadio Pier Cesare Tombolato.
Maria Sole Ferrieri Caputi cho Cittadella một quả phát bóng lên.
Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.
Cittadella thực hiện quả ném biên bên phần sân của Ascoli.
Maria Sole Ferrieri Caputi ra hiệu cho Ascoli hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài để Ascoli thực hiện quả phát bóng lên.
Giuseppe Carriero của Cittadella thực hiện pha dứt điểm, nhưng không trúng đích.
Ở Cittadella, đội chủ nhà được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Carlos Embalo dự bị cho Alessandro Salvi của Cittadella.
Edoardo Gorini (Cittadella) thực hiện lần thay người thứ tư, với Giuseppe Carriero vào thay Mirko Antonucci.
Ascoli được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Cittadella bên phần sân nhà.
Mirko Antonucci của Cittadella đã nhận thẻ ở Cittadella và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do án treo giò.
Đội hình xuất phát Cittadella vs Ascoli
Cittadella (4-3-1-2): Elhan Kastrati (36), Alessandro Salvi (14), Romano Perticone (2), Domenico Frare (15), Federico Giraudo (98), Alessio Vita (16), Simone Branca (23), Valerio Mastrantonio (29), Giovanni Crociata (21), Tommy Maistrello (32), Mirko Antonucci (10)
Ascoli (3-5-2): Nicola Leali (1), Lorenco Simic (4), Eric Botteghin (33), Danilo Quaranta (5), Claud Adjapong (17), Nicola Falasco (54), Michele Collocolo (18), Marcel Buchel (77), Federico Proia (28), Francesco Forte (11), Cedric Gondo (15)


| Thay người | |||
| 63’ | Valerio Mastrantonio Nicola Pavan | 46’ | Marcel Buechel Amato Ciciretti |
| 67’ | Giovanni Crociata Giuseppe Ambrosino | 46’ | Danilo Quaranta Samuel Giovane |
| 68’ | Tommy Maistrello Andrea Magrassi | 58’ | Nicola Falasco Simone Giordano |
| 81’ | Mirko Antonucci Giuseppe Carriero | 58’ | Cedric Gondo Pedro Mendes |
| 82’ | Alessandro Salvi Carlos Embalo | 67’ | Federico Proia Davide Marsura |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Maniero II | Enrico Guarna | ||
Nicola Pavan | Francesco Donati | ||
Asencio | Fabrizio Caligara | ||
Giuseppe Ambrosino | Simone Giordano | ||
Ignacio Lores Varela | Amato Ciciretti | ||
Dario Del Fabro | Pedro Mendes | ||
Giuseppe Carriero | Aljaz Tavcar | ||
Vincenzo Ciriello | Giuseppe Bellusci | ||
Allessandro Mattioli | Mirko Eramo | ||
Daniele Donnarumma | Davide Marsura | ||
Carlos Embalo | Samuel Giovane | ||
Andrea Magrassi | Alassane Sidibe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cittadella
Thành tích gần đây Ascoli
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T H T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T T B H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H B T | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T T B | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | -4 | 6 | T B B T | |
| 12 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 5 | T B H H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | B H T B | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | B B H T | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 4 | B H B T | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B T H | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 18 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 2 | B T B H | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch