Salernitana được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Francesco Amatucci 8 | |
Ajdin Hrustic 11 | |
Luca Pandolfi (Thay: Simone Rabbi) 46 | |
Edoardo Masciangelo (Thay: Alessandro Salvi) 56 | |
Orji Okwonkwo (Thay: Andrea Tessiore) 56 | |
Oliver Christensen 64 | |
Roberto Soriano (Thay: Fabrizio Caligara) 67 | |
Alessio Vita (Thay: Simone Tronchin) 68 | |
Simy 75 | |
Davide Diaw (Thay: Francesco Amatucci) 77 | |
Alberto Cerri (Thay: Simy) 77 | |
Ajdin Hrustic 78 | |
Daniele Verde (Thay: Franco Tongya) 90 |
Thống kê trận đấu Cittadella vs Salernitana


Diễn biến Cittadella vs Salernitana
Luca J. Pairetto chỉ định một quả ném biên cho Cittadella ở phần sân của Salernitana.
Salernitana cần phải cẩn trọng. Cittadella có một quả ném biên tấn công.
Salernitana được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Salernitana tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Ném biên cho Salernitana.
Đội khách đã thay Franco Tongya bằng Daniele Verde. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Pasquale Marino trong ngày hôm nay.
Bóng đi ra ngoài sân và Cittadella được hưởng một quả phát bóng lên.
Paolo Ghiglione của Salernitana tung cú sút nhưng không trúng đích.
Luca J. Pairetto ra hiệu cho Cittadella hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Salernitana được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Luca J. Pairetto cho Cittadella hưởng quả phát bóng lên.
Roberto Soriano của Salernitana tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Luca J. Pairetto chỉ định một quả đá phạt cho Salernitana ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà ở Cittadella được hưởng một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Cittadella ở phần sân nhà của họ.
Cittadella được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Cittadella được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Salernitana được hưởng một quả phạt góc do Luca J. Pairetto trao.
Salernitana được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Salernitana được hưởng quả ném biên ở phần sân của mình.
Đội hình xuất phát Cittadella vs Salernitana
Cittadella (4-3-2-1): Elhan Kastrati (36), Alessandro Salvi (2), Elio Capradossi (13), Matteo Angeli (4), Lorenzo Carissoni (24), Simone Tronchin (17), Nicola Pavan (26), Francesco Amatucci (8), Riccardo Palmieri (37), Andrea Tessiore (18), Simone Rabbi (21)
Salernitana (3-4-1-2): Oliver Christensen (53), Fabio Ruggeri (13), Gian Marco Ferrari (33), Luka Lochoshvili (47), Paolo Ghiglione (29), Ajdin Hrustic (8), Lorenzo Amatucci (73), Tommaso Corazza (16), Fabrizio Caligara (18), Simy (9), Franco Tongya (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Simone Rabbi Luca Pandolfi | 67’ | Fabrizio Caligara Roberto Soriano |
| 56’ | Alessandro Salvi Edoardo Masciangelo | 77’ | Simy Alberto Cerri |
| 56’ | Andrea Tessiore Orji Okwonkwo | 90’ | Franco Tongya Daniele Verde |
| 68’ | Simone Tronchin Alessio Vita | ||
| 77’ | Francesco Amatucci Davide Diaw | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Edoardo Masciangelo | Luigi Sepe | ||
Stefano Piccinini | Davide Gentile | ||
Ahmed Kader Sanogo | Dylan Bronn | ||
Orji Okwonkwo | Lilian Njoh | ||
Davide Voltan | Jeff Reine-Adelaide | ||
Francesco D'Alessio | Roberto Soriano | ||
Alessio Vita | Daniele Verde | ||
Jacopo Desogus | Pawel Jaroszynski | ||
Davide Diaw | Andres Tello | ||
Luca Pandolfi | Stefano Girelli | ||
Federico Casolari | Antonio Raimondo | ||
Luca Maniero | Alberto Cerri | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cittadella
Thành tích gần đây Salernitana
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T T B | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T T B | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | -4 | 6 | T B B T | |
| 10 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | B H T B | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | B B H T | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 4 | B H B T | |
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T B H | |
| 16 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 1 | B T B | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch