Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
(Pen) Famara Diedhiou 39 | |
(Pen) F. Diédhiou 40 | |
Giovani Versini (Kiến tạo: Jean Ruiz) 45 | |
Steeve Beusnard 61 | |
Cheikh Fall (Thay: Julien Anziani) 71 | |
El Hadj Kone 73 | |
Ibrahim Coulibaly (Thay: Maximiliano Caufriez) 76 | |
Adrien Hunou (Thay: Johan Gastien) 76 | |
Kyliane Dong (Thay: Giovani Versini) 77 | |
Omar Sadik (Thay: Omar Sissoko) 77 | |
Antonin Bobichon (Thay: Rayan Touzghar) 86 | |
Neil Glossoa (Thay: Tom Pouilly) 86 | |
Axel Camblan (Thay: Enzo Cantero) 88 | |
Vital N'Simba (Thay: El Hadj Kone) 88 | |
Daylam Meddah 90 | |
Ilhan Fakili (Thay: Saidou Sow) 90 | |
Theo Guivarch 90+3' |
Thống kê trận đấu Clermont Foot 63 vs Pau FC


Diễn biến Clermont Foot 63 vs Pau FC
Thẻ vàng cho Theo Guivarch.
Saidou Sow rời sân và được thay thế bởi Ilhan Fakili.
Thẻ vàng cho Daylam Meddah.
El Hadj Kone rời sân và Vital N'Simba vào thay thế.
Enzo Cantero rời sân và Axel Camblan vào thay thế.
Tom Pouilly rời sân và được thay thế bởi Neil Glossoa.
Rayan Touzghar rời sân và được thay thế bởi Antonin Bobichon.
Omar Sissoko rời sân và được thay thế bởi Omar Sadik.
Giovani Versini rời sân và được thay thế bởi Kyliane Dong.
Johan Gastien rời sân và được thay thế bởi Adrien Hunou.
Maximiliano Caufriez rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Coulibaly.
Thẻ vàng cho El Hadj Kone.
Julien Anziani rời sân và được thay thế bởi Cheikh Fall.
Thẻ vàng cho Steeve Beusnard.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jean Ruiz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giovani Versini đã ghi bàn!
V À A A A O O O Pau ghi bàn.
ANH ẤY BỎ LỠ - Famara Diedhiou thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Đội hình xuất phát Clermont Foot 63 vs Pau FC
Clermont Foot 63 (5-4-1): Theo Guivarch (30), Maximiliano Caufriez (5), Ivan M'Bahia (28), Saidou Sow (4), Yoann Salmier (21), El Hadj Kone (38), Enzo Cantero (77), Johan Gastien (25), Abdellah Baallal (2), Abdoul Kader Bamba (32), Famara Diedhiou (18)
Pau FC (5-3-2): Esteban Salles (30), Tom Pouilly (2), Daylam Meddah (97), Ousmane Kante (19), Jean Ruiz (25), Joseph Kalulu (3), Rayan Touzghar (84), Steeve Beusnard (21), Julien Anziani (20), Giovani Versini (10), Omar Sissoko (17)


| Thay người | |||
| 76’ | Maximiliano Caufriez Ibrahim Coulibaly | 71’ | Julien Anziani Cheikh Fall |
| 76’ | Johan Gastien Adrien Hunou | 77’ | Omar Sissoko Omar Sadik |
| 88’ | El Hadj Kone Vital N'Simba | 77’ | Giovani Versini Kyliane Dong |
| 88’ | Enzo Cantero Axel Camblan | 86’ | Rayan Touzghar Antonin Bobichon |
| 90’ | Saidou Sow Ilhan Fakili | 86’ | Tom Pouilly Neil Glossoa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Massamba N'Diaye | Omar Sadik | ||
Vital N'Simba | Antonin Bobichon | ||
Ibrahim Coulibaly | Kyliane Dong | ||
Adrien Hunou | Cheikh Fall | ||
Allan Ackra | Kyllian Gasnier | ||
Axel Camblan | Neil Glossoa | ||
Ilhan Fakili | Matis Duval | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Clermont Foot 63
Thành tích gần đây Pau FC
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 16 | 51 | B H T T T | |
| 2 | 26 | 15 | 4 | 7 | 17 | 49 | T T T T T | |
| 3 | 27 | 12 | 11 | 4 | 11 | 47 | B H H T T | |
| 4 | 26 | 11 | 10 | 5 | 14 | 43 | H H H H H | |
| 5 | 27 | 12 | 5 | 10 | 8 | 41 | T B H T T | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B T B H B | |
| 7 | 26 | 10 | 10 | 6 | 1 | 40 | T T T H T | |
| 8 | 26 | 10 | 9 | 7 | 14 | 39 | H T H B H | |
| 9 | 26 | 11 | 6 | 9 | 6 | 39 | H H T T B | |
| 10 | 27 | 10 | 9 | 8 | 0 | 39 | B H H H T | |
| 11 | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | B B B H T | |
| 12 | 27 | 9 | 6 | 12 | -8 | 33 | T B H T T | |
| 13 | 26 | 6 | 11 | 9 | -6 | 29 | H H H H B | |
| 14 | 27 | 7 | 7 | 13 | -6 | 28 | B T T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | B H H B B | |
| 16 | 27 | 6 | 5 | 16 | -16 | 23 | B H B B B | |
| 17 | 27 | 3 | 11 | 13 | -18 | 20 | H B H H B | |
| 18 | 27 | 3 | 10 | 14 | -19 | 19 | H H B H B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch