Thứ Hai, 24/08/2026
Koffi Kouao (Thay: Maxime Colin)
11
Muhammed-Cham Saracevic
58
Aiman Maurer (Thay: Jim Allevinah)
68
Grejohn Kyei (Thay: Komnen Andric)
68
Georges Mikautadze
69
Habib Maiga (Thay: Simon Elisor)
71
Bilal Boutobba (Thay: Mehdi Zeffane)
79
Cheick Oumar Konate (Thay: Florent Ogier)
79
Cheikh Sabaly
83
Ibou Sane (Thay: Georges Mikautadze)
86
Joseph Nduquidi (Thay: Cheikh Sabaly)
86
Jeremie Bela (Thay: Muhammed-Cham Saracevic)
90

Thống kê trận đấu Clermont vs Metz

số liệu thống kê
Clermont
Clermont
Metz
Metz
72 Kiểm soát bóng 28
4 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 4
10 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
18 Ném biên 25
13 Chuyền dài 2
4 Cú sút bị chặn 1
8 Phát bóng 12

Diễn biến Clermont vs Metz

Tất cả (299)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+9'

Kiểm soát bóng: Clermont Foot: 72%, Metz: 28%.

90+9'

Neto Borges đánh đầu tung lưới nhưng Alexandre Oukidja đã có mặt thoải mái cản phá

90+8'

Alexandre Oukidja giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+8'

Clermont Foot với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+8'

Trận đấu tiếp tục bằng pha thả bóng.

90+7'

Ismael Traore dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+7'

Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+6'

Clermont Foot thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+6'

Clermont Foot đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+6'

Bilal Boutobba chuyền bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+5'

Bilal Boutobba chuyền bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+5'

Matthieu Udol của Metz cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.

90+5'

Metz thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+4'

Alidu Seidu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Metz thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Lamine Camara của Metz vấp ngã Neto Borges

90+3'

Metz thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Thử thách nguy hiểm của Joseph Nduquidi từ Metz. Alidu Seidu là người nhận được điều đó.

90+2'

Trận đấu tiếp tục bằng pha thả bóng.

90+2'

Muhammed-Cham Saracevic chấn thương và được thay thế bởi Jeremie Bela.

Đội hình xuất phát Clermont vs Metz

Clermont (3-4-2-1): Mory Diaw (99), Alidu Seidu (36), Florent Ogier (21), Andy Pelmard (17), Mehdi Zeffane (2), Maxime Gonalons (12), Johan Gastien (25), Neto Borges (3), Muhammed-Cham Saracevic (10), Jim Allevinah (11), Komnen Andric (9)

Metz (4-3-3): Alexandre Oukidja (16), Maxime Colin (2), Ismael Traore (8), Fali Cande (5), Matthieu Udol (3), Danley Jean-Jacques (27), Kevin N`Doram (6), Lamine Camara (18), Simon Elisor (11), Georges Mikautadze (9), Cheikh Tidiane Sabaly (14)

Clermont
Clermont
3-4-2-1
99
Mory Diaw
36
Alidu Seidu
21
Florent Ogier
17
Andy Pelmard
2
Mehdi Zeffane
12
Maxime Gonalons
25
Johan Gastien
3
Neto Borges
10
Muhammed-Cham Saracevic
11
Jim Allevinah
9
Komnen Andric
14
Cheikh Tidiane Sabaly
9
Georges Mikautadze
11
Simon Elisor
18
Lamine Camara
6
Kevin N`Doram
27
Danley Jean-Jacques
3
Matthieu Udol
5
Fali Cande
8
Ismael Traore
2
Maxime Colin
16
Alexandre Oukidja
Metz
Metz
4-3-3
Thay người
68’
Jim Allevinah
Aiman Maurer
11’
Maxime Colin
Koffi Kouao
68’
Komnen Andric
Grejohn Kyei
71’
Simon Elisor
Habib Maiga
79’
Florent Ogier
Cheick Oumar Konate
86’
Georges Mikautadze
Ibou Sane
79’
Mehdi Zeffane
Bilal Boutobba
86’
Cheikh Sabaly
Joseph N'Duquidi
90’
Muhammed-Cham Saracevic
Jeremie Bela
Cầu thủ dự bị
Cheick Oumar Konate
Guillaume Dietsch
Yoel Armougom
Ibou Sane
Habib Keita
Koffi Kouao
Yohann Magnin
Habib Maiga
Bilal Boutobba
Jean N'Guessan
Jeremie Bela
Arthur Atta
Massamba Ndiaye
Joseph N'Duquidi
Aiman Maurer
Papa Amadou Diallo
Grejohn Kyei
Sadibou Sane
Huấn luyện viên

Pascal Gastien

Benoit Tavenot

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Pháp
21/09 - 2013
22/02 - 2014
17/10 - 2015
Ligue 1
29/08 - 2021
H1: 1-2
17/04 - 2022
H1: 1-1
27/08 - 2023
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
06/01 - 2024
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
Ligue 1
10/03 - 2024
H1: 1-0
Ligue 2
23/11 - 2024
H1: 1-1
09/02 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Clermont

Ligue 2
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Metz

Ligue 2
22/08 - 2026
H1: 0-0
15/08 - 2026
H1: 0-0
09/08 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
25/07 - 2026
Ligue 1
18/05 - 2026
H1: 0-0
11/05 - 2026
H1: 0-1
03/05 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
29/04 - 2026
Ligue 1
26/04 - 2026
H1: 2-2
19/04 - 2026
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MarseilleMarseille110043T
2LensLens110033T
3LilleLille110023T
4LyonLyon110023T
5AS MonacoAS Monaco110013T
6BrestBrest101001H
7Paris Saint-GermainParis Saint-Germain101001H H
8Le MansLe Mans101001H
9RennesRennes101001H H
10LorientLorient101001H
11NiceNice101001H
12Paris FCParis FC101001H
13TroyesTroyes101001H
14Le HavreLe Havre1001-10B
15AngersAngers1001-20B
16ToulouseToulouse1001-20B
17AuxerreAuxerre1001-30B
18StrasbourgStrasbourg1001-40B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow