Tomas Nasif rời sân và được thay thế bởi Augusto Lotti.
Eugenio Raggio 6 | |
Tomas Nasif (Kiến tạo: Nicolas Retamar) 14 | |
Fermin Antonini 19 | |
Ismael Cortez (Thay: Juan Franco) 46 | |
Tomas O'Connor (Thay: Ulises Sanchez) 46 | |
Brian Andrada (Thay: Esteban Fernandez) 46 | |
Bautista Merlini (Thay: Guido Mainero) 61 | |
Franco Zapiola (Thay: Juan Gauto) 65 | |
Maximiliano Amarfil (Thay: Pablo Ferreira) 66 | |
Matias Recalde (Thay: Franco Saavedra) 67 | |
Valentino Simoni (Thay: Fermin Antonini) 71 | |
Valentino Simoni 74 | |
Juan Saborido (Thay: Nicolas Retamar) 76 | |
Augusto Lotti (Thay: Tomas Nasif) 76 |
Đang cập nhậtDiễn biến Club Atletico Platense vs Gimnasia Mendoza
Nicolas Retamar rời sân và được thay thế bởi Juan Saborido.
V À A A O O O - Valentino Simoni đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Fermin Antonini rời sân và được thay thế bởi Valentino Simoni.
Franco Saavedra rời sân và được thay thế bởi Matias Recalde.
Pablo Ferreira rời sân và được thay thế bởi Maximiliano Amarfil.
Juan Gauto rời sân và được thay thế bởi Franco Zapiola.
Guido Mainero rời sân và được thay thế bởi Bautista Merlini.
Esteban Fernandez rời sân và được thay thế bởi Brian Andrada.
Ulises Sanchez rời sân và được thay thế bởi Tomas O'Connor.
Juan Franco rời sân và được thay thế bởi Ismael Cortez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Fermin Antonini.
Nicolas Retamar đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Tomas Nasif đã ghi bàn!
V À A A A O O O Club Atletico Platense ghi bàn.
Thẻ vàng cho Eugenio Raggio.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Club Atletico Platense vs Gimnasia Mendoza


Đội hình xuất phát Club Atletico Platense vs Gimnasia Mendoza
Club Atletico Platense (4-2-3-1): Matias Borgogno (20), Agustin Lagos (4), Mateo Mendia (34), Eugenio Raggio (6), Celias Ingenthron (38), Pablo Ferreira (26), Ivan Gomez (5), Guido Mainero (7), kevin Retamar (43), Juan Carlos Gauto (33), Tomas Nasif (9)
Gimnasia Mendoza (4-2-3-1): Cesar Rigamonti (23), Juan Franco (22), Diego Gustavo Mondino (2), Ezequiel Munoz (4), Franco Saavedra (24), Fermin Antonini (21), Esteban Fernandez (30), Facundo Lencioni (26), Ulises Sanchez (15), Ignacio Sabatini (17), Agustin Modica (29)


| Thay người | |||
| 61’ | Guido Mainero Bautista Merlini | 46’ | Juan Franco Ismael Cortez |
| 65’ | Juan Gauto Franco Zapiola | 46’ | Ulises Sanchez Tomas O'Connor |
| 66’ | Pablo Ferreira Maximiliano Amarfil | 46’ | Esteban Fernandez Brian Andrada |
| 76’ | Nicolas Retamar Juan Ignacio Saborido | 67’ | Franco Saavedra Matias Recalde |
| 76’ | Tomas Nasif Augusto Lotti | 71’ | Fermin Antonini Valentino Simoni |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolas Sumavil | Lautaro Petruchi | ||
Juan Ignacio Saborido | Ismael Cortez | ||
Victor Cuesta | Geronimo Patritti | ||
Tomas Silva | Lautaro Cabrera | ||
Maximiliano Amarfil | Matias Recalde | ||
Martin Barrios | Nahuel Barboza | ||
Santiago Dalmasso | Julian Ceballos | ||
Bautista Merlini | Tomas O'Connor | ||
Franco Zapiola | Santiago Alejandro Rodriguez | ||
Augusto Lotti | Blas Armoa | ||
Gonzalo Lencina | Brian Andrada | ||
Leonardo Heredia | Valentino Simoni | ||
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 10 | 29 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 3 | 3 | 9 | 24 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | H T T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 5 | 2 | 4 | 23 | T T T T B | |
| 5 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | T H T B B | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 1 | 22 | T H B B T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | H H T T H | |
| 8 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | 5 | 19 | H H B T B | |
| 10 | 12 | 4 | 7 | 1 | 5 | 19 | H H T T B | |
| 11 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 12 | 13 | 5 | 4 | 4 | 1 | 19 | T T H B T | |
| 13 | 12 | 5 | 3 | 4 | 4 | 18 | T H T T B | |
| 14 | 13 | 4 | 6 | 3 | 3 | 18 | H B B T H | |
| 15 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | H T H T B | |
| 16 | 13 | 4 | 6 | 3 | 0 | 18 | H H B H T | |
| 17 | 13 | 4 | 6 | 3 | 0 | 18 | H H B B H | |
| 18 | 12 | 4 | 5 | 3 | 4 | 17 | H H H B B | |
| 19 | 12 | 4 | 5 | 3 | 3 | 17 | T B H H T | |
| 20 | 13 | 5 | 2 | 6 | -1 | 17 | B T B T T | |
| 21 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | T H B T T | |
| 22 | 12 | 4 | 2 | 6 | -5 | 14 | H T B B B | |
| 23 | 12 | 4 | 1 | 7 | -2 | 13 | T B B T B | |
| 24 | 13 | 3 | 3 | 7 | -7 | 12 | H H B B T | |
| 25 | 12 | 3 | 3 | 6 | -9 | 12 | B H T B B | |
| 26 | 13 | 2 | 4 | 7 | -13 | 10 | B H B T T | |
| 27 | 12 | 2 | 3 | 7 | -5 | 9 | B H B T B | |
| 28 | 13 | 0 | 7 | 6 | -7 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 13 | 0 | 6 | 7 | -11 | 6 | H B B H B | |
| 30 | 13 | 1 | 2 | 10 | -15 | 5 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch