Thứ Bảy, 24/10/2026
Leon Bailey (Kiến tạo: Tyrone Mings)
3
Maxim De Cuyper (Kiến tạo: Christos Tzolis)
12
Marco Asensio (Thay: Marcus Rashford)
64
Jacob Ramsey (Thay: John McGinn)
64
Boubacar Kamara (Thay: Leon Bailey)
64
Matty Cash (Thay: Axel Disasi)
64
Unai Emery
70
(og) Brandon Mechele
82
Hugo Siquet (Thay: Chemsdine Talbi)
86
Gustaf Nilsson (Thay: Ferran Jutgla)
86
(Pen) Marco Asensio
88
Michal Skoras (Thay: Kyriani Sabbe)
90
Hugo Vetlesen (Thay: Raphael Onyedika)
90
Lamare Bogarde (Thay: Ollie Watkins)
90

Thống kê trận đấu Club Brugge vs Aston Villa

số liệu thống kê
Club Brugge
Club Brugge
Aston Villa
Aston Villa
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
15 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 0
3 Phát bóng 7

Diễn biến Club Brugge vs Aston Villa

Tất cả (221)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 26890.

90+5'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Club Brugge: 48%, Aston Villa: 52%.

90+4'

Hugo Vetlesen bị phạt vì đẩy Jacob Ramsey.

90+4'

Ardon Jashari từ Club Brugge cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Phạt góc cho Aston Villa.

90+3'

Hugo Vetlesen từ Club Brugge sút bóng đi chệch khung thành.

90+3'

Maxim De Cuyper tạo ra một cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+3'

Club Brugge đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Boubacar Kamara bị phạt vì đã đẩy Maxim De Cuyper.

90+2'

Marco Asensio từ Aston Villa thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+2'

Ardon Jashari giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Aston Villa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Raphael Onyedika rời sân để nhường chỗ cho Hugo Vetlesen trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Kyriani Sabbe rời sân để nhường chỗ cho Michal Skoras trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90+1'

Ollie Watkins rời sân để nhường chỗ cho Lamare Bogarde trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Raphael Onyedika rời sân để nhường chỗ cho Hugo Vetlesen trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Kyriani Sabbe rời sân để nhường chỗ cho Michal Skoras trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Hans Vanaken của Club Brugge đã kéo ngã Marco Asensio.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Club Brugge: 47%, Aston Villa: 53%.

Đội hình xuất phát Club Brugge vs Aston Villa

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Maxime De Cuyper (55), Raphael Onyedika (15), Ardon Jashari (30), Chemsdine Talbi (68), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Ferran Jutglà (9)

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Axel Disasi (3), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (12), John McGinn (7), Youri Tielemans (8), Leon Bailey (31), Morgan Rogers (27), Marcus Rashford (9), Ollie Watkins (11)

Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
22
Simon Mignolet
64
Kyriani Sabbe
4
Joel Ordóñez
44
Brandon Mechele
55
Maxime De Cuyper
15
Raphael Onyedika
30
Ardon Jashari
68
Chemsdine Talbi
20
Hans Vanaken
8
Christos Tzolis
9
Ferran Jutglà
11
Ollie Watkins
9
Marcus Rashford
27
Morgan Rogers
31
Leon Bailey
8
Youri Tielemans
7
John McGinn
12
Lucas Digne
5
Tyrone Mings
4
Ezri Konsa
3
Axel Disasi
23
Emiliano Martínez
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
86’
Chemsdine Talbi
Hugo Siquet
64’
Marcus Rashford
Marco Asensio
86’
Ferran Jutgla
Gustaf Nilsson
64’
John McGinn
Jacob Ramsey
90’
Raphael Onyedika
Hugo Vetlesen
64’
Axel Disasi
Matty Cash
90’
Kyriani Sabbe
Michał Skóraś
64’
Leon Bailey
Boubacar Kamara
90’
Ollie Watkins
Lamare Bogarde
Cầu thủ dự bị
Nordin Jackers
Marco Asensio
Zaid Romero
Jacob Ramsey
Hugo Siquet
Robin Olsen
Jorne Spileers
Oliwier Zych
Hugo Vetlesen
Matty Cash
Gustaf Nilsson
Pau Torres
Michał Skóraś
Ian Maatsen
Shandre Campbell
Boubacar Kamara
Casper Nielsen
Lamare Bogarde
Tình hình lực lượng

Bjorn Meijer

Va chạm

Amadou Onana

Chấn thương đùi

Joaquin Seys

Chấn thương gân kheo

Ross Barkley

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/11 - 2024
05/03 - 2025
13/03 - 2025
08/09 - 2026

Thành tích gần đây Club Brugge

Champions League
22/10 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
18/10 - 2026
Champions League
14/10 - 2026
VĐQG Bỉ
10/10 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
Champions League
08/09 - 2026
VĐQG Bỉ
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026

Thành tích gần đây Aston Villa

Champions League
22/10 - 2026
Premier League
17/10 - 2026
Champions League
15/10 - 2026
Premier League
10/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
Premier League
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
12/09 - 2026
Champions League
08/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain330099
2Aston VillaAston Villa330099
3LiverpoolLiverpool330059
4Real MadridReal Madrid330059
5Real BetisReal Betis330039
6StuttgartStuttgart321057
7ArsenalArsenal321047
8BarcelonaBarcelona320156
9Como 1907Como 1907320156
10Man CityMan City320146
11Club BruggeClub Brugge320136
12SportingSporting320136
13DortmundDortmund320116
14MunichMunich312055
15AS RomaAS Roma311134
16AtleticoAtletico311114
17Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk311114
18PSVPSV311104
19VillarrealVillarreal310203
20InterInter3102-13
21Man UnitedMan United3102-13
22NapoliNapoli3102-23
23GalatasarayGalatasaray3102-33
24LASKLASK3102-33
25Sabah FKSabah FK3102-33
26FeyenoordFeyenoord3102-43
27LensLens3102-43
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt3102-53
29AthensAthens3102-53
30RB LeipzigRB Leipzig3102-53
31FenerbahçeFenerbahçe3021-62
32Slavia PragueSlavia Prague3012-31
33VikingViking3012-41
34FC PortoFC Porto3003-40
35LilleLille3003-60
36Slovan BratislavaSlovan Bratislava3003-120
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow