Thứ Tư, 09/09/2026
Leon Bailey (Kiến tạo: Tyrone Mings)
3
Maxim De Cuyper (Kiến tạo: Christos Tzolis)
12
Marco Asensio (Thay: Marcus Rashford)
64
Jacob Ramsey (Thay: John McGinn)
64
Boubacar Kamara (Thay: Leon Bailey)
64
Matty Cash (Thay: Axel Disasi)
64
Unai Emery
70
(og) Brandon Mechele
82
Hugo Siquet (Thay: Chemsdine Talbi)
86
Gustaf Nilsson (Thay: Ferran Jutgla)
86
(Pen) Marco Asensio
88
Michal Skoras (Thay: Kyriani Sabbe)
90
Hugo Vetlesen (Thay: Raphael Onyedika)
90
Lamare Bogarde (Thay: Ollie Watkins)
90

Thống kê trận đấu Club Brugge vs Aston Villa

số liệu thống kê
Club Brugge
Club Brugge
Aston Villa
Aston Villa
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
15 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 0
3 Phát bóng 7

Diễn biến Club Brugge vs Aston Villa

Tất cả (221)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 26890.

90+5'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Club Brugge: 48%, Aston Villa: 52%.

90+4'

Hugo Vetlesen bị phạt vì đẩy Jacob Ramsey.

90+4'

Ardon Jashari từ Club Brugge cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Phạt góc cho Aston Villa.

90+3'

Hugo Vetlesen từ Club Brugge sút bóng đi chệch khung thành.

90+3'

Maxim De Cuyper tạo ra một cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+3'

Club Brugge đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Boubacar Kamara bị phạt vì đã đẩy Maxim De Cuyper.

90+2'

Marco Asensio từ Aston Villa thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+2'

Ardon Jashari giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Aston Villa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Raphael Onyedika rời sân để nhường chỗ cho Hugo Vetlesen trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Kyriani Sabbe rời sân để nhường chỗ cho Michal Skoras trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90+1'

Ollie Watkins rời sân để nhường chỗ cho Lamare Bogarde trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Raphael Onyedika rời sân để nhường chỗ cho Hugo Vetlesen trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Kyriani Sabbe rời sân để nhường chỗ cho Michal Skoras trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Hans Vanaken của Club Brugge đã kéo ngã Marco Asensio.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Club Brugge: 47%, Aston Villa: 53%.

Đội hình xuất phát Club Brugge vs Aston Villa

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Maxime De Cuyper (55), Raphael Onyedika (15), Ardon Jashari (30), Chemsdine Talbi (68), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Ferran Jutglà (9)

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Axel Disasi (3), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (12), John McGinn (7), Youri Tielemans (8), Leon Bailey (31), Morgan Rogers (27), Marcus Rashford (9), Ollie Watkins (11)

Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
22
Simon Mignolet
64
Kyriani Sabbe
4
Joel Ordóñez
44
Brandon Mechele
55
Maxime De Cuyper
15
Raphael Onyedika
30
Ardon Jashari
68
Chemsdine Talbi
20
Hans Vanaken
8
Christos Tzolis
9
Ferran Jutglà
11
Ollie Watkins
9
Marcus Rashford
27
Morgan Rogers
31
Leon Bailey
8
Youri Tielemans
7
John McGinn
12
Lucas Digne
5
Tyrone Mings
4
Ezri Konsa
3
Axel Disasi
23
Emiliano Martínez
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
86’
Chemsdine Talbi
Hugo Siquet
64’
Marcus Rashford
Marco Asensio
86’
Ferran Jutgla
Gustaf Nilsson
64’
John McGinn
Jacob Ramsey
90’
Raphael Onyedika
Hugo Vetlesen
64’
Axel Disasi
Matty Cash
90’
Kyriani Sabbe
Michał Skóraś
64’
Leon Bailey
Boubacar Kamara
90’
Ollie Watkins
Lamare Bogarde
Cầu thủ dự bị
Nordin Jackers
Marco Asensio
Zaid Romero
Jacob Ramsey
Hugo Siquet
Robin Olsen
Jorne Spileers
Oliwier Zych
Hugo Vetlesen
Matty Cash
Gustaf Nilsson
Pau Torres
Michał Skóraś
Ian Maatsen
Shandre Campbell
Boubacar Kamara
Casper Nielsen
Lamare Bogarde
Tình hình lực lượng

Bjorn Meijer

Va chạm

Amadou Onana

Chấn thương đùi

Joaquin Seys

Chấn thương gân kheo

Ross Barkley

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/11 - 2024
05/03 - 2025
13/03 - 2025

Thành tích gần đây Club Brugge

VĐQG Bỉ
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
25/07 - 2026
18/07 - 2026
11/07 - 2026
04/07 - 2026
VĐQG Bỉ
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
05/09 - 2026
01/09 - 2026
23/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
Siêu cúp châu Âu
13/08 - 2026
Giao hữu
07/08 - 2026
04/08 - 2026
29/07 - 2026
26/07 - 2026
22/07 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Aston VillaAston Villa110013
2AthensAthens110013
3Slovan BratislavaSlovan Bratislava000000
4Slavia PragueSlavia Prague000000
5Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
6Man CityMan City000000
7VikingViking000000
8LensLens000000
9Real BetisReal Betis000000
10Real MadridReal Madrid000000
11BarcelonaBarcelona000000
12InterInter000000
13GalatasarayGalatasaray000000
14LilleLille000000
15PSVPSV000000
16LiverpoolLiverpool000000
17AS RomaAS Roma000000
18FenerbahçeFenerbahçe000000
19Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk000000
20SportingSporting000000
21FC PortoFC Porto000000
22DortmundDortmund000000
23MunichMunich000000
24ArsenalArsenal000000
25Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
26NapoliNapoli000000
27AtleticoAtletico000000
28Como 1907Como 1907000000
29VillarrealVillarreal000000
30FeyenoordFeyenoord000000
31Man UnitedMan United000000
32StuttgartStuttgart000000
33RB LeipzigRB Leipzig000000
34Sabah FKSabah FK000000
35Club BruggeClub Brugge1001-10
36LASKLASK1001-10
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow