Thứ Sáu, 30/01/2026
Ferran Jutgla (Kiến tạo: Chemsdine Talbi)
15
Mario Pasalic (Kiến tạo: Davide Zappacosta)
41
Lazar Samardzic (Thay: Mario Pasalic)
63
Juan Cuadrado (Thay: Raoul Bellanova)
63
Gustaf Nilsson (Thay: Christos Tzolis)
70
Rafael Toloi (Thay: Stefan Posch)
71
Marco Brescianini (Thay: Mateo Retegui)
71
Marco Palestra (Thay: Davide Zappacosta)
86
Hugo Siquet (Thay: Chemsdine Talbi)
86
Hugo Vetlesen (Thay: Ferran Jutgla)
86
Rafael Toloi
90+1'
Rui Patricio
90+1'
Juan Cuadrado
90+2'
Isak Hien
90+2'
(Pen) Gustaf Nilsson
90+4'

Thống kê trận đấu Club Brugge vs Atalanta

số liệu thống kê
Club Brugge
Club Brugge
Atalanta
Atalanta
54 Kiểm soát bóng 46
7 Phạm lỗi 11
17 Ném biên 20
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 6
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Club Brugge vs Atalanta

Tất cả (321)
90+8'

Số khán giả hôm nay là 24242.

90+8'

Kiểm soát bóng: Club Bruges: 56%, Atalanta: 44%.

90+8'

Club Bruges đã kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Club Bruges: 54%, Atalanta: 46%.

90+7'

Ardon Jashari giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Joel Ordonez để bóng chạm tay.

90+7'

Atalanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Juan Cuadrado từ Atalanta phạm lỗi với Hugo Vetlesen.

90+5'

Kiểm soát bóng: Club Bruges: 54%, Atalanta: 46%.

90+4' V À A A O O O - Gustaf Nilsson từ Club Bruges thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Rui Patricio đã chọn sai hướng.

V À A A O O O - Gustaf Nilsson từ Club Bruges thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Rui Patricio đã chọn sai hướng.

90+4'

Trận đấu được tiếp tục.

90+3'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Club Bruges!

90+2' Isak Hien nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

Isak Hien nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

90+2' Thẻ vàng cho Isak Hien.

Thẻ vàng cho Isak Hien.

90+2' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Juan Cuadrado và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Juan Cuadrado và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+2'

VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Club Bruges.

90+1' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Rui Patricio và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Rui Patricio và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+1' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Rafael Toloi và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Rafael Toloi và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+1'

PENALTY - Isak Hien từ Atalanta phạm lỗi đẩy Gustaf Nilsson và bị thổi phạt đền.

90+1'

Marco Palestra giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Club Brugge vs Atalanta

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Joaquin Seys (65), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Maxime De Cuyper (55), Ardon Jashari (30), Raphael Onyedika (15), Chemsdine Talbi (68), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Ferran Jutglà (9)

Atalanta (3-4-1-2): Rui Patrício (28), Stefan Posch (5), Isak Hien (4), Berat Djimsiti (19), Raoul Bellanova (16), Marten De Roon (15), Éderson (13), Davide Zappacosta (77), Mario Pašalić (8), Charles De Ketelaere (17), Mateo Retegui (32)

Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
22
Simon Mignolet
65
Joaquin Seys
4
Joel Ordóñez
44
Brandon Mechele
55
Maxime De Cuyper
30
Ardon Jashari
15
Raphael Onyedika
68
Chemsdine Talbi
20
Hans Vanaken
8
Christos Tzolis
9
Ferran Jutglà
32
Mateo Retegui
17
Charles De Ketelaere
8
Mario Pašalić
77
Davide Zappacosta
13
Éderson
15
Marten De Roon
16
Raoul Bellanova
19
Berat Djimsiti
4
Isak Hien
5
Stefan Posch
28
Rui Patrício
Atalanta
Atalanta
3-4-1-2
Thay người
70’
Christos Tzolis
Gustaf Nilsson
63’
Raoul Bellanova
Juan Cuadrado
86’
Chemsdine Talbi
Hugo Siquet
63’
Mario Pasalic
Lazar Samardžić
86’
Ferran Jutgla
Hugo Vetlesen
71’
Stefan Posch
Rafael Toloi
71’
Mateo Retegui
Marco Brescianini
Cầu thủ dự bị
Nordin Jackers
Marco Carnesecchi
Zaid Romero
Francesco Rossi
Hugo Siquet
Rafael Toloi
Jorne Spileers
Tommaso Del Lungo
Kyriani Sabbe
Sulemana
Hugo Vetlesen
Juan Cuadrado
Casper Nielsen
Lazar Samardžić
Romeo Vermant
Federico Cassa
Gustaf Nilsson
Marco Palestra
Marco Brescianini
Vanja Vlahović
Tình hình lực lượng

Odilon Kossounou

Chấn thương đùi

Sead Kolašinac

Chấn thương đùi

Giorgio Scalvini

Chấn thương vai

Ademola Lookman

Chấn thương đầu gối

Gianluca Scamacca

Chấn thương cơ

Daniel Maldini

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
13/02 - 2025
19/02 - 2025
30/09 - 2025

Thành tích gần đây Club Brugge

Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bỉ
25/01 - 2026
Champions League
20/01 - 2026
VĐQG Bỉ
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
Giao hữu
08/01 - 2026
VĐQG Bỉ
26/12 - 2025
21/12 - 2025
14/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Atalanta

Champions League
29/01 - 2026
Serie A
25/01 - 2026
H1: 2-0
Champions League
22/01 - 2026
Serie A
17/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 1-0
08/01 - 2026
04/01 - 2026
29/12 - 2025
H1: 0-0
22/12 - 2025
H1: 0-0
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow