Số lượng khán giả hôm nay là 26361.
Mamadou Diakhon (Kiến tạo: Aleksandar Stankovic) 4 | |
Romeo Vermant (Kiến tạo: Aleksandar Stankovic) 11 | |
Amir Murillo 22 | |
Igor Paixao (Thay: Hamed Traore) 46 | |
Hans Vanaken 50 | |
Pierre-Emerick Aubameyang (Thay: Amir Murillo) 53 | |
Christos Tzolis (Thay: Mamadou Diakhon) 69 | |
Jorne Spileers (Thay: Joel Ordonez) 72 | |
Aleksandar Stankovic (Kiến tạo: Carlos Forbs) 79 | |
Amine Gouiri 80 | |
Hugo Siquet (Thay: Kyriani Sabbe) 86 | |
Nicolo Tresoldi (Thay: Romeo Vermant) 86 | |
Hugo Vetlesen (Thay: Aleksandar Stankovic) 86 | |
Bilal Nadir (Thay: Amine Gouiri) 86 | |
Matthew O'Riley (Thay: Geoffrey Kondogbia) 86 |
Thống kê trận đấu Club Brugge vs Marseille


Diễn biến Club Brugge vs Marseille
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Club Brugge: 44%, Marseille: 56%.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Club Brugge: 38%, Marseille: 62%.
Phạt góc cho Club Brugge.
Pierre-Emerick Aubameyang từ Marseille sút bóng đi chệch khung thành.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nayef Aguerd giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Simon Mignolet có pha bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng.
Jorne Spileers từ Club Brugge cắt bóng chuyền vào hướng khung thành.
Matthew O'Riley thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không có đồng đội nào ở gần.
Matthew O'Riley giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Joaquin Seys giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Marseille đang kiểm soát bóng.
Geronimo Rulli bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Phát bóng lên cho Marseille.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Quả tạt của Matthew O'Riley từ Marseille tìm thấy đồng đội trong vòng cấm thành công.
Timothy Weah không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Club Brugge: 39%, Marseille: 61%.
Đội hình xuất phát Club Brugge vs Marseille
Club Brugge (4-3-3): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Joaquin Seys (65), Aleksandar Stankovic (25), Raphael Onyedika (15), Hans Vanaken (20), Carlos Forbs (9), Romeo Vermant (17), Mamadou Diakhon (67)
Marseille (3-4-3): Gerónimo Rulli (1), Amir Murillo (62), Leonardo Balerdi (5), Nayef Aguerd (21), Timothy Weah (22), Pierre-Emile Højbjerg (23), Geoffrey Kondogbia (19), Facundo Medina (32), Mason Greenwood (10), Amine Gouiri (9), Hamed Junior Traorè (20)


| Thay người | |||
| 69’ | Mamadou Diakhon Christos Tzolis | 46’ | Hamed Traore Igor Paixão |
| 72’ | Joel Ordonez Jorne Spileers | 53’ | Amir Murillo Pierre-Emerick Aubameyang |
| 86’ | Kyriani Sabbe Hugo Siquet | 86’ | Geoffrey Kondogbia Matt O'Riley |
| 86’ | Aleksandar Stankovic Hugo Vetlesen | 86’ | Amine Gouiri Bilal Nadir |
| 86’ | Romeo Vermant Nicolo Tresoldi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jorne Spileers | Arthur Vermeeren | ||
Nordin Jackers | Igor Paixão | ||
Bjorn Meijer | Jeffrey De Lange | ||
Hugo Siquet | Jelle Van Neck | ||
Ludovit Reis | CJ Egan-Riley | ||
Hugo Vetlesen | Matt O'Riley | ||
Cisse Sandra | Bilal Nadir | ||
Nicolo Tresoldi | Darryl Bakola | ||
Christos Tzolis | Angel Gomes | ||
Shandre Campbell | Pierre-Emerick Aubameyang | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lynnt Audoor Chấn thương cơ | Benjamin Pavard Kỷ luật | ||
Emerson Chấn thương đùi | |||
Nhận định Club Brugge vs Marseille
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Club Brugge
Thành tích gần đây Marseille
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
