Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Victor Mollejo 25 | |
Maikel Mesa (Kiến tạo: Fran Gamez) 29 | |
Mario Soberon (Kiến tạo: Marc Mateu) 36 | |
Marc Mateu 47 | |
Ivan Azon (Thay: Santiago Mourino) 55 | |
Marc Aguado 67 | |
Juanto Ortuno (Thay: Mario Soberon) 67 | |
Alex Bernal 68 | |
Manuel Vallejo (Thay: Quentin Lecoeuche) 69 | |
Jair Amador 74 | |
Arnau Ortiz (Thay: David Timor Copovi) 75 | |
Mohammed Dauda (Thay: Ivan Chapela) 75 | |
Mohammed Dauda 76 | |
Derick Poloni (Thay: Toni Abad) 82 | |
Pedro Capo (Thay: Alex Bernal) 82 | |
Sergi Enrich (Thay: Victor Mollejo) 83 | |
Sergio Bermejo (Thay: Maikel Mesa) 83 | |
Jaume Grau (Thay: Antonio Moya) 83 | |
Jaume Grau (Thay: Antonio Moya) 85 | |
Sergi Enrich 90+1' | |
Derick Poloni 90+6' |
Thống kê trận đấu Club Deportivo Eldense vs Real Zaragoza


Diễn biến Club Deportivo Eldense vs Real Zaragoza
Thẻ vàng dành cho Derick Poloni.
Thẻ vàng dành cho Derick Poloni.
Thẻ vàng dành cho Sergi Enrich.
Antonio Moya rời sân và được thay thế bởi Jaume Grau.
Maikel Mesa rời sân và được thay thế bởi Sergio Bermejo.
Victor Mollejo rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.
Antonio Moya rời sân và được thay thế bởi Jaume Grau.
Maikel Mesa rời sân và được thay thế bởi Sergio Bermejo.
Victor Mollejo rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.
Alex Bernal rời sân và được thay thế bởi Pedro Capo.
Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Derick Poloni.
Alex Bernal rời sân và được thay thế bởi Pedro Capo.
Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Derick Poloni.
Ivan Chapela rời sân và được thay thế bởi Mohammed Dauda.
Ivan Chapela rời sân và được thay thế bởi Mohammed Dauda.
David Timor Copovi rời sân và được thay thế bởi Arnau Ortiz.
Jair Amador nhận thẻ vàng.
Jair Amador nhận thẻ vàng.
Quentin Lecoeuche rời sân và được thay thế bởi Manuel Vallejo.
Thẻ vàng dành cho Alex Bernal.
Đội hình xuất phát Club Deportivo Eldense vs Real Zaragoza
Club Deportivo Eldense (4-4-2): Alvaro Aceves (31), Toni Abad (2), Dario Dumic (4), Inigo Sebastian (5), Marc Mateu (23), Jesus Clemente Corcho (17), Sergio Ortuno (8), David Timor (24), Ivan Chapela (20), Mario Soberon Gutierrez (9), Alex Bernal (21)
Real Zaragoza (3-4-2-1): Edgar Badía (25), Alvaro Santiago Mourino Gonzalez (15), Jair Amador (3), Alejandro Frances (6), Fran Gamez (18), Quentin Lecoeuche (22), Toni Moya (21), Marc Aguado (8), Maikel Mesa (11), Francho Serrano Gracia (14), Victor Mollejo (20)


| Thay người | |||
| 67’ | Mario Soberon Juan Tomas Ortuno Martinez | 55’ | Santiago Mourino Ivan Azon Monzon |
| 75’ | Ivan Chapela Dauda Mohammed | 69’ | Quentin Lecoeuche Manu Vallejo |
| 75’ | David Timor Copovi Arnau Ortiz | 83’ | Antonio Moya Jaume Grau |
| 82’ | Toni Abad Derick Poloni | 83’ | Maikel Mesa Sergio Bermejo |
| 82’ | Alex Bernal Pedro Capo | 83’ | Victor Mollejo Sergi Enrich |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Martinez | Daniel Rebollo | ||
Cris Montes | Jaume Grau | ||
Juan Tomas Ortuno Martinez | Ivan Azon Monzon | ||
Derick Poloni | Sergio Bermejo | ||
Miguelon | Manu Vallejo | ||
Dauda Mohammed | Sergi Enrich | ||
Pedro Capo | Lluis Lopez | ||
Joel Jorquera Romero | Alberto Vaquero Aguilar | ||
Ignacio Monsalve Vicente | Marcos Cuenca | ||
Arnau Ortiz | Andres Borge | ||
Guillermo Vallejo Delgado | Aitor Manas | ||
Gaetan Poussin | |||
Nhận định Club Deportivo Eldense vs Real Zaragoza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Club Deportivo Eldense
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 12 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | ||
| 6 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | ||
| 7 | 30 | 13 | 8 | 9 | 6 | 47 | ||
| 8 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | ||
| 9 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 10 | 30 | 11 | 9 | 10 | 2 | 42 | ||
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | ||
| 14 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 15 | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | ||
| 16 | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | ||
| 17 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
