Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Juan Fuentes (Kiến tạo: Felipe Villagran) 41 | |
Pablo Rodriguez (Kiến tạo: Benjamin Chandia) 45+3' | |
Sebastian Cabrera (Thay: Luis Riveros) 46 | |
Martin Espinoza (Thay: Steffan Pino) 46 | |
Cesar Yanis (Thay: Franco Frias) 46 | |
Christian Moreno 56 | |
Benjamin Gazzolo 59 | |
Guillermo Pacheco (Kiến tạo: Felipe Villagran) 60 | |
Guido Vadala (Thay: Pablo Rodriguez) 60 | |
Alejandro Azocar (Thay: Benjamin Chandia) 65 | |
Salvador Cordero (Thay: Alejandro Maximiliano Camargo) 65 | |
Salvador Cordero 68 | |
Christian Moreno 71 | |
Lucas Pratto (Thay: Nicolas Johansen) 75 | |
Renato Huerta (Thay: Julian Brea) 77 | |
Sebastian Cabrera 82 | |
Lucas Pratto (Kiến tạo: Sebastian Cabrera) 86 | |
Rodrigo Sandoval (Thay: Antonio Castillo) 89 | |
Bryan Carvallo (Thay: Janpol Morales) 90 |
Thống kê trận đấu Cobresal vs Coquimbo Unido


Diễn biến Cobresal vs Coquimbo Unido
Janpol Morales rời sân và được thay thế bởi Bryan Carvallo.
Antonio Castillo rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Sandoval.
V À A A O O O - Lucas Pratto đã ghi bàn!
Sebastian Cabrera đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Lucas Pratto đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sebastian Cabrera.
Julian Brea rời sân và được thay thế bởi Renato Huerta.
Nicolas Johansen rời sân và được thay thế bởi Lucas Pratto.
Thẻ vàng cho Christian Moreno.
Thẻ vàng cho Salvador Cordero.
Benjamin Chandia rời sân và được thay thế bởi Alejandro Azocar.
Alejandro Maximiliano Camargo rời sân và được thay thế bởi Salvador Cordero.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Pablo Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Guido Vadala.
Felipe Villagran đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Guillermo Pacheco đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Benjamin Gazzolo.
V À A A O O O - Christian Moreno đã ghi bàn!
Franco Frias rời sân và được thay thế bởi Cesar Yanis.
Steffan Pino rời sân và được thay thế bởi Martin Espinoza.
Đội hình xuất phát Cobresal vs Coquimbo Unido
Cobresal (4-2-3-1): Matías Olguín (36), Guillermo Pacheco (23), Jose Tiznado (20), Christian Damian Moreno (18), Antonio Castillo (15), Juan Fuentes (17), Felipe Villagrán (38), Janpol Morales (39), Franco Frías (32), Julian Brea (11), Stefan Pino (8)
Coquimbo Unido (4-2-3-1): Diego Sanchez (13), Francisco Salinas (17), Benjamin Gazzolo (2), Lukas Soza (26), Juan Cornejo (16), Sebastian Galani (7), Alejandro Camargo (8), Luis Riveros (27), Pablo Rodríguez (18), Benjamin Chandia (30), Nicolas Johansen (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Franco Frias César Yanis | 46’ | Luis Riveros Sebastian Cabrera |
| 60’ | Pablo Rodriguez Guido Nahuel Vadala | ||
| 65’ | Benjamin Chandia Alejandro Azocar | ||
| 65’ | Alejandro Maximiliano Camargo Salvador Cordero | ||
| 75’ | Nicolas Johansen Lucas Pratto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Victor Manuel Campos Mella | Joshua Arancibia | ||
Bryan Carvallo | Alejandro Osorio | ||
Martín Espinoza | Manuel Fernandez | ||
Renato Huerta | Guido Nahuel Vadala | ||
Alejandro Santander | Alejandro Azocar | ||
Rodrigo Sandoval | Lucas Pratto | ||
Esteban Valencia | Salvador Cordero | ||
César Yanis | Matias Zepeda | ||
Benjamin Valenzuela | Sebastian Cabrera | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cobresal
Thành tích gần đây Coquimbo Unido
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 17 | 3 | 3 | 26 | 54 | H T T H H | |
| 2 | 23 | 13 | 3 | 7 | 17 | 42 | B T T T T | |
| 3 | 23 | 12 | 6 | 5 | 16 | 42 | T B B T T | |
| 4 | 23 | 10 | 6 | 7 | 12 | 36 | H T T B T | |
| 5 | 23 | 11 | 3 | 9 | 3 | 36 | T T B T B | |
| 6 | 23 | 10 | 3 | 10 | 8 | 33 | T B T T B | |
| 7 | 23 | 8 | 8 | 7 | -3 | 32 | T B B B B | |
| 8 | 23 | 9 | 4 | 10 | -1 | 31 | T H T B H | |
| 9 | 23 | 7 | 9 | 7 | -4 | 30 | T H T T B | |
| 10 | 23 | 8 | 5 | 10 | -1 | 29 | B T B B B | |
| 11 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | H H B T T | |
| 12 | 22 | 8 | 4 | 10 | -9 | 28 | B B B H T | |
| 13 | 23 | 8 | 3 | 12 | -8 | 27 | H B B T B | |
| 14 | 23 | 7 | 3 | 13 | -10 | 24 | B H T B T | |
| 15 | 22 | 6 | 4 | 12 | -20 | 22 | B B T B B | |
| 16 | 23 | 4 | 5 | 14 | -21 | 17 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch