Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
W. Goodwin 28 | |
Will Goodwin 28 | |
Arthur Read 31 | |
Shaun Whalley (Kiến tạo: Devon Matthews) 33 | |
Will Goodwin (Kiến tạo: Owura Edwards) 43 | |
Josh Woods 63 | |
Samson Tovide (Thay: Kane Vincent-Young) 64 | |
Rob Hunt 72 | |
Romeo Akachukwu (Thay: Finley Barbrook) 76 | |
Kyreece Lisbie (Thay: Will Goodwin) 76 | |
Paddy Madden (Thay: Shaun Whalley) 78 | |
Jack Payne (Kiến tạo: Romeo Akachukwu) 86 | |
Samuel Kuffour Jr. (Thay: Owura Edwards) 89 | |
Jack Tucker 90+7' |
Thống kê trận đấu Colchester United vs Accrington Stanley


Diễn biến Colchester United vs Accrington Stanley
Thẻ vàng cho Jack Tucker.
Owura Edwards rời sân và được thay thế bởi Samuel Kuffour Jr..
Romeo Akachukwu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jack Payne đã ghi bàn!
Shaun Whalley rời sân và được thay thế bởi Paddy Madden.
Will Goodwin rời sân và được thay thế bởi Kyreece Lisbie.
Finley Barbrook rời sân và được thay thế bởi Romeo Akachukwu.
Thẻ vàng cho Rob Hunt.
Kane Vincent-Young rời sân và được thay thế bởi Samson Tovide.
Thẻ vàng cho Josh Woods.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Owura Edwards đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Will Goodwin đã ghi bàn!
Devon Matthews đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shaun Whalley đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Arthur Read.
Cú sút không thành công. Owura Edwards (Colchester United) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái của vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang phải.
Thẻ vàng cho Will Goodwin.
Devon Matthews (Accrington Stanley) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Đội hình xuất phát Colchester United vs Accrington Stanley
Colchester United (4-2-3-1): Matt Macey (1), Rob Hunt (2), Jack Tucker (5), Frankie Terry (40), Kane Vincent-Young (30), Arthur Read (16), Finley Barbrook (25), Harry Anderson (7), Jack Payne (10), Owura Edwards (21), Will Goodwin (19)
Accrington Stanley (4-2-3-1): Oliver Wright (13), Connor O'Brien (38), Farrend Rawson (5), Devon Matthews (17), Freddie Sass (3), Liam Coyle (6), Luke Butterfield (24), Shaun Whalley (7), Isaac Sinclair (11), Charlie Brown (20), Josh Woods (39)


| Thay người | |||
| 64’ | Kane Vincent-Young Samson Tovide | 78’ | Shaun Whalley Paddy Madden |
| 76’ | Will Goodwin Kyreece Lisbie | ||
| 76’ | Finley Barbrook Romeo Akachukwu | ||
| 89’ | Owura Edwards Samuel Kuffour | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Harrison Chamberlain | Michael Kelly | ||
Samson Tovide | Paddy Madden | ||
Kyreece Lisbie | Dan Martin | ||
Jaden Williams | Charlie David Hall | ||
Fin Back | Seamus Conneely | ||
Romeo Akachukwu | Finlay Tunstall | ||
Samuel Kuffour | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Colchester United
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 43 | 23 | 14 | 6 | 25 | 83 | T B H T B | |
| 2 | 43 | 22 | 13 | 8 | 36 | 79 | B B H H T | |
| 3 | 42 | 21 | 14 | 7 | 31 | 77 | T B H H T | |
| 4 | 43 | 23 | 7 | 13 | 22 | 76 | B T B T B | |
| 5 | 43 | 22 | 8 | 13 | 16 | 74 | T H H T B | |
| 6 | 43 | 23 | 5 | 15 | 7 | 74 | B T T B H | |
| 7 | 43 | 19 | 15 | 9 | 12 | 72 | T T T H T | |
| 8 | 42 | 19 | 11 | 12 | 16 | 68 | T B T T B | |
| 9 | 43 | 18 | 13 | 12 | 11 | 67 | T T H T T | |
| 10 | 43 | 19 | 9 | 15 | 10 | 66 | T T B T B | |
| 11 | 43 | 17 | 14 | 12 | 15 | 65 | B T H B B | |
| 12 | 43 | 17 | 12 | 14 | 12 | 63 | H B T T T | |
| 13 | 43 | 17 | 11 | 15 | 2 | 62 | T H H B B | |
| 14 | 43 | 15 | 13 | 15 | -1 | 58 | T H B B T | |
| 15 | 43 | 17 | 4 | 22 | -14 | 55 | T T T T T | |
| 16 | 43 | 14 | 9 | 20 | -8 | 51 | B T B B B | |
| 17 | 43 | 12 | 14 | 17 | -13 | 50 | B H T H B | |
| 18 | 42 | 13 | 10 | 19 | -18 | 49 | B B H T T | |
| 19 | 43 | 13 | 8 | 22 | -26 | 47 | B B T B T | |
| 20 | 42 | 9 | 10 | 23 | -23 | 37 | B B B B H | |
| 21 | 43 | 8 | 13 | 22 | -24 | 37 | B T T B B | |
| 22 | 43 | 10 | 7 | 26 | -30 | 37 | B T B B T | |
| 23 | 43 | 9 | 9 | 25 | -27 | 36 | T H B B T | |
| 24 | 43 | 8 | 9 | 26 | -31 | 33 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch