Thứ Tư, 15/04/2026

Trực tiếp kết quả Colchester United vs Accrington Stanley hôm nay 15-04-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 4, 15/4

Kết thúc

Colchester United

Colchester United

2 : 1

Accrington Stanley

Accrington Stanley

Hiệp một: 1-1
T4, 01:45 15/04/2026
Vòng 25 - Hạng 4 Anh
JobServe Community Stadium
 
W. Goodwin
28
Will Goodwin
28
Arthur Read
31
Shaun Whalley (Kiến tạo: Devon Matthews)
33
Will Goodwin (Kiến tạo: Owura Edwards)
43
Josh Woods
63
Samson Tovide (Thay: Kane Vincent-Young)
64
Rob Hunt
72
Romeo Akachukwu (Thay: Finley Barbrook)
76
Kyreece Lisbie (Thay: Will Goodwin)
76
Paddy Madden (Thay: Shaun Whalley)
78
Jack Payne (Kiến tạo: Romeo Akachukwu)
86
Samuel Kuffour Jr. (Thay: Owura Edwards)
89
Jack Tucker
90+7'

Thống kê trận đấu Colchester United vs Accrington Stanley

số liệu thống kê
Colchester United
Colchester United
Accrington Stanley
Accrington Stanley
72 Kiểm soát bóng 28
7 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 9
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
26 Ném biên 15
4 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
9 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colchester United vs Accrington Stanley

Tất cả (43)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Jack Tucker.

Thẻ vàng cho Jack Tucker.

89'

Owura Edwards rời sân và được thay thế bởi Samuel Kuffour Jr..

86'

Romeo Akachukwu đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Jack Payne đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jack Payne đã ghi bàn!

78'

Shaun Whalley rời sân và được thay thế bởi Paddy Madden.

76'

Will Goodwin rời sân và được thay thế bởi Kyreece Lisbie.

76'

Finley Barbrook rời sân và được thay thế bởi Romeo Akachukwu.

72' Thẻ vàng cho Rob Hunt.

Thẻ vàng cho Rob Hunt.

64'

Kane Vincent-Young rời sân và được thay thế bởi Samson Tovide.

63' Thẻ vàng cho Josh Woods.

Thẻ vàng cho Josh Woods.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Owura Edwards đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Will Goodwin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Will Goodwin đã ghi bàn!

33'

Devon Matthews đã kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A O O O - Shaun Whalley đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shaun Whalley đã ghi bàn!

31' Thẻ vàng cho Arthur Read.

Thẻ vàng cho Arthur Read.

30'

Cú sút không thành công. Owura Edwards (Colchester United) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái của vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang phải.

28' Thẻ vàng cho Will Goodwin.

Thẻ vàng cho Will Goodwin.

28'

Devon Matthews (Accrington Stanley) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Colchester United vs Accrington Stanley

Colchester United (4-2-3-1): Matt Macey (1), Rob Hunt (2), Jack Tucker (5), Frankie Terry (40), Kane Vincent-Young (30), Arthur Read (16), Finley Barbrook (25), Harry Anderson (7), Jack Payne (10), Owura Edwards (21), Will Goodwin (19)

Accrington Stanley (4-2-3-1): Oliver Wright (13), Connor O'Brien (38), Farrend Rawson (5), Devon Matthews (17), Freddie Sass (3), Liam Coyle (6), Luke Butterfield (24), Shaun Whalley (7), Isaac Sinclair (11), Charlie Brown (20), Josh Woods (39)

Colchester United
Colchester United
4-2-3-1
1
Matt Macey
2
Rob Hunt
5
Jack Tucker
40
Frankie Terry
30
Kane Vincent-Young
16
Arthur Read
25
Finley Barbrook
7
Harry Anderson
10
Jack Payne
21
Owura Edwards
19
Will Goodwin
39
Josh Woods
20
Charlie Brown
11
Isaac Sinclair
7
Shaun Whalley
24
Luke Butterfield
6
Liam Coyle
3
Freddie Sass
17
Devon Matthews
5
Farrend Rawson
38
Connor O'Brien
13
Oliver Wright
Accrington Stanley
Accrington Stanley
4-2-3-1
Thay người
64’
Kane Vincent-Young
Samson Tovide
78’
Shaun Whalley
Paddy Madden
76’
Will Goodwin
Kyreece Lisbie
76’
Finley Barbrook
Romeo Akachukwu
89’
Owura Edwards
Samuel Kuffour
Cầu thủ dự bị
Harrison Chamberlain
Michael Kelly
Samson Tovide
Paddy Madden
Kyreece Lisbie
Dan Martin
Jaden Williams
Charlie David Hall
Fin Back
Seamus Conneely
Romeo Akachukwu
Finlay Tunstall
Samuel Kuffour

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh

Thành tích gần đây Colchester United

Hạng 4 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley43231462583T B H T B
2MK DonsMK Dons43221383679B B H H T
3Cambridge UnitedCambridge United42211473177T B H H T
4Notts CountyNotts County43237132276B T B T B
5Swindon TownSwindon Town43228131674T H H T B
6Salford CitySalford City4323515774B T T B H
7ChesterfieldChesterfield43191591272T T T H T
8Grimsby TownGrimsby Town421911121668T B T T B
9BarnetBarnet431813121167T T H T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra43199151066T T B T B
11Oldham AthleticOldham Athletic431714121565B T H B B
12Colchester UnitedColchester United431712141263H B T T T
13WalsallWalsall43171115262T H H B B
14Fleetwood TownFleetwood Town43151315-158T H B B T
15Bristol RoversBristol Rovers4317422-1455T T T T T
16Accrington StanleyAccrington Stanley4314920-851B T B B B
17GillinghamGillingham43121417-1350B H T H B
18Cheltenham TownCheltenham Town42131019-1849B B H T T
19Shrewsbury TownShrewsbury Town4313822-2647B B T B T
20Tranmere RoversTranmere Rovers4291023-2337B B B B H
21Crawley TownCrawley Town4381322-2437B T T B B
22Newport CountyNewport County4310726-3037B T B B T
23BarrowBarrow439925-2736T H B B T
24Harrogate TownHarrogate Town438926-3133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow