Thứ Hai, 16/03/2026

Trực tiếp kết quả Colchester United vs Gillingham hôm nay 06-12-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 06/12

Kết thúc

Colchester United

Colchester United

0 : 0

Gillingham

Gillingham

Hiệp một: 0-0
T7, 19:30 06/12/2025
Khác - Hạng 4 Anh
JobServe Community Stadium
 
Aaron Rowe
9
Remeao Hutton
24
Owura Edwards (Thay: Kyreece Lisbie)
68
Elliott Nevitt (Thay: Seb Palmer Houlden)
69
Sam Gale
77
Jaden Williams (Thay: Samson Tovide)
78
Shadrach Ogie (Thay: Travis Akomeah)
79
Max Clark (Thay: Aaron Rowe)
80
Jonathan Williams (Thay: Bradley Dack)
80
Will Goodwin (Thay: Micah Mbick)
87
Dominic Gape (Thay: Teddy Bishop)
87
Shadrach Ogie
90+3'
Dominic Gape
90+4'

Thống kê trận đấu Colchester United vs Gillingham

số liệu thống kê
Colchester United
Colchester United
Gillingham
Gillingham
52 Kiểm soát bóng 48
2 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
27 Ném biên 30
7 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
10 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Colchester United vs Gillingham

Tất cả (35)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Dominic Gape.

Thẻ vàng cho Dominic Gape.

90+3' Thẻ vàng cho Shadrach Ogie.

Thẻ vàng cho Shadrach Ogie.

87'

Teddy Bishop rời sân và được thay thế bởi Dominic Gape.

87'

Micah Mbick rời sân và được thay thế bởi Will Goodwin.

80'

Bradley Dack rời sân và được thay thế bởi Jonathan Williams.

80'

Aaron Rowe rời sân và được thay thế bởi Max Clark.

79'

Travis Akomeah rời sân và được thay thế bởi Shadrach Ogie.

78'

Travis Akomeah rời sân và được thay thế bởi Shadrach Ogie.

78'

Samson Tovide rời sân và được thay thế bởi Jaden Williams.

77' Thẻ vàng cho Sam Gale.

Thẻ vàng cho Sam Gale.

69'

Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Elliott Nevitt.

68'

Kyreece Lisbie rời sân và được thay thế bởi Owura Edwards.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

24' Thẻ vàng cho Remeao Hutton.

Thẻ vàng cho Remeao Hutton.

15'

Phạm lỗi của Ethan Coleman (Gillingham).

15'

Harry Anderson (Colchester United) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

10'

Cú sút không thành công. Ellis Iandolo (Colchester United) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm, nhưng quá cao sau tình huống đá phạt.

9' Thẻ vàng cho Aaron Rowe.

Thẻ vàng cho Aaron Rowe.

9'

Phạm lỗi của Aaron Rowe (Gillingham).

Đội hình xuất phát Colchester United vs Gillingham

Colchester United (4-2-3-1): Matt Macey (1), Kane Vincent-Young (30), Harvey Araujo (24), Jack Tucker (5), Ellis Iandolo (3), Teddy Bishop (8), Arthur Read (16), Kyreece Lisbie (14), Micah Mbick (33), Harry Anderson (7), Samson Tovide (9)

Gillingham (4-2-3-1): Jake Turner (25), Remeao Hutton (2), Travis Akomeah (15), Robbie McKenzie (14), Sam Gale (30), Ethan Coleman (6), Armani Little (8), Garath McCleary (7), Bradley Dack (23), Aaron Rowe (11), Seb Palmer-Houlden (12)

Colchester United
Colchester United
4-2-3-1
1
Matt Macey
30
Kane Vincent-Young
24
Harvey Araujo
5
Jack Tucker
3
Ellis Iandolo
8
Teddy Bishop
16
Arthur Read
14
Kyreece Lisbie
33
Micah Mbick
7
Harry Anderson
9
Samson Tovide
12
Seb Palmer-Houlden
11
Aaron Rowe
23
Bradley Dack
7
Garath McCleary
8
Armani Little
6
Ethan Coleman
30
Sam Gale
14
Robbie McKenzie
15
Travis Akomeah
2
Remeao Hutton
25
Jake Turner
Gillingham
Gillingham
4-2-3-1
Thay người
68’
Kyreece Lisbie
Owura Edwards
69’
Seb Palmer Houlden
Elliott Nevitt
78’
Samson Tovide
Jaden Williams
79’
Travis Akomeah
Shadrach Ogie
87’
Teddy Bishop
Dominic Gape
80’
Aaron Rowe
Max Clark
87’
Micah Mbick
Will Goodwin
80’
Bradley Dack
Jonny Williams
Cầu thủ dự bị
Tom Smith
Taite Holtam
Rob Hunt
Max Clark
Dominic Gape
Jonny Williams
Jaden Williams
Elliott Nevitt
Will Goodwin
Shadrach Ogie
Owura Edwards
Logan Dobbs
Samuel Kuffour
Louie Dayal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
24/07 - 2021
Hạng 4 Anh
26/12 - 2024
02/04 - 2025
06/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Colchester United

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley37201342473H T H H T
2MK DonsMK Dons37201163771T H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United36191162768H T H H T
4Notts CountyNotts County36197101964B T B T B
5Salford CitySalford City3720413564T B T T T
6Swindon TownSwindon Town37196121563T B H H B
7ChesterfieldChesterfield37151481159H B T B T
8Grimsby TownGrimsby Town361511101056B T T H B
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra3716813756B T T B B
10WalsallWalsall3716813656T B B B T
11Colchester UnitedColchester United361411111153T B B T H
12BarnetBarnet37141112453B T T B B
13Oldham AthleticOldham Athletic3513139952T T H T T
14Fleetwood TownFleetwood Town37131212251H T H H H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3613914148B B B H H
16GillinghamGillingham36111213-945B T H B B
17Cheltenham TownCheltenham Town3611817-1941T H H H T
18Shrewsbury TownShrewsbury Town3711818-2141T T B T B
19Bristol RoversBristol Rovers3711422-2237T H T T B
20Tranmere RoversTranmere Rovers379919-1736B B B B H
21Newport CountyNewport County378722-2631B H T B T
22Crawley TownCrawley Town3761219-2330H H B H H
23BarrowBarrow367821-2029B B H B H
24Harrogate TownHarrogate Town376922-3127T H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow