Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rob Hunt (Thay: Teddy Bishop) 20 | |
Luke Offord 60 | |
Scott Hogan (Thay: Callum Paterson) 61 | |
Connor Lemonheigh-Evans (Thay: Daniel Crowley) 61 | |
Kane Thompson-Sommers (Thay: Aaron Collins) 61 | |
Kyreece Lisbie (Thay: Samson Tovide) 64 | |
Micah Mbick (Thay: Will Goodwin) 64 | |
Aaron Nemane (Thay: Marvin Ekpiteta) 83 | |
Jonathan Leko (Thay: Rushian Hepburn-Murphy) 87 | |
Jonathan Leko 90 | |
Frankie Terry (Thay: Owura Edwards) 90 | |
(Pen) Jack Payne 90+4' | |
Jack Payne 90+5' |
Thống kê trận đấu Colchester United vs MK Dons


Diễn biến Colchester United vs MK Dons
Thẻ vàng cho Jack Payne.
Owura Edwards rời sân và được thay thế bởi Frankie Terry.
V À A A O O O - Jack Payne từ Colchester thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Jonathan Leko.
Rushian Hepburn-Murphy rời sân và được thay thế bởi Jonathan Leko.
Marvin Ekpiteta rời sân và được thay thế bởi Aaron Nemane.
Will Goodwin rời sân và được thay thế bởi Micah Mbick.
Samson Tovide rời sân và được thay thế bởi Kyreece Lisbie.
Aaron Collins rời sân và được thay thế bởi Kane Thompson-Sommers.
Daniel Crowley rời sân và được thay thế bởi Connor Lemonheigh-Evans.
Callum Paterson rời sân và được thay thế bởi Scott Hogan.
Thẻ vàng cho Luke Offord.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Teddy Bishop rời sân và được thay thế bởi Rob Hunt.
Harvey Araujo (Colchester United) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Dan Crowley (MK Dons).
Arthur Read (Colchester United) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút bị chặn lại. Cú sút bằng chân phải của Aaron Collins (MK Dons) từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Jon Mellish.
Phạm lỗi của Liam Kelly (MK Dons).
Đội hình xuất phát Colchester United vs MK Dons
Colchester United (4-4-2): Matt Macey (1), Kane Vincent-Young (30), Jack Tucker (5), Harvey Araujo (24), Ellis Iandolo (3), Jack Payne (10), Teddy Bishop (8), Arthur Read (16), Owura Edwards (21), Will Goodwin (19), Samson Tovide (9)
MK Dons (3-5-2): Craig MacGillivray (1), Luke Offord (15), Marvin Ekpiteta (21), Jack Sanders (32), Gethin Jones (2), Dan Crowley (7), Liam Kelly (6), Aaron Collins (10), Jon Mellish (22), Rushian Hepburn-Murphy (29), Callum Paterson (13)


| Thay người | |||
| 20’ | Teddy Bishop Rob Hunt | 61’ | Callum Paterson Scott Hogan |
| 64’ | Samson Tovide Kyreece Lisbie | 61’ | Aaron Collins Kane Thompson-Sommers |
| 64’ | Will Goodwin Micah Mbick | 61’ | Daniel Crowley Connor Lemonheigh-Evans |
| 90’ | Owura Edwards Frankie Terry | 83’ | Marvin Ekpiteta Aaron Nemane |
| 87’ | Rushian Hepburn-Murphy Jonathan Leko | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Smith | Connal Trueman | ||
Rob Hunt | Scott Hogan | ||
Kyreece Lisbie | Aaron Nemane | ||
Dominic Gape | Jonathan Leko | ||
Jaden Williams | Kane Thompson-Sommers | ||
Micah Mbick | Connor Lemonheigh-Evans | ||
Frankie Terry | Callum Tripp | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Colchester United
Thành tích gần đây MK Dons
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 14 | 6 | 4 | 15 | 48 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | T T B T T | |
| 3 | 24 | 13 | 4 | 7 | 9 | 43 | T H H T B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 4 | 43 | T T T H T | |
| 5 | 24 | 11 | 8 | 5 | 9 | 41 | H H T H T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 18 | 40 | B H T T H | |
| 7 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | T T H B H | |
| 8 | 24 | 10 | 9 | 5 | 7 | 39 | T T T B H | |
| 9 | 24 | 9 | 9 | 6 | 10 | 36 | H B T H H | |
| 10 | 24 | 10 | 5 | 9 | 6 | 35 | T H B B T | |
| 11 | 24 | 9 | 8 | 7 | 6 | 35 | T B B H T | |
| 12 | 24 | 9 | 7 | 8 | 5 | 34 | H B B H T | |
| 13 | 24 | 9 | 7 | 8 | 2 | 34 | H T T B H | |
| 14 | 24 | 9 | 6 | 9 | 1 | 33 | T B B T T | |
| 15 | 24 | 7 | 11 | 6 | 5 | 32 | H T H T H | |
| 16 | 24 | 7 | 11 | 6 | 3 | 32 | H B H H B | |
| 17 | 24 | 8 | 8 | 8 | 2 | 32 | B B T B T | |
| 18 | 24 | 8 | 3 | 13 | -19 | 27 | H T T B B | |
| 19 | 24 | 6 | 6 | 12 | -9 | 24 | H B B T B | |
| 20 | 24 | 6 | 3 | 15 | -23 | 21 | B B H B B | |
| 21 | 24 | 4 | 7 | 13 | -14 | 19 | B H B H B | |
| 22 | 24 | 4 | 7 | 13 | -20 | 19 | H H B B B | |
| 23 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B H T B | |
| 24 | 24 | 4 | 5 | 15 | -21 | 17 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch