Ryan East rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Dieseruvwe.
Rob Hunt 37 | |
Harvey Gilmour 40 | |
Leon Chiwome (Thay: Bradley Ihionvien) 57 | |
Jaden Williams (Thay: Oscar Thorn) 57 | |
Luke Hannant (Thay: Zain Silcott-Duberry) 69 | |
Frankie Terry (Thay: Moses Sesay) 74 | |
Edward Francis (Thay: Harvey Gilmour) 79 | |
Jonny Smith (Thay: Kane Taylor) 79 | |
Dan Moss 80 | |
Kien Connolly (Thay: Rob Hunt) 85 | |
Jaden Williams (Kiến tạo: Kane Vincent-Young) 87 | |
Emmanuel Dieseruvwe (Thay: Ryan East) 88 |
Thống kê trận đấu Colchester United vs Rochdale


Diễn biến Colchester United vs Rochdale
Kane Vincent-Young đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jaden Williams ghi bàn!
Rob Hunt rời sân và được thay thế bởi Kien Connolly.
Thẻ vàng cho Dan Moss.
Kane Taylor rời sân và được thay thế bởi Jonny Smith.
Harvey Gilmour rời sân và được thay thế bởi Edward Francis.
Moses Sesay rời sân và được thay thế bởi Frankie Terry.
Zain Silcott-Duberry rời sân và được thay thế bởi Luke Hannant.
Oscar Thorn rời sân và được thay thế bởi Jaden Williams.
Bradley Ihionvien rời sân và được thay thế bởi Leon Chiwome.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Harvey Gilmour.
Thẻ vàng cho Rob Hunt.
Phạm lỗi bởi Rob Hunt (Colchester United).
Dajaune Brown (Rochdale) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Harry Anderson (Colchester United).
Harvey Gilmour (Rochdale) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút được cứu thua. Dajaune Brown (Rochdale) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị Thimothée Lo-Tutala (Colchester United) cản phá ngay giữa khung thành. Được kiến tạo bởi Kane Taylor.
Harry Anderson (Colchester United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Đội hình xuất phát Colchester United vs Rochdale
Colchester United (4-2-3-1): Thimothée Lo-Tutala (22), Kane Vincent-Young (30), Jack Tucker (5), Sean Raggett (20), Ellis Iandolo (3), Rob Hunt (2), Moses Sesay (12), Oscar Thorn (27), Jack Payne (10), Harry Anderson (7), Bradley Ihionvien (9)
Rochdale (4-2-3-1): Nils Ramming (1), Daniel Moss (22), Sam Sherring (26), Ethan Ebanks-Landell (6), Kaiden Wilson (3), Babajide Adeeko (17), Harvey Gilmour (8), Kane Taylor (21), Ryan East (4), Zain Silcott-Duberry (11), Dajaune Brown (39)


| Thay người | |||
| 57’ | Bradley Ihionvien Leon Chiwome | 69’ | Zain Silcott-Duberry Luke Hannant |
| 57’ | Oscar Thorn Jaden Williams | 79’ | Harvey Gilmour Edward Francis |
| 74’ | Moses Sesay Frankie Terry | 79’ | Kane Taylor Jonny Smith |
| 85’ | Rob Hunt Kien Connelly | 88’ | Ryan East Emmanuel Dieseruvwe |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Smith | Sam Waller | ||
Paul Digby | Emmanuel Dieseruvwe | ||
Leon Chiwome | Tobi Adebayo-Rowling | ||
Jaden Williams | Edward Francis | ||
Frankie Terry | Jonny Smith | ||
Kien Connelly | Luke Hannant | ||
Samuel Kuffour | Ian Henderson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Colchester United
Thành tích gần đây Rochdale
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | B T T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 3 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T T H H H | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H H H T | |
| 5 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H T H H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | T H H H T | |
| 7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | T T H H H | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T B H T H | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | T B T H B | |
| 11 | 5 | 1 | 4 | 0 | 1 | 7 | T H H H H | |
| 12 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | H T T B B | |
| 13 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B H H H T | |
| 14 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | H B H H T | |
| 15 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T | |
| 16 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T B H H | |
| 17 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B H T H B | |
| 18 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B T B H H | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B B H T | |
| 20 | 5 | 1 | 1 | 3 | -1 | 4 | T B H B B | |
| 21 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B T B H B | |
| 22 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B T B | |
| 23 | 5 | 1 | 0 | 4 | -8 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch