Thứ Bảy, 01/08/2026
Sean Zawadzki
14
Dylan Chambost
25
(Pen) Diego Rossi
39
(Pen) Wilfried Zaha
45+2'
Jacen Russell-Rowe
45+8'
Aziel Jackson (Kiến tạo: Mohamed Farsi)
51
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Nick Scardina)
61
Idan Toklomati (Thay: Djibril Diani)
61
Liel Abada
64
Jacen Russell-Rowe (Kiến tạo: Max Arfsten)
81
Tyger Smalls (Thay: Patrick Agyemang)
82
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
82
Ibrahim Aliyu (Thay: Diego Rossi)
83
Amar Sejdic (Thay: Aziel Jackson)
83
Taha Habroune (Thay: Jacen Russell-Rowe)
89
Lassi Lappalainen (Thay: Mohamed Farsi)
89

Thống kê trận đấu Columbus Crew vs Charlotte

số liệu thống kê
Columbus Crew
Columbus Crew
Charlotte
Charlotte
58 Kiểm soát bóng 42
11 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 3
1 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Columbus Crew vs Charlotte

Tất cả (91)
90+5'

Columbus thực hiện quả ném biên ở phần sân của Charlotte.

90+4'

Columbus có một quả phát bóng lên.

90+4'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

90+3'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở vị trí thuận lợi!

90+2'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Charlotte được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

89'

Liệu Charlotte có thể tận dụng cú đá phạt nguy hiểm này không?

89'

Columbus thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Lassi Lappalainen thay thế Mohamed Farsi.

89'

Đội chủ nhà thay Jacen Russell-Rowe bằng Taha Habroune.

88'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở vị trí cao trên sân tại Columbus, OH.

85'

Charlotte dâng cao đội hình nhưng Allen Chapman nhanh chóng thổi phạt việt vị.

84'

Đội chủ nhà thay Aziel Jackson bằng Amar Sejdic.

83'

Ibrahim Aliyu vào sân thay cho Diego Rossi của Columbus tại Lower.com Field.

83'

Dean Smith (Charlotte) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Kerwin Vargas thay cho Liel Abada.

83'

Tyger Smalls vào sân thay cho Patrick Agyemang của Charlotte.

81'

Maximilian Arfsten đã kiến tạo bàn thắng đó.

81' V À A A O O O! Columbus nâng tỷ số lên 4-2 nhờ cú đánh đầu của Jacen Russell-Rowe.

V À A A O O O! Columbus nâng tỷ số lên 4-2 nhờ cú đánh đầu của Jacen Russell-Rowe.

80'

Columbus được hưởng một quả ném biên trong phần sân của họ.

79'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả đá phạt cho Charlotte trong phần sân của họ.

77'

Columbus được hưởng một quả phạt góc do Allen Chapman trao tặng.

77'

Jacen Russell-Rowe của Columbus tung cú sút vào khung thành tại Lower.com Field. Nhưng nỗ lực không thành công.

Đội hình xuất phát Columbus Crew vs Charlotte

Columbus Crew (3-4-3): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Yevgen Cheberko (21), Mohamed Farsi (23), Mohamed Farsi (23), Dylan Chambost (7), Darlington Nagbe (6), Maximilian Arfsten (27), Maximilian Arfsten (27), Diego Rossi (10), Jacen Russell-Rowe (19), Aziel Jackson (13)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Brandt Bronico (13), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Columbus Crew
Columbus Crew
3-4-3
28
Patrick Schulte
31
Steven Moreira
25
Sean Zawadzki
21
Yevgen Cheberko
23
Mohamed Farsi
23
Mohamed Farsi
7
Dylan Chambost
6
Darlington Nagbe
27
Maximilian Arfsten
27
Maximilian Arfsten
10
Diego Rossi
19
Jacen Russell-Rowe
13
Aziel Jackson
10
Wilfried Zaha
33
Patrick Agyemang
11
Liel Abada
11
Liel Abada
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
35
Nick Scardina
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
83’
Aziel Jackson
Amar Sejdic
61’
Nick Scardina
Jahkeele Marshall-Rutty
83’
Diego Rossi
Ibrahim Aliyu
61’
Djibril Diani
Idan Gorno
89’
Mohamed Farsi
Lassi Lappalainen
61’
Djibril Diani
Idan Gorno
89’
Jacen Russell-Rowe
Taha Habroune
82’
Liel Abada
Kerwin Vargas
82’
Patrick Agyemang
Tyger Smalls
Cầu thủ dự bị
Evan Bush
David Bingham
Lassi Lappalainen
Kerwin Vargas
Derrick Jones
Eryk Williamson
Amar Sejdic
Bill Tuiloma
Cesar Ruvalcaba
Jahkeele Marshall-Rutty
Malte Amundsen
Iuri Tavares
Taha Habroune
Nikola Petkovic
Ibrahim Aliyu
Tyger Smalls
Idan Gorno
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/06 - 2022
06/10 - 2022
23/04 - 2023
04/06 - 2023
24/03 - 2024
18/07 - 2024
04/05 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
13/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
25/05 - 2026
US Open Cup
21/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow