Thứ Hai, 16/03/2026
Kevin Denkey (Kiến tạo: Evander Ferreira)
6
Pavel Bucha
20
Yuya Kubo (Thay: Obinna Nwobodo)
46
(Pen) Diego Rossi
54
Jacen Russell-Rowe (Thay: Ibrahim Aliyu)
59
Brian Anunga (Thay: Sergio Santos)
62
Kei Ansu Kamara (Thay: Kevin Denkey)
79
DeAndre Yedlin (Thay: Luca Orellano)
79
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Matt Miazga)
84

Thống kê trận đấu Columbus Crew vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Columbus Crew
Columbus Crew
FC Cincinnati
FC Cincinnati
68 Kiểm soát bóng 32
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 8
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Columbus Crew vs FC Cincinnati

Tất cả (76)
86'

Columbus được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Cincinnati.

85'

Columbus được hưởng quả ném biên tại sân Lower.com Field.

85'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Columbus, OH.

85'

Liệu Cincinnati có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Columbus không?

85'

Trọng tài Rubiel Vazquez cho Cincinnati hưởng quả đá phạt.

84'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Teenage Hadebe vào sân thay cho Matt Miazga của Cincinnati.

83'

Bóng đi ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.

82'

Columbus đang ở vị trí có thể sút từ quả đá phạt này.

80'

Roman Celentano đã trở lại sân thi đấu.

80'

Roman Celentano đang nằm sân và trận đấu bị gián đoạn trong giây lát.

79'

DeAndre Yedlin vào sân thay cho Luca Orellano của Cincinnati tại sân Lower.com Field.

79'

Kei Kamara vào sân thay cho Kevin Denkey bên phía đội khách.

76'

Rubiel Vazquez trao cho Cincinnati một quả phát bóng lên.

76'

Columbus đẩy mạnh tấn công tại Lower.com Field và Steven Moreira có một cú đánh đầu tuyệt vời. Tuy nhiên, nỗ lực này đã bị hàng phòng ngự Cincinnati cản phá.

75'

Columbus được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao.

74'

Columbus được hưởng một quả phạt góc.

74'

Jacen Russell-Rowe của Columbus dẫn bóng về phía khung thành tại Lower.com Field. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

73'

Columbus được Rubiel Vazquez trao cho một quả phạt góc.

73'

Cincinnati cần phải cẩn trọng. Columbus có một quả ném biên tấn công.

72'

Columbus dâng cao tấn công tại Lower.com Field nhưng cú đánh đầu của Jacen Russell-Rowe lại không trúng đích.

Đội hình xuất phát Columbus Crew vs FC Cincinnati

Columbus Crew (3-4-2-1): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Malte Amundsen (18), Mohamed Farsi (23), Mohamed Farsi (23), Dylan Chambost (7), Darlington Nagbe (6), Maximilian Arfsten (27), Maximilian Arfsten (27), Dániel Gazdag (8), Dániel Gazdag (8), Diego Rossi (10), Ibrahim Aliyu (11)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), Luca Orellano (23), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Nick Hagglund (4), Miles Robinson (12), Lukas Engel (29), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Evander (10), Obinna Nwobodo (5), Sergio Santos (17), Kevin Denkey (9)

Columbus Crew
Columbus Crew
3-4-2-1
28
Patrick Schulte
31
Steven Moreira
25
Sean Zawadzki
18
Malte Amundsen
23
Mohamed Farsi
23
Mohamed Farsi
7
Dylan Chambost
6
Darlington Nagbe
27
Maximilian Arfsten
27
Maximilian Arfsten
8
Dániel Gazdag
8
Dániel Gazdag
10
Diego Rossi
11
Ibrahim Aliyu
9
Kevin Denkey
17
Sergio Santos
5
Obinna Nwobodo
10
Evander
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
29
Lukas Engel
12
Miles Robinson
4
Nick Hagglund
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
23
Luca Orellano
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
59’
Ibrahim Aliyu
Jacen Russell-Rowe
46’
Obinna Nwobodo
Yuya Kubo
62’
Sergio Santos
Brian Anunga
79’
Kevin Denkey
Kei Kamara
79’
Luca Orellano
DeAndre Yedlin
84’
Matt Miazga
Teenage Hadebe
Cầu thủ dự bị
Nicholas Hagen
Evan Louro
Aziel Jackson
Gilberto Flores
Amar Sejdic
Yuya Kubo
Taha Habroune
Alvas Powell
Jacen Russell-Rowe
Teenage Hadebe
Derrick Jones
Gerardo Valenzuela
Yevgen Cheberko
Brian Anunga
Lassi Lappalainen
Kei Kamara
Cesar Ruvalcaba
DeAndre Yedlin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/07 - 2022
28/08 - 2022
21/05 - 2023
21/08 - 2023
03/12 - 2023
H1: 2-0 | HP: 0-1
12/05 - 2024
15/09 - 2024
18/05 - 2025
13/07 - 2025
28/10 - 2025
03/11 - 2025

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
26/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/11 - 2025
03/11 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001212T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3New York City FCNew York City FC4310810H T T T
4San DiegoSan Diego4310810T T T H
5Nashville SCNashville SC4310610T H T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes330069T T T
7Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
8Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
9New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC320126T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
12Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
13DC UnitedDC United420206T B B T
14FC DallasFC Dallas412105T H B H
15CharlotteCharlotte4121-15H B T H
16Chicago FireChicago Fire411214B T H B
17LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
18Austin FCAustin FC4112-24H T B B
19Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
20Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
21Minnesota UnitedMinnesota United4112-64H T B
22New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
23Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
24Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
25FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
26CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
27Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
28Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
29St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1New York City FCNew York City FC4310810H T T T
2Nashville SCNashville SC4310610T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
4New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
5DC UnitedDC United420206T B B T
6CharlotteCharlotte4121-15H B T H
7Chicago FireChicago Fire411214B T H B
8Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
9New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
10Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
11FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
12CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
13Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
14Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001212T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3San DiegoSan Diego4310810T T T H
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes330069T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC320126T B T
7Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
8Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
9FC DallasFC Dallas412105T H B H
10LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
11Austin FCAustin FC4112-24H T B B
12Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
13Minnesota UnitedMinnesota United4112-64H T B
14Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
15St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow