Thứ Hai, 14/09/2026
Kevin Denkey (Kiến tạo: Evander Ferreira)
6
Pavel Bucha
20
Yuya Kubo (Thay: Obinna Nwobodo)
46
(Pen) Diego Rossi
54
Jacen Russell-Rowe (Thay: Ibrahim Aliyu)
59
Brian Anunga (Thay: Sergio Santos)
62
Kei Ansu Kamara (Thay: Kevin Denkey)
79
DeAndre Yedlin (Thay: Luca Orellano)
79
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Matt Miazga)
84

Thống kê trận đấu Columbus Crew vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Columbus Crew
Columbus Crew
FC Cincinnati
FC Cincinnati
68 Kiểm soát bóng 32
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 8
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Columbus Crew vs FC Cincinnati

Tất cả (76)
86'

Columbus được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Cincinnati.

85'

Columbus được hưởng quả ném biên tại sân Lower.com Field.

85'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Columbus, OH.

85'

Liệu Cincinnati có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Columbus không?

85'

Trọng tài Rubiel Vazquez cho Cincinnati hưởng quả đá phạt.

84'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Teenage Hadebe vào sân thay cho Matt Miazga của Cincinnati.

83'

Bóng đi ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.

82'

Columbus đang ở vị trí có thể sút từ quả đá phạt này.

80'

Roman Celentano đã trở lại sân thi đấu.

80'

Roman Celentano đang nằm sân và trận đấu bị gián đoạn trong giây lát.

79'

DeAndre Yedlin vào sân thay cho Luca Orellano của Cincinnati tại sân Lower.com Field.

79'

Kei Kamara vào sân thay cho Kevin Denkey bên phía đội khách.

76'

Rubiel Vazquez trao cho Cincinnati một quả phát bóng lên.

76'

Columbus đẩy mạnh tấn công tại Lower.com Field và Steven Moreira có một cú đánh đầu tuyệt vời. Tuy nhiên, nỗ lực này đã bị hàng phòng ngự Cincinnati cản phá.

75'

Columbus được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao.

74'

Columbus được hưởng một quả phạt góc.

74'

Jacen Russell-Rowe của Columbus dẫn bóng về phía khung thành tại Lower.com Field. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

73'

Columbus được Rubiel Vazquez trao cho một quả phạt góc.

73'

Cincinnati cần phải cẩn trọng. Columbus có một quả ném biên tấn công.

72'

Columbus dâng cao tấn công tại Lower.com Field nhưng cú đánh đầu của Jacen Russell-Rowe lại không trúng đích.

Đội hình xuất phát Columbus Crew vs FC Cincinnati

Columbus Crew (3-4-2-1): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Malte Amundsen (18), Mohamed Farsi (23), Mohamed Farsi (23), Dylan Chambost (7), Darlington Nagbe (6), Maximilian Arfsten (27), Maximilian Arfsten (27), Dániel Gazdag (8), Dániel Gazdag (8), Diego Rossi (10), Ibrahim Aliyu (11)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), Luca Orellano (23), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Nick Hagglund (4), Miles Robinson (12), Lukas Engel (29), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Evander (10), Obinna Nwobodo (5), Sergio Santos (17), Kevin Denkey (9)

Columbus Crew
Columbus Crew
3-4-2-1
28
Patrick Schulte
31
Steven Moreira
25
Sean Zawadzki
18
Malte Amundsen
23
Mohamed Farsi
23
Mohamed Farsi
7
Dylan Chambost
6
Darlington Nagbe
27
Maximilian Arfsten
27
Maximilian Arfsten
8
Dániel Gazdag
8
Dániel Gazdag
10
Diego Rossi
11
Ibrahim Aliyu
9
Kevin Denkey
17
Sergio Santos
5
Obinna Nwobodo
10
Evander
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
29
Lukas Engel
12
Miles Robinson
4
Nick Hagglund
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
23
Luca Orellano
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
59’
Ibrahim Aliyu
Jacen Russell-Rowe
46’
Obinna Nwobodo
Yuya Kubo
62’
Sergio Santos
Brian Anunga
79’
Kevin Denkey
Kei Kamara
79’
Luca Orellano
DeAndre Yedlin
84’
Matt Miazga
Teenage Hadebe
Cầu thủ dự bị
Nicholas Hagen
Evan Louro
Aziel Jackson
Gilberto Flores
Amar Sejdic
Yuya Kubo
Taha Habroune
Alvas Powell
Jacen Russell-Rowe
Teenage Hadebe
Derrick Jones
Gerardo Valenzuela
Yevgen Cheberko
Brian Anunga
Lassi Lappalainen
Kei Kamara
Cesar Ruvalcaba
DeAndre Yedlin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/07 - 2022
28/08 - 2022
21/05 - 2023
21/08 - 2023
03/12 - 2023
H1: 2-0 | HP: 0-1
12/05 - 2024
15/09 - 2024
18/05 - 2025
13/07 - 2025
28/10 - 2025
03/11 - 2025
26/07 - 2026

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
Concacaf League Cup
27/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
08/08 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
08/08 - 2026
05/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2314453146B T T B T
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
5FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
7St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
8New England RevolutionNew England Revolution241248940T H T B T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2311661139T H H H H
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
15New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
16FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
17San DiegoSan Diego248610530B T T B B
18Philadelphia UnionPhiladelphia Union248610230H H T T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23DC UnitedDC United246117-729B B H T H
24Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
25Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
26Austin FCAustin FC246810-1326T H T H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution241248940T H T B T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2311661139T H H H H
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
8FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
9Philadelphia UnionPhiladelphia Union248610230H H T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2314453146B T T B T
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego248610530B T T B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
14Austin FCAustin FC246810-1326T H T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow