Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
John Nelson (Thay: Julian Aude) 22 | |
Daniel Gazdag (Kiến tạo: Hugo Picard) 41 | |
Gabriel Pec 45+5' | |
Diego Rossi (Kiến tạo: Max Arfsten) 47 | |
Carlos Garces (Thay: Maya Yoshida) 62 | |
Joseph Paintsil (Thay: Elijah Wynder) 62 | |
Harbor Miller (Thay: Ruben Ramos) 62 | |
Marcelo Herrera (Thay: Hugo Picard) 73 | |
Sekou Tidiany Bangoura (Thay: Daniel Gazdag) 73 | |
Isaiah Parente (Thay: Edwin Cerrillo) 77 | |
Gabriel Pec (Kiến tạo: Joseph Paintsil) 86 | |
Jamal Thiare (Thay: Diego Rossi) 88 |
Thống kê trận đấu Columbus Crew vs LA Galaxy


Diễn biến Columbus Crew vs LA Galaxy
Diego Rossi rời sân và được thay thế bởi Jamal Thiare.
Joseph Paintsil đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Gabriel Pec đã ghi bàn!
Edwin Cerrillo rời sân và được thay thế bởi Isaiah Parente.
Daniel Gazdag rời sân và được thay thế bởi Sekou Tidiany Bangoura.
Hugo Picard rời sân và được thay thế bởi Marcelo Herrera.
Ruben Ramos rời sân và được thay thế bởi Harbor Miller.
Elijah Wynder rời sân và được thay thế bởi Joseph Paintsil.
Maya Yoshida rời sân và được thay thế bởi Carlos Garces.
Max Arfsten đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Diego Rossi đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Gabriel Pec.
Hugo Picard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Gazdag ghi bàn!
V À A A A O O O O Columbus Crew ghi bàn.
Julian Aude rời sân và được thay thế bởi John Nelson.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Columbus Crew vs LA Galaxy
Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Rudy Camacho (4), Sean Zawadzki (25), Malte Amundsen (18), Max Arfsten (27), Dylan Chambost (7), Taha Habroune (16), Hugo Picard (30), Diego Rossi (10), Dániel Gazdag (8)
LA Galaxy (4-3-3): JT Marcinkowski (12), Miki Yamane (2), Maya Yoshida (4), Justin Haak (15), Julian Aude (3), Lucas Sanabria (8), Edwin Cerrillo (6), Elijah Wynder (22), Gabriel Pec (11), Marco Reus (18), Ruben Ramos (24)


| Thay người | |||
| 73’ | Hugo Picard Marcelo Herrera | 22’ | Julian Aude John Nelson |
| 73’ | Daniel Gazdag Sekou Tidiany Bangoura | 62’ | Maya Yoshida Carlos Garces |
| 88’ | Diego Rossi Jamal Thiare | 62’ | Ruben Ramos Harbor Miller |
| 62’ | Elijah Wynder Joseph Paintsil | ||
| 77’ | Edwin Cerrillo Isaiah Parente | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicholas Hagen | Novak Micovic | ||
Marcelo Herrera | Christopher Rindov | ||
Cesar Ruvalcaba | Carlos Garces | ||
Amar Sejdic | John Nelson | ||
Sekou Tidiany Bangoura | Mauricio Cuevas | ||
Jamal Thiare | Isaiah Parente | ||
Yevgen Cheberko | Harbor Miller | ||
Owen Presthus | Joseph Paintsil | ||
Nariman Akhundzade | Troy Elgersma | ||
Nhận định Columbus Crew vs LA Galaxy
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Columbus Crew
Thành tích gần đây LA Galaxy
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 5 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 7 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 8 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 9 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 10 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 11 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 12 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 13 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 14 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 15 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 16 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 17 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 18 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 19 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 20 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 21 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 22 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 23 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 24 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 25 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 26 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 27 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 28 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 29 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| 30 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 2 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 4 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 6 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 12 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 13 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 14 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 15 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 4 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 6 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 7 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 9 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 13 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 14 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 15 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
