Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Brais Mendez (Kiến tạo: Mohamed Farsi) 8 | |
Tarun Karumanchi 25 | |
Matt Polster (Kiến tạo: Mamadou Fofana) 32 | |
Dor Turgeman (Kiến tạo: Carles Gil) 41 | |
Cesar Ruvalcaba (Thay: Tarun Karumanchi) 62 | |
Gonzalo Tapia (Thay: Josef Martinez) 62 | |
Alhassan Yusuf 78 | |
Carles Gil (Kiến tạo: Peyton Miller) 79 | |
Wilson Harris (Thay: Dor Turgeman) 87 | |
Dylan Chambost (Thay: Andre Gomes) 87 | |
Marcelo Herrera (Thay: Eric Bailly) 88 | |
Ilay Feingold (Thay: Jack Harrison) 89 | |
Lautaro Giaccone (Thay: Brais Mendez) 90 | |
Diego Fagundez (Thay: Carles Gil) 90 | |
Jackson Yueill (Thay: Alhassan Yusuf) 90 |
Thống kê trận đấu Columbus Crew vs New England Revolution


Diễn biến Columbus Crew vs New England Revolution
Alhassan Yusuf rời sân và được thay thế bởi Jackson Yueill.
Carles Gil rời sân và được thay thế bởi Diego Fagundez.
Brais Mendez rời sân và được thay thế bởi Lautaro Giaccone.
Jack Harrison rời sân và được thay thế bởi Ilay Feingold.
Eric Bailly rời sân và được thay thế bởi Marcelo Herrera.
Andre Gomes rời sân và được thay thế bởi Dylan Chambost.
Dor Turgeman rời sân và được thay thế bởi Wilson Harris.
Peyton Miller đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carles Gil đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alhassan Yusuf.
Peyton Miller đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dor Turgeman đã ghi bàn!
Josef Martinez rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Tapia.
Tarun Karumanchi rời sân và được thay thế bởi Cesar Ruvalcaba.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Carles Gil đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Dor Turgeman đã ghi bàn!
Mamadou Fofana đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matt Polster đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Columbus Crew vs New England Revolution
Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Eric Bailly (3), Sean Zawadzki (25), Malte Amundsen (18), Mohamed Farsi (23), Tarun Karumanchi (50), André Gomes (20), Taha Habroune (16), Brais Méndez (10), Josef Martinez (77)
New England Revolution (4-1-4-1): Matt Turner (30), Matt Polster (8), Ethan Kohler (22), Mamadou Fofana (2), Will Sands (23), Brooklyn Raines (21), Jack Harrison (11), Carles Gil (10), Alhassan Yusuf (80), Peyton Miller (25), Dor Turgeman (99)


| Thay người | |||
| 62’ | Josef Martinez Gonzalo Tapia | 89’ | Jack Harrison Ilay Feingold |
| 62’ | Tarun Karumanchi Cesar Ruvalcaba | 90’ | Alhassan Yusuf Jackson Yueill |
| 87’ | Andre Gomes Dylan Chambost | 90’ | Carles Gil Diego Fagundez |
| 88’ | Eric Bailly Marcelo Herrera | ||
| 90’ | Brais Mendez Lautaro Giaccone | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lautaro Giaccone | Tanner Beason | ||
Gonzalo Tapia | Jackson Yueill | ||
Cesar Ruvalcaba | Griffin Yow | ||
Marcelo Herrera | Wilson Harris | ||
Dylan Chambost | Cody Baker | ||
Amar Sejdic | Ilay Feingold | ||
Evan Bush | Judah Siqueira | ||
Brooks Lennon | Diego Fagundez | ||
Nicholas Hagen | JD Gunn | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Columbus Crew
Thành tích gần đây New England Revolution
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 30 | 46 | T T B T B | |
| 3 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 4 | 25 | 13 | 4 | 8 | 10 | 43 | H T B T T | |
| 5 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 6 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 8 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 9 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 10 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 11 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | H H H H B | |
| 12 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 13 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 14 | 25 | 9 | 6 | 10 | 7 | 33 | H T T T T | |
| 15 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 16 | 25 | 8 | 8 | 9 | 6 | 32 | H H H B T | |
| 17 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 18 | 25 | 8 | 6 | 11 | 0 | 30 | T T B B B | |
| 19 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 20 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 21 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 22 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 23 | 25 | 7 | 8 | 10 | -12 | 29 | H T H H T | |
| 24 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 25 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 26 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 27 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 28 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 29 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| 30 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 3 | 25 | 13 | 4 | 8 | 10 | 43 | H T B T T | |
| 4 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | H H H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 7 | 25 | 9 | 6 | 10 | 7 | 33 | H T T T T | |
| 8 | 25 | 8 | 8 | 9 | 6 | 32 | H H H B T | |
| 9 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 10 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 11 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 13 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 14 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 15 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 14 | 4 | 6 | 30 | 46 | T T B T B | |
| 2 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 3 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 4 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 6 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 7 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 8 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 9 | 25 | 8 | 6 | 11 | 0 | 30 | T T B B B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 11 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 13 | 25 | 7 | 8 | 10 | -12 | 29 | H T H H T | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 15 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch