Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Nicolas Fernandez 28 | |
Tayvon Gray 40 | |
Talles Magno (Thay: Malachi Jones) 55 | |
Hannes Wolf (Thay: Benie Traore) 55 | |
Jamal Thiare 57 | |
Max Arfsten 60 | |
Hugo Picard (Thay: Tarun Karumanchi) 63 | |
Steven Moreira (Thay: Malte Amundsen) 64 | |
Agustin Ojeda (Kiến tạo: Talles Magno) 70 | |
Dylan Chambost (Thay: Sekou Tidiany Bangoura) 74 | |
Daniel Gazdag (Thay: Jamal Thiare) 74 | |
Kevin Pierre (Thay: Jonathan Shore) 77 | |
Taha Habroune 82 | |
Maximo Carrizo (Thay: Nico Cavallo) 83 | |
Chase Adams (Thay: Nariman Akhundzade) 83 | |
(Pen) Daniel Gazdag 90+3' | |
James Sands 90+5' |
Thống kê trận đấu Columbus Crew vs New York City FC


Diễn biến Columbus Crew vs New York City FC
Thẻ vàng cho James Sands.
V À A A O O O - Daniel Gazdag từ Columbus Crew thực hiện thành công quả phạt đền!
Nariman Akhundzade rời sân và được thay thế bởi Chase Adams.
Nico Cavallo rời sân và được thay thế bởi Maximo Carrizo.
Thẻ vàng cho Taha Habroune.
Jonathan Shore rời sân và được thay thế bởi Kevin Pierre.
Jamal Thiare rời sân và được thay thế bởi Daniel Gazdag.
Sekou Tidiany Bangoura rời sân và được thay thế bởi Dylan Chambost.
Talles Magno đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Agustin Ojeda ghi bàn!
Malte Amundsen rời sân và được thay thế bởi Steven Moreira.
Tarun Karumanchi rời sân và được thay thế bởi Hugo Picard.
Thẻ vàng cho Max Arfsten.
Thẻ vàng cho Jamal Thiare.
Benie Traore rời sân và được thay thế bởi Hannes Wolf.
Malachi Jones rời sân và được thay thế bởi Talles Magno.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Tayvon Gray.
V À A A O O O - Nicolas Fernandez từ New York City FC ghi bàn từ chấm phạt đền!
Đội hình xuất phát Columbus Crew vs New York City FC
Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Mohamed Farsi (23), Sean Zawadzki (25), Rudy Camacho (4), Malte Amundsen (18), Max Arfsten (27), Tarun Karumanchi (50), Sekou Tidiany Bangoura (17), Taha Habroune (16), Nariman Akhundzade (90), Jamal Thiare (19)
New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Thiago Martins (13), James Sands (6), Nico Cavallo (2), Jonathan Shore (32), Nicolás Fernández Mercau (7), Andres Perea (8), Agustin Ojeda (26), Bénie Traoré (9), Malachi Jones (88)


| Thay người | |||
| 63’ | Tarun Karumanchi Hugo Picard | 55’ | Malachi Jones Talles Magno |
| 64’ | Malte Amundsen Steven Moreira | 55’ | Benie Traore Hannes Wolf |
| 74’ | Jamal Thiare Dániel Gazdag | 77’ | Jonathan Shore Kevin Pierre |
| 74’ | Sekou Tidiany Bangoura Dylan Chambost | 83’ | Nico Cavallo Maximo Carrizo |
| 83’ | Nariman Akhundzade Chase Adams | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicholas Hagen | Tomas Romero | ||
Amar Sejdic | Talles Magno | ||
Steven Moreira | Maximo Carrizo | ||
Dániel Gazdag | Mitja Ilenic | ||
Owen Presthus | Hannes Wolf | ||
Chase Adams | Max Murray | ||
Dylan Chambost | Seymour Reid | ||
Cesar Ruvalcaba | Arnau Farnos | ||
Hugo Picard | Kevin Pierre | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Columbus Crew
Thành tích gần đây New York City FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 12 | 3 | 2 | 21 | 39 | T T T T B | |
| 2 | 17 | 11 | 4 | 2 | 13 | 37 | T T T T T | |
| 3 | 16 | 10 | 3 | 3 | 21 | 33 | T B T B H | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 16 | 33 | B T T T T | |
| 5 | 17 | 10 | 3 | 4 | 15 | 33 | B B T B H | |
| 6 | 16 | 9 | 2 | 5 | 7 | 29 | B T B H T | |
| 7 | 16 | 8 | 2 | 6 | 8 | 26 | T T T B B | |
| 8 | 16 | 8 | 2 | 6 | 4 | 26 | T T H B B | |
| 9 | 16 | 8 | 2 | 6 | -1 | 26 | B T H H T | |
| 10 | 17 | 7 | 5 | 5 | 7 | 26 | B T T H B | |
| 11 | 17 | 7 | 4 | 6 | 7 | 25 | T H B T T | |
| 12 | 17 | 7 | 4 | 6 | 3 | 25 | B T T H T | |
| 13 | 17 | 7 | 4 | 6 | 0 | 25 | H T T T T | |
| 14 | 16 | 7 | 3 | 6 | -1 | 24 | B B B B B | |
| 15 | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 23 | B H T T B | |
| 16 | 17 | 6 | 5 | 6 | -5 | 23 | B B H B H | |
| 17 | 17 | 6 | 4 | 7 | -11 | 22 | T H T B B | |
| 18 | 17 | 5 | 7 | 5 | -3 | 22 | B H H H T | |
| 19 | 17 | 6 | 3 | 8 | -1 | 21 | B B T H T | |
| 20 | 18 | 5 | 6 | 7 | -5 | 21 | T H B B H | |
| 21 | 17 | 6 | 2 | 9 | -16 | 20 | T H B T T | |
| 22 | 17 | 5 | 5 | 7 | 3 | 20 | T H B B T | |
| 23 | 17 | 6 | 1 | 10 | 1 | 19 | T B B T B | |
| 24 | 17 | 5 | 4 | 8 | -2 | 19 | B H T B T | |
| 25 | 17 | 4 | 5 | 8 | -13 | 17 | B B B T B | |
| 26 | 17 | 3 | 7 | 7 | -8 | 16 | B B H H B | |
| 27 | 17 | 4 | 3 | 10 | -11 | 15 | B H H B B | |
| 28 | 17 | 4 | 2 | 11 | -26 | 14 | T B B T B | |
| 29 | 17 | 3 | 4 | 10 | -9 | 13 | B H B T T | |
| 30 | 17 | 3 | 3 | 11 | -13 | 12 | H B B H B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 3 | 2 | 21 | 39 | T T T T B | |
| 2 | 17 | 11 | 4 | 2 | 13 | 37 | T T T T T | |
| 3 | 16 | 9 | 2 | 5 | 7 | 29 | B T B H T | |
| 4 | 16 | 8 | 2 | 6 | 8 | 26 | T T T B B | |
| 5 | 17 | 7 | 4 | 6 | 7 | 25 | T H B T T | |
| 6 | 17 | 7 | 4 | 6 | 3 | 25 | B T T H T | |
| 7 | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 23 | B H T T B | |
| 8 | 17 | 6 | 4 | 7 | -11 | 22 | T H T B B | |
| 9 | 17 | 5 | 7 | 5 | -3 | 22 | B H H H T | |
| 10 | 17 | 6 | 2 | 9 | -16 | 20 | T H B T T | |
| 11 | 17 | 5 | 4 | 8 | -2 | 19 | B H T B T | |
| 12 | 17 | 3 | 7 | 7 | -8 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 17 | 4 | 3 | 10 | -11 | 15 | B H H B B | |
| 14 | 17 | 3 | 4 | 10 | -9 | 13 | B H B T T | |
| 15 | 17 | 3 | 3 | 11 | -13 | 12 | H B B H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 16 | 10 | 3 | 3 | 21 | 33 | T B T B H | |
| 2 | 18 | 10 | 3 | 5 | 16 | 33 | B T T T T | |
| 3 | 17 | 10 | 3 | 4 | 15 | 33 | B B T B H | |
| 4 | 16 | 8 | 2 | 6 | 4 | 26 | T T H B B | |
| 5 | 16 | 8 | 2 | 6 | -1 | 26 | B T H H T | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 7 | 26 | B T T H B | |
| 7 | 17 | 7 | 4 | 6 | 0 | 25 | H T T T T | |
| 8 | 16 | 7 | 3 | 6 | -1 | 24 | B B B B B | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -5 | 23 | B B H B H | |
| 10 | 17 | 6 | 3 | 8 | -1 | 21 | B B T H T | |
| 11 | 18 | 5 | 6 | 7 | -5 | 21 | T H B B H | |
| 12 | 17 | 5 | 5 | 7 | 3 | 20 | T H B B T | |
| 13 | 17 | 6 | 1 | 10 | 1 | 19 | T B B T B | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -13 | 17 | B B B T B | |
| 15 | 17 | 4 | 2 | 11 | -26 | 14 | T B B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch