Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marc-Oliver Kempf (Kiến tạo: Martin Baturina) 10 | |
(Pen) Christopher Nkunku 45+1' | |
Diego Carlos (Thay: Marc-Oliver Kempf) 46 | |
Adrien Rabiot (Kiến tạo: Rafael Leao) 55 | |
Maxence Caqueret (Thay: Lucas Da Cunha) 60 | |
Jesus Rodriguez (Thay: Martin Baturina) 60 | |
Niclas Fuellkrug (Thay: Christopher Nkunku) 62 | |
Nicolas-Gerrit Kuehn (Thay: Mergim Vojvoda) 66 | |
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Rafael Leao) 70 | |
Samuele Ricci (Thay: Youssouf Fofana) 70 | |
Sergi Roberto (Thay: Alberto Moreno) 76 | |
Ardon Jashari (Thay: Luka Modric) 86 | |
Zachary Athekame (Thay: Alexis Saelemaekers) 86 | |
Adrien Rabiot 88 | |
Jacobo Ramon 90+1' |
Thống kê trận đấu Como 1907 vs AC Milan


Diễn biến Como 1907 vs AC Milan
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Como: 68%, AC Milan: 32%.
Samuele Ricci của AC Milan thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Nico Paz từ Como cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Diego Carlos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Zachary Athekame giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Jacobo Ramon.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Como: 68%, AC Milan: 32%.
Phạt góc cho AC Milan.
Maxence Caqueret không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Como thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Davide Bartesaghi giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Ardon Jashari giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Como đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Como thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
AC Milan bắt đầu một đợt phản công.
Como đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jean Butez đã có một pha bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng.
Jacobo Ramon từ Como nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với một cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Jacobo Ramon từ Como. Fikayo Tomori là người nhận hậu quả từ pha bóng đó.
Jacobo Ramon từ Como nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Đội hình xuất phát Como 1907 vs AC Milan
Como 1907 (4-2-3-1): Jean Butez (1), Ignace Van Der Brempt (77), Jacobo Ramón (14), Marc Kempf (2), Alberto Moreno (18), Máximo Perrone (23), Lucas Da Cunha (33), Mergim Vojvoda (31), Nico Paz (10), Martin Baturina (20), Anastasios Douvikas (11)
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Matteo Gabbia (46), Koni De Winter (5), Alexis Saelemaekers (56), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Davide Bartesaghi (33), Rafael Leão (10), Christopher Nkunku (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Marc-Oliver Kempf Diego Carlos | 62’ | Christopher Nkunku Niclas Füllkrug |
| 60’ | Lucas Da Cunha Maxence Caqueret | 70’ | Youssouf Fofana Samuele Ricci |
| 60’ | Martin Baturina Jesus Rodriguez Caraballo | 70’ | Rafael Leao Ruben Loftus-Cheek |
| 66’ | Mergim Vojvoda Nicolas Kuhn | 86’ | Alexis Saelemaekers Zachary Athekame |
| 76’ | Alberto Moreno Sergi Roberto | 86’ | Luka Modric Ardon Jashari |
| Cầu thủ dự bị | |||
Noel Törnqvist | Pietro Terracciano | ||
Mauro Vigorito | Lorenzo Torriani | ||
Alex Valle | Pervis Estupiñán | ||
Alberto Dossena | Zachary Athekame | ||
Stefan Posch | David Odogu | ||
Maxence Caqueret | Matteo Dutu | ||
Sergi Roberto | Samuele Ricci | ||
Andrea Le Borgne | Ruben Loftus-Cheek | ||
Alberto Cerri | Christian Pulisic | ||
Jesus Rodriguez Caraballo | Ardon Jashari | ||
Ivan Smolcic | Alex Castiello | ||
Diego Carlos | Niclas Füllkrug | ||
Nicolas Kuhn | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Edoardo Goldaniga Chấn thương cơ | Strahinja Pavlović Không xác định | ||
Álvaro Morata Chấn thương cơ | Santiago Giménez Chấn thương mắt cá | ||
Jayden Addai Chấn thương đùi | |||
Assane Diao Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Como 1907 vs AC Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Como 1907
Thành tích gần đây AC Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
