Thứ Năm, 22/10/2026
Willi Orban
2
Martin Baturina
15
Christopher Nkunku
24
Anastasios Douvikas (Kiến tạo: Martin Baturina)
38
Nico Paz
47
Assane Diao (Kiến tạo: Nico Paz)
54
Andrija Maksimovic (Kiến tạo: Christopher Nkunku)
58
Forzan Assan Ouedraogo (Thay: Marc Guiu)
60
Tidiam Gomis (Thay: Christopher Nkunku)
60
Ezechiel Banzuzi (Thay: Nicolas Seiwald)
60
Ezechiel Banzuzi
64
Maximo Perrone (Thay: Lucas Da Cunha)
65
Moise Kean (Thay: Anastasios Douvikas)
65
Marc-Oliver Kempf (Thay: Martin Baturina)
65
Brajan Gruda (Thay: Andrija Maksimovic)
70
Ivan Smolcic (Thay: Yan Couto)
74
Samuele Ricci (Thay: Assane Diao)
86
Benjamin Henrichs (Thay: Ridle Baku)
88
Maximo Perrone (Kiến tạo: Nico Paz)
90
Maximo Perrone
90+4'

Thống kê trận đấu Como 1907 vs RB Leipzig

số liệu thống kê
Como 1907
Como 1907
RB Leipzig
RB Leipzig
51 Kiểm soát bóng 49
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 8
1 Phạt góc 5
5 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
17 Ném biên 18
2 Chuyền dài 3
2 Cú sút bị chặn 2
14 Phát bóng 6

Diễn biến Como 1907 vs RB Leipzig

Tất cả (256)
90+6'

Số khán giả hôm nay là 10198.

90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Como: 51%, RB Leipzig: 49%.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Como: 52%, RB Leipzig: 48%.

90+5'

David Raum thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.

90+4' Maximo Perrone nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

Maximo Perrone nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

90+4'

Maximo Perrone bị phạt vì đẩy Forzan Assan Ouedraogo.

90+4'

Kiểm soát bóng: Como: 52%, RB Leipzig: 48%.

90+3'

RB Leipzig thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Ivan Smolcic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Forzan Assan Ouedraogo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Jean Butez bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Maximo Perrone đã ghi bàn từ vị trí dễ dàng.

90'

Nico Paz đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Maximo Perrone ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Maximo Perrone ghi bàn bằng chân trái!

90'

Nico Paz tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90'

RB Leipzig thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Como: 51%, RB Leipzig: 49%.

88'

Ridle Baku rời sân để nhường chỗ cho Benjamin Henrichs trong một sự thay đổi chiến thuật.

87'

Alex Valle giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Como 1907 vs RB Leipzig

Como 1907 (4-2-3-1): Jean Butez (1), Yan Couto (27), Jacobo Ramón (4), Trevoh Chalobah (99), Alex Valle (3), Lucas Da Cunha (7), Luis Milla (6), Assane Diao (11), Nico Paz (10), Martin Baturina (20), Anastasios Douvikas (9)

RB Leipzig (4-4-2): Maarten Vandevoordt (26), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), David Raum (22), Andrija Maksimovic (30), Neil El Aynaoui (21), Nicolas Seiwald (13), Antonio Nusa (7), Marc Guiu (9), Christopher Nkunku (28)

Como 1907
Como 1907
4-2-3-1
1
Jean Butez
27
Yan Couto
4
Jacobo Ramón
99
Trevoh Chalobah
3
Alex Valle
7
Lucas Da Cunha
6
Luis Milla
11
Assane Diao
10
Nico Paz
20
Martin Baturina
9
Anastasios Douvikas
28
Christopher Nkunku
9
Marc Guiu
7
Antonio Nusa
13
Nicolas Seiwald
21
Neil El Aynaoui
30
Andrija Maksimovic
22
David Raum
23
Castello Lukeba
4
Willi Orbán
17
Ridle Baku
26
Maarten Vandevoordt
RB Leipzig
RB Leipzig
4-4-2
Thay người
65’
Martin Baturina
Marc Kempf
60’
Marc Guiu
Assan Ouedraogo
65’
Lucas Da Cunha
Máximo Perrone
60’
Christopher Nkunku
Tidiam Gomis
65’
Anastasios Douvikas
Moise Kean
60’
Nicolas Seiwald
Ezechiel Banzuzi
74’
Yan Couto
Ivan Smolcic
70’
Andrija Maksimovic
Brajan Gruda
86’
Assane Diao
Samuele Ricci
88’
Ridle Baku
Benjamin Henrichs
Cầu thủ dự bị
Robert Sánchez
Rômulo
Marc Kempf
Brajan Gruda
Alberto Dossena
Assan Ouedraogo
Kaiki
Ørjan Nyland
Ivan Smolcic
Lukas Klostermann
Máximo Perrone
Max Finkgrafe
Samuele Ricci
Benjamin Henrichs
Mattia Liberali
Benno Kaltefleiter
Jesus Rodriguez Caraballo
Tidiam Gomis
Moise Kean
Ezechiel Banzuzi
Johan Bakayoko
Maxime Esteve
Tình hình lực lượng

Jayden Addai

Chấn thương gân Achilles

Rocco Reitz

Chấn thương đùi

Christoph Baumgartner

Chấn thương đùi

Viggo Gebel

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Cesc Fàbregas

Martin Demichelis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
11/09 - 2026

Thành tích gần đây Como 1907

Champions League
21/10 - 2026
Serie A
18/10 - 2026
Champions League
14/10 - 2026
Serie A
11/10 - 2026
20/09 - 2026
14/09 - 2026
H1: 1-0
Champions League
11/09 - 2026
Serie A
05/09 - 2026
H1: 1-3
30/08 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây RB Leipzig

Bundesliga
17/10 - 2026
Champions League
14/10 - 2026
H1: 0-0
Bundesliga
10/10 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
Champions League
11/09 - 2026
Bundesliga
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Aston VillaAston Villa3300109
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain330099
3LiverpoolLiverpool330059
4Real MadridReal Madrid330049
5Real BetisReal Betis330039
6MunichMunich321067
7StuttgartStuttgart321057
8BarcelonaBarcelona320156
9Como 1907Como 1907320156
10Man CityMan City320146
11Club BruggeClub Brugge320136
12ArsenalArsenal320136
13SportingSporting320126
14DortmundDortmund320116
15Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk312025
16AS RomaAS Roma311134
17AtleticoAtletico311114
18PSVPSV311104
19VillarrealVillarreal310203
20Man UnitedMan United3102-13
21LASKLASK3102-23
22NapoliNapoli3102-23
23GalatasarayGalatasaray3102-33
24Sabah FKSabah FK3102-33
25FeyenoordFeyenoord3102-43
26LensLens3102-43
27RB LeipzigRB Leipzig3102-43
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt3102-53
29AthensAthens3102-53
30FenerbahçeFenerbahçe3021-62
31InterInter3012-21
32Slavia PragueSlavia Prague3012-31
33VikingViking3012-51
34FC PortoFC Porto3003-40
35LilleLille3003-60
36Slovan BratislavaSlovan Bratislava3003-120
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow