Số người tham dự hôm nay là 13602.
Edoardo Goldaniga 45+1' | |
Artem Dovbyk (Thay: Stephan El Shaarawy) 46 | |
Enzo Le Fee 55 | |
Andrea Belotti 61 | |
Gianluca Mancini (Thay: Saud Abdulhamid) 62 | |
Niccolo Pisilli (Thay: Alexis Saelemaekers) 62 | |
Lorenzo Pellegrini (Thay: Enzo Le Fee) 62 | |
Sergi Roberto (Thay: Yannik Engelhardt) 64 | |
Patrick Cutrone (Thay: Andrea Belotti) 64 | |
Ignace Van Der Brempt 68 | |
Matias Soule (Thay: Paulo Dybala) 76 | |
Lucas Da Cunha 78 | |
Benjamin Lhassine Kone (Thay: Lucas Da Cunha) 79 | |
Alessandro Gabrielloni (Thay: Gabriel Strefezza) 80 | |
Benjamin Lhassine Kone 90 | |
Alessandro Gabrielloni (Kiến tạo: Patrick Cutrone) 90+3' | |
Alessandro Gabrielloni 90+6' | |
Nico Paz (Kiến tạo: Alessandro Gabrielloni) 90+7' |
Thống kê trận đấu Como vs AS Roma


Diễn biến Como vs AS Roma
Como với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn tuyệt vời
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Como: 38%, Roma: 62%.
Nico Paz đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Alessandro Gabrielloni là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Nico Paz ghi bàn bằng chân trái!
Alessandro Gabrielloni tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình
Bắt đầu phản công như thế nào.
Roma thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nico Paz giành chiến thắng trong thử thách trên không với Lorenzo Pellegrini
Alessandro Gabrielloni của Como nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Alessandro Gabrielloni của Como bị việt vị.
Bàn tay an toàn của Mile Svilar khi anh ấy bước ra và giành bóng
Bàn tay an toàn của Pepe Reina khi anh ấy bước ra và giành bóng
Nico Paz giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng
Roma đang kiểm soát bóng.
Como đã ghi được bàn thắng quyết định vào những phút cuối cùng của trận đấu!
Patrick Cutrone là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Alessandro Gabrielloni ghi bàn bằng chân phải!
G O O O O A A A L Tỷ số như thế nào.
Đội hình xuất phát Como vs AS Roma
Como (4-2-3-1): Pepe Reina (25), Ignace Van Der Brempt (77), Edoardo Goldaniga (5), Marc Kempf (2), Federico Barba (93), Yannick Engelhardt (26), Lucas Da Cunha (33), Gabriel Strefezza (7), Nico Paz (79), Alieu Fadera (16), Andrea Belotti (11)
AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Zeki Çelik (19), Mario Hermoso (22), Evan Ndicka (5), Saud Abdulhamid (12), Manu Koné (17), Enzo Le Fée (28), Angeliño (3), Alexis Saelemaekers (56), Stephan El Shaarawy (92), Paulo Dybala (21)


| Thay người | |||
| 64’ | Andrea Belotti Patrick Cutrone | 46’ | Stephan El Shaarawy Artem Dovbyk |
| 64’ | Yannik Engelhardt Sergi Roberto | 62’ | Saud Abdulhamid Gianluca Mancini |
| 79’ | Lucas Da Cunha Ben Lhassine Kone | 62’ | Enzo Le Fee Lorenzo Pellegrini |
| 80’ | Gabriel Strefezza Alessandro Gabrielloni | 62’ | Alexis Saelemaekers Niccolò Pisilli |
| 76’ | Paulo Dybala Matías Soulé | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessio Iovine | Renato Marin | ||
Emil Audero | Mathew Ryan | ||
Alberto Dossena | Mats Hummels | ||
Fellipe Jack | Gianluca Mancini | ||
Ben Lhassine Kone | Buba Sangaré | ||
Daniele Baselli | Lorenzo Pellegrini | ||
Matthias Braunöder | Samuel Dahl | ||
Luca Mazzitelli | Tommaso Baldanzi | ||
Alessandro Gabrielloni | Nicola Zalewski | ||
Patrick Cutrone | Niccolò Pisilli | ||
Alberto Cerri | Artem Dovbyk | ||
Simone Verdi | Eldor Shomurodov | ||
Sergi Roberto | Matías Soulé | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Marco Sala Va chạm | Bryan Cristante Chấn thương mắt cá | ||
Alberto Moreno Chấn thương đùi | Leandro Paredes Không xác định | ||
Máximo Perrone Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Como vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Como
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
