Liệu Como 1907 có thể tận dụng thành công từ quả ném biên sâu bên phần sân Frosinone Calcio này không?
Luca Mazzitelli (Kiến tạo: Karlo Lulic) 14 | |
Giuseppe Caso 29 | |
Alberto Cerri (Thay: Leonardo Mancuso) 54 | |
Lucas Da Cunha (Thay: Luca Vignali) 54 | |
Alberto Cerri 54 | |
Jaime Baez (Thay: Roberto Insigne) 62 | |
Luca Garritano (Thay: Giuseppe Caso) 62 | |
Nikolas Ioannou 66 | |
Alex Blanco (Thay: Nikolas Ioannou) 67 | |
Daniele Baselli (Thay: Alessandro Bellemo) 79 | |
Alessandro Gabrielloni (Thay: Patrick Cutrone) 79 | |
Gennaro Borrelli (Thay: Luca Moro) 82 | |
Benjamin Lhassine Kone (Thay: Karlo Lulic) 82 | |
Daniele Baselli 90 | |
Daniele Baselli (Thay: Alessandro Bellemo) 90 | |
Alessandro Gabrielloni (Thay: Patrick Cutrone) 90 | |
Gennaro Borrelli (Thay: Luca Moro) 90 | |
Benjamin Lhassine Kone (Thay: Karlo Lulic) 90 |
Thống kê trận đấu Como vs Frosinone


Diễn biến Como vs Frosinone
Liệu Como có thể tận dụng từ quả ném biên sâu bên phần sân Frosinone này?
Đá phạt Como 1907.
Como đá phạt.
Ném biên cho Frosinone Calcio bên phần sân nhà.
Daniele Baselli của Como 1907 nghỉ ngơi tự do tại Stadio Giuseppe Sinigaglia. Nhưng cuộc đình công đi rộng của bài viết.
Como 1907 đã được Gianluca Manganiello cho hưởng quả phạt góc.
Ben Lhassine Kone vào thay Karlo Lulic bên đội khách.
Đội khách thay Luca Moro bằng Gennaro Borrelli.
Ném biên cho Frosinone bên phần sân nhà.
Daniele Baselli của Como nghỉ ngơi tự do tại Stadio Giuseppe Sinigaglia. Nhưng cuộc đình công đi rộng của bài viết.
Como được Gianluca Manganiello cho hưởng quả phạt góc.
Gianluca Manganiello ra hiệu cho Como hưởng quả đá phạt 1907.
Quả đá phạt cho Como 1907 bên phần sân của Frosinone Calcio.
Gianluca Manganiello ra hiệu cho Como được hưởng quả phạt trực tiếp.
Como được hưởng quả đá phạt bên phần sân Frosinone.
Como 1907 được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Como được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Alessandro Gabrielloni sẽ thay thế Patrick Cutrone cho Como 1907 tại Stadio Giuseppe Sinigaglia.
Gianluca Manganiello thực hiện quả ném biên theo kiểu Como 1907 bên phần sân của Frosinone Calcio.
Ở Como, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.
Đội hình xuất phát Como vs Frosinone
Como (3-4-1-2): Alfred Gomis (32), Cas Odenthal (26), Filippo Scaglia (23), Luis Binks (2), Luca Vignali (28), Nikolas Ioannou (44), Alessandro Bellemo (14), Jacopo Da Riva (5), Vittorio Parigini (11), Patrick Cutrone (63), Leonardo Mancuso (77)
Frosinone (4-3-3): Stefano Turati (22), Mario Sampirisi (31), Fabio Lucioni (5), Przemyslaw Szyminski (25), Gianluca Frabotta (99), Marcus Rohden (7), Luca Mazzitelli (36), Karlo Lulic (8), Roberto Insigne (94), Luca Moro (24), Giuseppe Caso (10)


| Thay người | |||
| 54’ | Leonardo Mancuso Alberto Cerri | 62’ | Giuseppe Caso Luca Garritano |
| 54’ | Luca Vignali Lucas Da Cunha | 62’ | Roberto Insigne Jaime Baez |
| 67’ | Nikolas Ioannou Alex Blanco | 82’ | Luca Moro Gennaro Borrelli |
| 79’ | Alessandro Bellemo Daniele Baselli | 82’ | Karlo Lulic Ben Lhassine Kone |
| 79’ | Patrick Cutrone Alessandro Gabrielloni | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniele Baselli | Francesco Gelli | ||
Alessandro Gabrielloni | Luca Garritano | ||
Paolo Farago | Sergio Kalaj | ||
Alessio Iovine | Soufiane Bidaoui | ||
Cesc Fabregas | Matteo Cotali | ||
Simone Ghidotti | Ilario Monterisi | ||
Simone Canestrelli | Jaime Baez | ||
Alex Blanco | Gennaro Borrelli | ||
Alberto Cerri | Samuele Mulattieri | ||
Tommaso Arrigoni | Leonardo Loria | ||
Lucas Da Cunha | Anthony Oyono Omva Torque | ||
Edoardo Pierozzi | Ben Lhassine Kone | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Como
Thành tích gần đây Frosinone
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 9 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 12 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 13 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 17 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 18 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 19 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 20 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | -2 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch