Diego Sanhueza rời sân và được thay thế bởi Alex Valdes.
Manuel Fernandez 16 | |
Nicolas Johansen 17 | |
Sebastian Valencia 38 | |
Franco Rami (Thay: Giovanny Avalos) 46 | |
Benjamin Gazzolo 48 | |
Lucas Pratto (Thay: Nicolas Johansen) 59 | |
Alejandro Azocar (Thay: Martin Mundaca) 60 | |
Benjamin Chandia (Thay: Guido Vadala) 60 | |
Diego Cespedes (Thay: Manuel Rivera) 64 | |
Fernando Ovelar (Thay: Ignacio Jeraldino) 64 | |
Ignacio Tapia (Thay: Matias Plaza) 64 | |
Manuel Fernandez 66 | |
Manuel Fernandez 66 | |
Franco Rami 68 | |
Dylan Glaby (Thay: Luis Riveros) 72 | |
Ignacio Tapia 76 | |
Diego Sanhueza 78 | |
Diego Sanhueza 78 | |
Alex Valdes (Thay: Diego Sanhueza) 82 |
Thống kê trận đấu Coquimbo Unido vs Atletico Nublense


Diễn biến Coquimbo Unido vs Atletico Nublense
Thẻ vàng cho Diego Sanhueza.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Diego Sanhueza nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Ignacio Tapia.
Luis Riveros rời sân và được thay thế bởi Dylan Glaby.
V À A A O O O - Franco Rami đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Manuel Fernandez nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Manuel Fernandez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Matias Plaza rời sân và được thay thế bởi Ignacio Tapia.
Ignacio Jeraldino rời sân và được thay thế bởi Fernando Ovelar.
Manuel Rivera rời sân và được thay thế bởi Diego Cespedes.
Guido Vadala rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chandia.
Martin Mundaca rời sân và được thay thế bởi Alejandro Azocar.
Nicolas Johansen rời sân và được thay thế bởi Lucas Pratto.
Thẻ vàng cho Benjamin Gazzolo.
Giovanny Avalos rời sân và được thay thế bởi Franco Rami.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Sebastian Valencia.
V À A A O O O - Nicolas Johansen đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Coquimbo Unido vs Atletico Nublense
Coquimbo Unido (4-2-3-1): Diego Sanchez (13), Francisco Salinas (17), Benjamin Gazzolo (2), Manuel Fernandez (3), Sebastian Cabrera (28), Salvador Cordero (14), Sebastian Galani (7), Luis Riveros (27), Guido Nahuel Vadala (10), Mundaca Mundaca (20), Nicolas Johansen (9)
Atletico Nublense (3-5-2): Nicola Perez (1), Felipe Campos (5), Osvaldo Bosso (4), Sebastian Valencia (15), Diego Sanhueza (16), Lorenzo Reyes (21), Matias Plaza (10), Manuel Rivera (28), Giovanni Campusano (14), Ignacio Jeraldino (20), Giovanny Avalos (29)


| Thay người | |||
| 59’ | Nicolas Johansen Lucas Pratto | 46’ | Giovanny Avalos Franco Rami |
| 60’ | Martin Mundaca Alejandro Azocar | 64’ | Ignacio Jeraldino Fernando Ovelar |
| 60’ | Guido Vadala Benjamin Chandia | 64’ | Manuel Rivera Diego Cespedes |
| 72’ | Luis Riveros Dylan Emanuel Glaby | 64’ | Matias Plaza Ignacio Tapia |
| 82’ | Diego Sanhueza Alex Valdes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gonzalo Flores | Hernan Munoz | ||
Dylan Escobar | Carlos Salomon | ||
Dylan Emanuel Glaby | Fernando Ovelar | ||
Alejandro Camargo | Franco Rami | ||
Alejandro Azocar | Lucas Molina | ||
Lucas Pratto | Diego Cespedes | ||
Cristian Zavala | Ignacio Tapia | ||
Lukas Soza | Alex Valdes | ||
Benjamin Chandia | Joaquin Gonzalez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coquimbo Unido
Thành tích gần đây Atletico Nublense
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 6 | 3 | 2 | 14 | 21 | T T B T H | |
| 2 | 10 | 7 | 0 | 3 | 5 | 21 | T T T B T | |
| 3 | 11 | 6 | 1 | 4 | 4 | 19 | B T T T H | |
| 4 | 11 | 6 | 1 | 4 | 1 | 19 | H T B T T | |
| 5 | 11 | 5 | 2 | 4 | 7 | 17 | H T T B B | |
| 6 | 11 | 4 | 5 | 2 | 5 | 17 | T T B H T | |
| 7 | 11 | 4 | 5 | 2 | 2 | 17 | H H T H B | |
| 8 | 10 | 5 | 1 | 4 | 2 | 16 | T B T H T | |
| 9 | 11 | 4 | 3 | 4 | 2 | 15 | H H B H T | |
| 10 | 11 | 3 | 5 | 3 | -1 | 14 | H B T H H | |
| 11 | 11 | 4 | 2 | 5 | -4 | 14 | B B T T B | |
| 12 | 11 | 4 | 2 | 5 | -10 | 14 | T B T B B | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -1 | 11 | T B B B H | |
| 14 | 11 | 3 | 1 | 7 | -6 | 10 | B B B B B | |
| 15 | 11 | 3 | 1 | 7 | -11 | 10 | H B T T B | |
| 16 | 11 | 2 | 2 | 7 | -9 | 8 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch