ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Diego Sanchez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
(Pen) Leonardo Valencia 14 | |
Cesar 31 | |
Diego Carrasco 41 | |
Sebastian Cabrera 45+1' | |
Javier Rojas 45+4' | |
Salvador Cordero (Thay: Dylan Glaby) 46 | |
Rodrigo Holgado (Thay: Lucas Pratto) 46 | |
Guido Vadala 49 | |
Nicolas Johansen (Thay: Luis Riveros) 64 | |
Aldrix Jara (Thay: Ignacio Mesias) 67 | |
Yonathan Rodriguez (Thay: Jorge Henriquez) 67 | |
Martin Mundaca (Thay: Benjamin Chandia) 72 | |
Matias Cavalleri (Thay: Angel Gillard) 80 | |
Ethan Espinoza (Thay: Leonardo Valencia) 86 | |
Ethan Espinoza 89 | |
Diego Sanchez 90 |
Đang cập nhậtDiễn biến Coquimbo Unido vs Deportes Concepcion
Thẻ vàng cho Ethan Espinoza.
Leonardo Valencia rời sân và được thay thế bởi Ethan Espinoza.
Angel Gillard rời sân và được thay thế bởi Matias Cavalleri.
Benjamin Chandia rời sân và được thay thế bởi Martin Mundaca.
Jorge Henriquez rời sân và được thay thế bởi Yonathan Rodriguez.
Ignacio Mesias rời sân và được thay thế bởi Aldrix Jara.
Luis Riveros rời sân và được thay thế bởi Nicolas Johansen.
Thẻ vàng cho Guido Vadala.
Lucas Pratto rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Holgado.
Dylan Glaby rời sân và được thay thế bởi Salvador Cordero.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Javier Rojas.
Thẻ vàng cho Sebastian Cabrera.
Thẻ vàng cho Diego Carrasco.
Thẻ vàng cho Cesar.
V À A A O O O - Leonardo Valencia từ Deportes Concepcion thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A A O O O Deportes Concepcion ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Coquimbo Unido vs Deportes Concepcion


Đội hình xuất phát Coquimbo Unido vs Deportes Concepcion
Coquimbo Unido (4-2-3-1): Diego Sanchez (13), Francisco Salinas (17), Benjamin Gazzolo (2), Manuel Fernandez (3), Sebastian Cabrera (28), Alejandro Camargo (8), Dylan Emanuel Glaby (6), Luis Riveros (27), Guido Nahuel Vadala (10), Benjamin Chandia (30), Lucas Pratto (12)
Deportes Concepcion (4-1-3-2): Cesar (1), Ariel Caceres (4), Norman Rodriguez (21), Javier Rojas (23), Diego Carrasco (3), Nelson Sepulveda (27), Jorge Henriquez (20), Leonardo Valencia (10), Misael Davila (22), Angel Gillard (7), Ignacio Mesias (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Dylan Glaby Salvador Cordero | 67’ | Ignacio Mesias Aldrix Jara |
| 46’ | Lucas Pratto Rodrigo Holgado | 67’ | Jorge Henriquez Yonathan Rodriguez |
| 64’ | Luis Riveros Nicolas Johansen | 80’ | Angel Gillard Matias Cavalleri |
| 72’ | Benjamin Chandia Mundaca Mundaca | 86’ | Leonardo Valencia Ethan Espinoza |
| Cầu thủ dự bị | |||
Elvis Hernandez | Nicolas Araya | ||
Dylan Escobar | Carlos Escobar | ||
Nicolas Johansen | Brayan Vejar | ||
Alejandro Azocar | Cristian Suarez | ||
Salvador Cordero | Mario Sandoval | ||
Mundaca Mundaca | Aldrix Jara | ||
Lukas Soza | Matias Cavalleri | ||
Rodrigo Holgado | Ethan Espinoza | ||
Yonathan Rodriguez | |||
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | B T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | T T B B T | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | B T T T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T H T H | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H H T T | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H T B T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | H T B T B | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T B T H B | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | T B T H | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B | |
| 11 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B T T B | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H B B H T | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B B H | |
| 14 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H B H H | |
| 15 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B H B | |
| 16 | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch