Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Diego Sanchez 31 | |
Nicolas Johansen (Kiến tạo: Francisco Salinas) 40 | |
Alejandro Maximiliano Camargo 45+2' |
Đang cập nhậtDiễn biến Coquimbo Unido vs Universidad Catolica
Thẻ vàng cho Alejandro Maximiliano Camargo.
Francisco Salinas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolas Johansen đã ghi bàn!
V À A A O O O Coquimbo Unido ghi bàn.
Thẻ vàng cho Diego Sanchez.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Coquimbo Unido vs Universidad Catolica


Đội hình xuất phát Coquimbo Unido vs Universidad Catolica
Coquimbo Unido (4-2-3-1): Diego Sanchez (13), Francisco Salinas (17), Elvis Hernandez (4), Benjamin Gazzolo (2), Juan Cornejo (16), Alejandro Camargo (8), Sebastian Galani (7), Cristian Zavala (15), Pablo Rodríguez (18), Luis Riveros (27), Nicolas Johansen (9)
Universidad Catolica (4-2-3-1): Vicente Bernedo (1), Sebastián Arancibia (6), Branco Ampuero (19), Agustin Garcia Basso (21), Eugenio Mena (3), Jhojan Valencia (20), Jimmy Martinez (14), Clemente Montes (11), Justo Giani (7), Cristian Cuevas (15), Fernando Zampedri (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Guido Nahuel Vadala | Bernardo Cerezo | ||
Alejandro Azocar | Martín Gómez | ||
Salvador Cordero | Francisco Valdes | ||
Lukas Soza | Daniel Gonzalez | ||
Sebastian Cabrera | Agustin Farias | ||
Benjamin Chandia | Alfred Canales | ||
Facundo Pons | Gary Medel | ||
Alejandro Osorio | Diego Corral | ||
Dixon Pereira | Amaro Pérez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coquimbo Unido
Thành tích gần đây Universidad Catolica
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 16 | 1 | 3 | 22 | 49 | T T T H T | |
| 2 | 20 | 10 | 6 | 4 | 12 | 36 | T T T T B | |
| 3 | 20 | 10 | 3 | 7 | 5 | 33 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 8 | 8 | 3 | 3 | 32 | H T H T T | |
| 5 | 20 | 9 | 3 | 8 | 12 | 30 | T H B T B | |
| 6 | 20 | 8 | 6 | 6 | 8 | 30 | H B T H T | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 4 | 29 | T H B H H | |
| 8 | 19 | 8 | 3 | 8 | 7 | 27 | B B T B T | |
| 9 | 20 | 8 | 3 | 9 | -1 | 27 | T T T T H | |
| 10 | 20 | 5 | 9 | 6 | -3 | 24 | H B H T H | |
| 11 | 20 | 7 | 3 | 10 | -7 | 24 | B T B H B | |
| 12 | 20 | 7 | 3 | 10 | -10 | 24 | H B B B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -3 | 22 | B T H H H | |
| 14 | 19 | 5 | 4 | 10 | -19 | 19 | B B B B B | |
| 15 | 20 | 5 | 3 | 12 | -10 | 18 | H T B B H | |
| 16 | 20 | 3 | 5 | 12 | -20 | 14 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch