Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Luis Javier Suarez 25 | |
Luis Suarez 25 | |
Alex Sala 27 | |
Theo Zidane 29 | |
(Pen) Luis Suarez 31 | |
Carlos Munoz 42 | |
Jose Calderon 46 | |
Carlos Albarran (Thay: Theo Zidane) 46 | |
Carlos Albarran Sanz (Thay: Theo Zidane) 50 | |
Carlos Albarran (Thay: Theo Zidane) 50 | |
Leo Baptistao 52 | |
Jon Magunazelaia (Thay: Carlos Munoz) 57 | |
Ander Yoldi (Thay: Adilson) 57 | |
Sergio Arribas (Thay: Leo Baptistao) 58 | |
Kuki Zalazar 62 | |
Nico Ribaudo (Kiến tạo: Ruben Quintanilla) 69 | |
Lucas Robertone (Thay: Ruben Quintanilla) 70 | |
Lazaro (Thay: Nico Ribaudo) 70 | |
Kaiky (Thay: Dion Lopy) 76 | |
Arnau Puigmal (Thay: Marc Pubill) 76 |
Thống kê trận đấu Cordoba vs Almeria


Diễn biến Cordoba vs Almeria
Marc Pubill rời sân và được thay thế bởi Arnau Puigmal.
Dion Lopy rời sân và được thay thế bởi Kaiky.
Nico Ribaudo rời sân và được thay thế bởi Lazaro.
Ruben Quintanilla rời sân và được thay thế bởi Lucas Robertone.
Ruben Quintanilla là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Nico Ribaudo đã trúng đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!
Thẻ vàng cho Kuki Zalazar.
Leo Baptistao rời sân và được thay thế bởi Sergio Arribas.
Adilson rời sân và được thay thế bởi Ander Yoldi.
Carlos Munoz rời sân và được thay thế bởi Jon Magunazelaia.
G O O O A A A L - Leo Baptistao đã trúng mục tiêu!
Theo Zidane rời sân và được thay thế bởi Carlos Albarran.
Theo Zidane rời sân và được thay thế bởi Carlos Albarran.
ANH TA RỒI! - Jose Calderon nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Carlos Munoz.
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A A L - Luis Suarez của Almeria thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
Đội hình xuất phát Cordoba vs Almeria
Cordoba (4-3-3): Carlos Marin (13), Carlos Isaac (22), Adrian Lapena Ruiz (4), Xavier Sintes (15), Jose Calderon (3), Theo Zidane (7), Alex Sala (6), Ismael Ruiz Sánchez (8), Cristian Carracedo Garcia (23), Antonio Casas (20), Adilson (17)
Almeria (4-2-3-1): Luís Maximiano (1), Marc Pubill (18), Chumi (21), Edgar González (3), Bruno Langa (24), Rubén Quintanilla (34), Dion Lopy (6), Alejandro Pozo (17), Léo Baptistão (12), Nico Melamed (10), Luis Suárez (9)


| Thay người | |||
| 50’ | Theo Zidane Carlos Albarran Sanz | 58’ | Leo Baptistao Sergio Arribas |
| 57’ | Adilson Ander Yoldi | 70’ | Nico Ribaudo Lázaro |
| 57’ | Carlos Munoz Jon Magunazelaia | 70’ | Ruben Quintanilla Lucas Robertone |
| 76’ | Dion Lopy Kaiky | ||
| 76’ | Marc Pubill Arnau Puigmal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ramon Vila Rovira | Kaiky | ||
Kuki Zalazar | Arnau Puigmal | ||
Jacobo Gonzalez | Lázaro | ||
Ander Yoldi | Lucas Robertone | ||
Nikolay Obolskiy | Aleksandar Radovanovic | ||
Genaro | Fernando Martinez | ||
Jude Soonsup-Bell | Sergio Arribas | ||
Carlos Albarran Sanz | Alex Centelles | ||
Jon Magunazelaia | Marko Perovic | ||
Alex Lopez | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cordoba
Thành tích gần đây Almeria
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | H T T T T | |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 8 | 15 | T T T T T | |
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | B T H T T | |
| 4 | 6 | 4 | 0 | 2 | 6 | 12 | B B T T T | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | B H H T T | |
| 6 | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | H T T B T | |
| 7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T T H B T | |
| 8 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T B T | |
| 9 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T T B B T | |
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T B H T B | |
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | T B H T B | |
| 12 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | T H H T B | |
| 13 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T H T B | |
| 14 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T T B H B | |
| 15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | T B T B B | |
| 16 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | T B B B T | |
| 17 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | H B H T B | |
| 18 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | B H T B H | |
| 19 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | H H B B B | |
| 20 | 6 | 1 | 0 | 5 | -4 | 3 | B B B B B | |
| 21 | 6 | 0 | 1 | 5 | -6 | 1 | B B B H B | |
| 22 | 6 | 0 | 1 | 5 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch