Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Javier Marton 15 | |
Jon Guruzeta (Thay: Elijah Gift) 17 | |
Dani Tasende 17 | |
Adnane Ghailan 41 | |
Juan Gutierrez 45+3' | |
Juan Gutierrez 45+5' | |
Eder Garcia 50 | |
Ivan Gil (Thay: Pejino) 54 | |
Lucas Nunez (Thay: Ander Madariaga) 54 | |
Percan (Kiến tạo: Adnane Ghailan) 56 | |
Salim El Jebari (Thay: Diego Bri) 61 | |
Victor Sanchez (Thay: Percan) 61 | |
Carlos Albarran (Thay: Dani Tasende) 66 | |
Markel Arana (Thay: Jair Amador) 66 | |
Jon Bautista 67 | |
Ruben Alves (Thay: Adnane Ghailan) 75 | |
Damian Caceres (Thay: Daniel Budesca) 75 | |
Lucas Nunez 76 | |
Iker Alvarez 82 | |
Imanol Garcia de Albeniz 88 | |
Alex Martin 90 |
Thống kê trận đấu Cordoba vs Eibar


Diễn biến Cordoba vs Eibar
Thẻ vàng cho Alex Martin.
Thẻ vàng cho Imanol Garcia de Albeniz.
Thẻ vàng cho Iker Alvarez.
Thẻ vàng cho Lucas Nunez.
Adnane Ghailan rời sân và được thay thế bởi Damian Caceres.
Daniel Budesca rời sân và được thay thế bởi Ruben Alves.
Daniel Budesca rời sân và được thay thế bởi Damian Caceres.
Adnane Ghailan rời sân và được thay thế bởi Ruben Alves.
Javier Marton rời sân và được thay thế bởi [player2].
Jair Amador rời sân và được thay thế bởi [player2].
Javier Marton rời sân và được thay thế bởi Jon Bautista.
Jair Amador rời sân và được thay thế bởi Markel Arana.
Dani Tasende rời sân và được thay thế bởi Carlos Albarran.
Percan rời sân và được thay thế bởi Victor Sanchez.
Diego Bri rời sân và được thay thế bởi Salim El Jebari.
Adnane Ghailan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Percan đã ghi bàn!
Ander Madariaga rời sân và được thay thế bởi Lucas Nunez.
Ander Madariaga rời sân và được thay thế bởi Lucas Nunez.
Pejino rời sân và được thay thế bởi Ivan Gil.
Đội hình xuất phát Cordoba vs Eibar
Cordoba (4-3-3): Iker (1), Daniel Budesca (30), Juan Gutierrez (5), Alex Martin (4), Dani Tasende (3), Eder Garcia (28), Ismael Ruiz Sánchez (8), Adnane Ghailan (14), Cristian Carracedo Garcia (23), Diego Pertejo Canseco (9), Diego Bri (11)
Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Sergio Cubero (2), Peru Nolaskoain (5), Jair Amador (15), Imanol García de Albéniz (3), Aleix Garrido (30), Ander Madariaga (8), Elijah Gift Izobodo John (27), Jon Magunazelaia (11), Pejiño (17), Javier Marton (20)


| Thay người | |||
| 66’ | Dani Tasende Carlos Albarran Sanz | 17’ | Elijah Gift Jon Guruzeta |
| 75’ | Daniel Budesca Ruben Gonzalez Alves | 54’ | Pejino Ivan Gil |
| 54’ | Ander Madariaga Lucas Nunez | ||
| 66’ | Javier Marton Jon Bautista | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Carlos Albarran Sanz | Markel Arana | ||
Damián Cáceres | Jon Bautista | ||
Salim El Jebari El Hannouni | Ivan Gil | ||
Ruben Gonzalez Alves | Jon Guruzeta | ||
Nélson Macedo Monte | Oier Llorente | ||
Egoitz Muñoz | Luis López | ||
Enol Rodríguez | Lucas Nunez | ||
Ibai Sanz | Lander Olaetxea | ||
Guilherme Fernandes | Haritz Ortuzar | ||
Victor Sánchez | Eric Pérez | ||
Theo Zidane | Alvaro Rodriguez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cordoba
Thành tích gần đây Eibar
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 2 | 1 | 18 | 26 | T H B T T | |
| 2 | 11 | 8 | 1 | 2 | 13 | 25 | T T T T H | |
| 3 | 11 | 7 | 1 | 3 | 7 | 22 | T T B H B | |
| 4 | 11 | 6 | 3 | 2 | 12 | 21 | T H H T T | |
| 5 | 11 | 6 | 2 | 3 | 4 | 20 | B T T T T | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | 4 | 20 | T B B T T | |
| 7 | 11 | 5 | 4 | 2 | 7 | 19 | B H T H H | |
| 8 | 11 | 6 | 1 | 4 | -2 | 19 | B T T T B | |
| 9 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T B T T H | |
| 10 | 11 | 4 | 5 | 2 | 2 | 17 | H H T B H | |
| 11 | 11 | 5 | 0 | 6 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 12 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | B T T T B | |
| 13 | 11 | 3 | 5 | 3 | -2 | 14 | H B H H H | |
| 14 | 11 | 4 | 2 | 5 | -5 | 14 | B H B B T | |
| 15 | 11 | 3 | 3 | 5 | 0 | 12 | T H T B B | |
| 16 | 11 | 3 | 3 | 5 | -5 | 12 | H B T H B | |
| 17 | 11 | 3 | 3 | 5 | -9 | 12 | B B B B H | |
| 18 | 11 | 2 | 4 | 5 | 0 | 10 | H T B B T | |
| 19 | 11 | 3 | 1 | 7 | -5 | 10 | T H T B B | |
| 20 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B B B B B | |
| 21 | 11 | 1 | 2 | 8 | -15 | 5 | T H B B B | |
| 22 | 11 | 1 | 1 | 9 | -14 | 4 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch