Thứ Năm, 29/01/2026
Alex Sala (Kiến tạo: Xavi Sintes)
7
Alex Sala (Kiến tạo: Adilson)
25
Loic Williams
32
Reinier (Thay: Loic Williams)
46
Cristian Carracedo (Thay: Adilson)
46
Cristian Carracedo (Kiến tạo: Alex Sala)
49
Cristian Carracedo
50
Jacobo Gonzalez
54
Alberto del Moral (Thay: Alex Sala)
61
Pedro Ortiz (Thay: Theo Zidane)
61
Shon Weissman (Thay: Borja Baston)
66
Manuel Trigueros (Thay: Sergio Ruiz)
67
Antonio Casas
68
Carlos Munoz
71
Lucas Boye
71
Ander Yoldi (Thay: Jacobo Gonzalez)
75
Pedro Ortiz (Kiến tạo: Cristian Carracedo)
78
Sergio Rodelas (Thay: Abderrahman Rebbach)
80
Jon Magunazelaia (Thay: Isma Ruiz)
80
(og) Luca Zidane
84
Diego Marino (Thay: Luca Zidane)
87

Thống kê trận đấu Cordoba vs Granada

số liệu thống kê
Cordoba
Cordoba
Granada
Granada
52 Kiểm soát bóng 48
11 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 7
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cordoba vs Granada

Tất cả (32)
90+4'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Luca Zidane rời sân và được thay thế bởi Diego Marino.

84' G O O O A A A L - Luca Zidane đã đưa bóng vào lưới nhà!

G O O O A A A L - Luca Zidane đã đưa bóng vào lưới nhà!

80'

Isma Ruiz rời sân và được thay thế bởi Jon Magunazelaia.

80'

Abderrahman Rebbach rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.

78'

Cristian Carracedo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Pedro Ortiz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pedro Ortiz đã ghi bàn!

75'

Jacobo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Ander Yoldi.

71' Thẻ vàng cho Lucas Boye.

Thẻ vàng cho Lucas Boye.

71' Thẻ vàng cho Carlos Munoz.

Thẻ vàng cho Carlos Munoz.

71' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

69' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68' Thẻ vàng cho Antonio Casas.

Thẻ vàng cho Antonio Casas.

67'

Sergio Ruiz rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.

66'

Borja Baston rời sân và được thay thế bởi Shon Weissman.

61'

Theo Zidane rời sân và được thay thế bởi Pedro Ortiz.

61'

Alex Sala rời sân và được thay thế bởi Alberto del Moral.

54' Thẻ vàng cho Jacobo Gonzalez.

Thẻ vàng cho Jacobo Gonzalez.

54' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

50' Thẻ vàng cho Cristian Carracedo.

Thẻ vàng cho Cristian Carracedo.

49'

Alex Sala đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Cordoba vs Granada

Cordoba (4-3-3): Carlos Marin (13), Carlos Isaac (22), Xavier Sintes (15), Ruben Gonzalez Alves (16), Carlos Albarran Sanz (21), Ismael Ruiz Sánchez (8), Theo Zidane (7), Alex Sala (6), Jacobo Gonzalez (10), Antonio Casas (20), Adilson (17)

Granada (4-4-2): Luca Zidane (1), Ruben Sanchez (2), Manu Lama (16), Pablo Insua (5), Loïc Williams (24), Georgiy Tsitaishvili (11), Sergio Ruiz (20), Martin Hongla (6), Abde Rebbach (21), Lucas Boyé (7), Borja Baston (17)

Cordoba
Cordoba
4-3-3
13
Carlos Marin
22
Carlos Isaac
15
Xavier Sintes
16
Ruben Gonzalez Alves
21
Carlos Albarran Sanz
8
Ismael Ruiz Sánchez
7
Theo Zidane
6
Alex Sala
10
Jacobo Gonzalez
20
Antonio Casas
17
Adilson
17
Borja Baston
7
Lucas Boyé
21
Abde Rebbach
6
Martin Hongla
20
Sergio Ruiz
11
Georgiy Tsitaishvili
24
Loïc Williams
5
Pablo Insua
16
Manu Lama
2
Ruben Sanchez
1
Luca Zidane
Granada
Granada
4-4-2
Thay người
46’
Adilson
Cristian Carracedo Garcia
46’
Loic Williams
Reinier
61’
Theo Zidane
Pedro Ortiz
66’
Borja Baston
Shon Weissman
61’
Alex Sala
Alberto del Moral
67’
Sergio Ruiz
Manu Trigueros
75’
Jacobo Gonzalez
Ander Yoldi
80’
Abderrahman Rebbach
Sergio Rodelas
80’
Isma Ruiz
Jon Magunazelaia
87’
Luca Zidane
Diego Mariño
Cầu thủ dự bị
Ramon Vila Rovira
Marc Martinez
Pedro Ortiz
Diego Mariño
Jose Calderon
Miguel Rubio
Marvel
Shon Weissman
Ander Yoldi
Reinier
Alberto del Moral
Manu Trigueros
Nikolay Obolskiy
Sergio Rodelas
Cristian Carracedo Garcia
Gael Akogo Esono
Jon Magunazelaia
Oscar Naasei Oppong
Gabriele Corbo
Siren Diao
Genaro
Pere Haro

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
09/05 - 2015
Giao hữu
21/07 - 2022
H1: 0-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/10 - 2024
H1: 0-0
02/03 - 2025
H1: 2-0
23/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Cordoba

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
13/01 - 2026
H1: 1-1
04/01 - 2026
21/12 - 2025
13/12 - 2025
H1: 0-0
07/12 - 2025
H1: 0-0
01/12 - 2025
H1: 0-0
23/11 - 2025
H1: 0-0
17/11 - 2025

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
H1: 0-1
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
03/01 - 2026
H1: 1-1
22/12 - 2025
13/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow