Thứ Tư, 29/04/2026
Alex Sala (Kiến tạo: Xavi Sintes)
7
Alex Sala (Kiến tạo: Adilson)
25
Loic Williams
32
Reinier (Thay: Loic Williams)
46
Cristian Carracedo (Thay: Adilson)
46
Cristian Carracedo (Kiến tạo: Alex Sala)
49
Cristian Carracedo
50
Jacobo Gonzalez
54
Alberto del Moral (Thay: Alex Sala)
61
Pedro Ortiz (Thay: Theo Zidane)
61
Shon Weissman (Thay: Borja Baston)
66
Manuel Trigueros (Thay: Sergio Ruiz)
67
Antonio Casas
68
Carlos Munoz
71
Lucas Boye
71
Ander Yoldi (Thay: Jacobo Gonzalez)
75
Pedro Ortiz (Kiến tạo: Cristian Carracedo)
78
Sergio Rodelas (Thay: Abderrahman Rebbach)
80
Jon Magunazelaia (Thay: Isma Ruiz)
80
(og) Luca Zidane
84
Diego Marino (Thay: Luca Zidane)
87

Thống kê trận đấu Cordoba vs Granada

số liệu thống kê
Cordoba
Cordoba
Granada
Granada
52 Kiểm soát bóng 48
8 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 7
1 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 11
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cordoba vs Granada

Tất cả (32)
90+4'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Luca Zidane rời sân và được thay thế bởi Diego Marino.

84' G O O O A A A L - Luca Zidane đã đưa bóng vào lưới nhà!

G O O O A A A L - Luca Zidane đã đưa bóng vào lưới nhà!

80'

Isma Ruiz rời sân và được thay thế bởi Jon Magunazelaia.

80'

Abderrahman Rebbach rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.

78'

Cristian Carracedo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Pedro Ortiz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pedro Ortiz đã ghi bàn!

75'

Jacobo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Ander Yoldi.

71' Thẻ vàng cho Lucas Boye.

Thẻ vàng cho Lucas Boye.

71' Thẻ vàng cho Carlos Munoz.

Thẻ vàng cho Carlos Munoz.

71' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

69' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68' Thẻ vàng cho Antonio Casas.

Thẻ vàng cho Antonio Casas.

67'

Sergio Ruiz rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.

66'

Borja Baston rời sân và được thay thế bởi Shon Weissman.

61'

Theo Zidane rời sân và được thay thế bởi Pedro Ortiz.

61'

Alex Sala rời sân và được thay thế bởi Alberto del Moral.

54' Thẻ vàng cho Jacobo Gonzalez.

Thẻ vàng cho Jacobo Gonzalez.

54' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

50' Thẻ vàng cho Cristian Carracedo.

Thẻ vàng cho Cristian Carracedo.

49'

Alex Sala đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Cordoba vs Granada

Cordoba (4-3-3): Carlos Marin (13), Carlos Isaac (22), Xavier Sintes (15), Ruben Gonzalez Alves (16), Carlos Albarran Sanz (21), Ismael Ruiz Sánchez (8), Theo Zidane (7), Alex Sala (6), Jacobo Gonzalez (10), Antonio Casas (20), Adilson (17)

Granada (4-4-2): Luca Zidane (1), Ruben Sanchez (2), Manu Lama (16), Pablo Insua (5), Loïc Williams (24), Georgiy Tsitaishvili (11), Sergio Ruiz (20), Martin Hongla (6), Abde Rebbach (21), Lucas Boyé (7), Borja Baston (17)

Cordoba
Cordoba
4-3-3
13
Carlos Marin
22
Carlos Isaac
15
Xavier Sintes
16
Ruben Gonzalez Alves
21
Carlos Albarran Sanz
8
Ismael Ruiz Sánchez
7
Theo Zidane
6
Alex Sala
10
Jacobo Gonzalez
20
Antonio Casas
17
Adilson
17
Borja Baston
7
Lucas Boyé
21
Abde Rebbach
6
Martin Hongla
20
Sergio Ruiz
11
Georgiy Tsitaishvili
24
Loïc Williams
5
Pablo Insua
16
Manu Lama
2
Ruben Sanchez
1
Luca Zidane
Granada
Granada
4-4-2
Thay người
46’
Adilson
Cristian Carracedo Garcia
46’
Loic Williams
Reinier
61’
Theo Zidane
Pedro Ortiz
66’
Borja Baston
Shon Weissman
61’
Alex Sala
Alberto del Moral
67’
Sergio Ruiz
Manu Trigueros
75’
Jacobo Gonzalez
Ander Yoldi
80’
Abderrahman Rebbach
Sergio Rodelas
80’
Isma Ruiz
Jon Magunazelaia
87’
Luca Zidane
Diego Mariño
Cầu thủ dự bị
Ramon Vila Rovira
Pere Haro
Pedro Ortiz
Siren Diao
Jose Calderon
Oscar Naasei Oppong
Genaro
Gael Akogo Esono
Gabriele Corbo
Sergio Rodelas
Jon Magunazelaia
Manu Trigueros
Cristian Carracedo Garcia
Reinier
Nikolay Obolskiy
Shon Weissman
Alberto del Moral
Miguel Rubio
Ander Yoldi
Diego Mariño
Marvel
Marc Martinez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
09/05 - 2015
Giao hữu
21/07 - 2022
H1: 0-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/10 - 2024
H1: 0-0
02/03 - 2025
H1: 2-0
23/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Cordoba

Hạng 2 Tây Ban Nha
26/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
04/04 - 2026
H1: 0-1
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
03/03 - 2026

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
26/04 - 2026
H1: 1-3
19/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 1-0
07/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 3-1
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander37216102069
2AlmeriaAlmeria37207101867
3DeportivoDeportivo37181181765
4CastellonCastellon37181091864
5Las PalmasLas Palmas37171281863
6Burgos CFBurgos CF371710101161
7EibarEibar371710101361
8MalagaMalaga37179111560
9FC AndorraFC Andorra37151012955
10CordobaCordoba3715913-354
11Sporting GijonSporting Gijon3715715352
12AD Ceuta FCAD Ceuta FC3714914-1351
13AlbaceteAlbacete37121114-347
14GranadaGranada37111214-245
15ValladolidValladolid37111016-843
16LeganesLeganes37101215-442
17Real Sociedad BReal Sociedad B3711818-841
18CadizCadiz3710819-1938
19HuescaHuesca379919-1836
20MirandesMirandes379919-2036
21Real ZaragozaReal Zaragoza3781118-1735
22LeonesaLeonesa378821-2732
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow