Dani Diaz rời sân và được thay thế bởi Lander Astiazaran.
Job Ochieng (Kiến tạo: Tomy Carbonell) 11 | |
Xavi Sintes 14 | |
(Pen) Dani Diaz 19 | |
Gorka Carrera 44 | |
Pedro Ortiz 45+1' | |
Adilson Mendes (Thay: Mikel Goti) 46 | |
Diego Bri (Thay: Carlos Albarrán) 46 | |
Iker Álvarez (Thay: Carlos Marín) 46 | |
Diego Bri (Thay: Carlos Albarran) 46 | |
Iker Alvarez (Thay: Carlos Marin) 46 | |
Adilson (Thay: Mikel Goti) 46 | |
Lander Astiazaran (Thay: Dani Diaz) 58 | |
Gorka Gorosabel (Thay: Ibai Aguirre) 58 |
Đang cập nhậtDiễn biến Cordoba vs Real Sociedad B
Mikel Goti rời sân và được thay thế bởi Adilson.
Carlos Marin rời sân và được thay thế bởi Iker Alvarez.
Carlos Albarran rời sân và được thay thế bởi Diego Bri.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Pedro Ortiz.
Thẻ vàng cho Gorka Carrera.
Thẻ vàng cho [player1].
V À A A A O O O - Dani Diaz từ Real Sociedad B đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!
Thẻ vàng cho Xavi Sintes.
Tomy Carbonell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Job Ochieng đã ghi bàn!
V À A A A O O O Real Sociedad B ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Cordoba vs Real Sociedad B


Đội hình xuất phát Cordoba vs Real Sociedad B
Cordoba (4-2-3-1): Carlos Marin (13), Trilli (22), Alex Martin (4), Xavier Sintes (15), Carlos Albarran Sanz (21), Ismael Ruiz Sánchez (8), Pedro Ortiz (24), Cristian Carracedo Garcia (23), Mikel Goti (25), Jacobo Gonzalez (10), Adrian Fuentes Gonzalez (18)
Real Sociedad B (4-2-3-1): Aitor Fraga (1), Alberto Dadie (22), Luken Beitia (4), Kazunari Kita (15), Jon Balda (3), Tomas Carbonell Del Rio (14), Ibai Aguirre (31), Daniel Diaz Gandara (7), Mikel Rodriguez (8), Job Ochieng (11), Gorka Carrera (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Carlos Marin Iker | 58’ | Dani Diaz Lander Astiazaran |
| 46’ | Mikel Goti Adilson | 58’ | Ibai Aguirre Gorka Gorosabel |
| 46’ | Carlos Albarran Diego Bri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Iker | Lander Olasagasti | ||
Adilson | Unax Agote | ||
Diego Bri | Arana | ||
Dalisson De Almeida Leite | Lander Astiazaran | ||
Sergi Guardiola | Jon Garro | ||
Kevin Medina | Gorka Gorosabel | ||
Nikolay Obolskiy | Alex Marchal | ||
Percan | Arkaitz Mariezkurrena | ||
Jose Requena | Joan Oleaga Arregi | ||
Ignasi Vilarrasa | Unax Ayo Larranaga | ||
Theo Zidane | Jon Eceizabarrena | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cordoba
Thành tích gần đây Real Sociedad B
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 29 | 14 | 7 | 8 | 15 | 49 | ||
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | ||
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 10 | 48 | ||
| 7 | 29 | 13 | 7 | 9 | 6 | 46 | ||
| 8 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 9 | 29 | 12 | 6 | 11 | 1 | 42 | ||
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 2 | 41 | ||
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | 29 | 10 | 8 | 11 | -4 | 38 | ||
| 14 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 15 | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | ||
| 16 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 17 | 29 | 8 | 11 | 10 | 1 | 35 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch