Thứ Ba, 15/09/2026
Caique Franca
24
Sergio Oliveira (Kiến tạo: Hereda)
45+1'
Memphis Depay (Kiến tạo: Angel Romero)
46
Christian Rivera
53
Lucas Lima (Thay: Chrystian Barletta)
55
Goncalo Paciencia (Thay: Lucas Lima)
55
Goncalo Paciencia (Thay: Arthur)
55
Felix Torres
58
Breno Bidon
58
Memphis Depay
62
Cristian Jonatan Ortiz (Thay: Sergio Oliveira)
63
Lenny Lobato (Thay: Carlos Alberto)
63
Maycon Barberan (Thay: Breno Bidon)
69
Alex Santana (Thay: Andre Carrillo)
69
Ze Lucas (Thay: Christian Rivera)
70
Matheus Donelli
77
Dieguinho (Thay: Angel Romero)
78
Ryan (Thay: Raniele)
78
Hector Hernandez (Thay: Yuri Alberto)
90

Thống kê trận đấu Corinthians vs Sport Recife

số liệu thống kê
Corinthians
Corinthians
Sport Recife
Sport Recife
58 Kiểm soát bóng 42
4 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 4
4 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Corinthians vs Sport Recife

Tất cả (37)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Yuri Alberto rời sân và được thay thế bởi Hector Hernandez.

78'

Raniele rời sân và được thay thế bởi Ryan.

78'

Angel Romero rời sân và được thay thế bởi Dieguinho.

77' Thẻ vàng cho Matheus Donelli.

Thẻ vàng cho Matheus Donelli.

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

70'

Christian Rivera rời sân và được thay thế bởi Ze Lucas.

69'

Andre Carrillo rời sân và được thay thế bởi Alex Santana.

69'

Breno Bidon rời sân và được thay thế bởi Maycon Barberan.

63'

Carlos Alberto rời sân và được thay thế bởi Lenny Lobato.

63'

Sergio Oliveira rời sân và được thay thế bởi Cristian Jonatan Ortiz.

62'

Leonardo Mana đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Memphis Depay đã ghi bàn!

V À A A O O O - Memphis Depay đã ghi bàn!

58' Thẻ vàng cho Breno Bidon.

Thẻ vàng cho Breno Bidon.

58' Thẻ vàng cho Felix Torres.

Thẻ vàng cho Felix Torres.

55'

Arthur rời sân và được thay thế bởi Goncalo Paciencia.

55'

Lucas Lima rời sân và được thay thế bởi Goncalo Paciencia.

55'

Chrystian Barletta rời sân và được thay thế bởi Lucas Lima.

53' Thẻ vàng cho Christian Rivera.

Thẻ vàng cho Christian Rivera.

46'

Angel Romero đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

46'

[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Corinthians vs Sport Recife

Corinthians (4-3-3): Matheus Donelli (32), Léo Mana (33), Félix Torres (3), Gustavo Henrique (13), Fabrizio Angileri (26), André Carrillo (19), Raniele (14), Breno Bidon (27), Ángel Romero (11), Yuri Alberto (9), Memphis Depay (10)

Sport Recife (4-5-1): Caique Franca (22), Hereda (32), Joao Silva (6), Lucas Cunha (3), Chico (44), Chrystian Barletta (30), Eduardo Santos Queiroz (37), Christian Rivera (14), Sergio Oliveira (27), Carlos Alberto (17), Arthur (38)

Corinthians
Corinthians
4-3-3
32
Matheus Donelli
33
Léo Mana
3
Félix Torres
13
Gustavo Henrique
26
Fabrizio Angileri
19
André Carrillo
14
Raniele
27
Breno Bidon
11
Ángel Romero
9
Yuri Alberto
10
Memphis Depay
38
Arthur
17
Carlos Alberto
27
Sergio Oliveira
14
Christian Rivera
37
Eduardo Santos Queiroz
30
Chrystian Barletta
44
Chico
3
Lucas Cunha
6
Joao Silva
32
Hereda
22
Caique Franca
Sport Recife
Sport Recife
4-5-1
Thay người
69’
Andre Carrillo
Alex Santana
55’
Arthur
Goncalo Paciencia
69’
Breno Bidon
Maycon Barberan
55’
Chrystian Barletta
Lucas Lima
78’
Angel Romero
Dieguinho
63’
Carlos Alberto
Lenny Lobato
78’
Raniele
Ryan
63’
Sergio Oliveira
Christian Jonatan Ortiz
90’
Yuri Alberto
Hector Hernandez
70’
Christian Rivera
Ze Lucas
Cầu thủ dự bị
Dieguinho
Goncalo Paciencia
Gui Negao
Gustavo Maia
Caipira
Lenny Lobato
Alex Santana
Rodrigo Atencio
Ryan
Lucas Lima
Charles
Ze Lucas
Caca
Fabricio Dominguez
Hector Hernandez
Christian Jonatan Ortiz
Matheus Bidu
Antonio Carlos
Maycon Barberan
Leonel Di Placido
André Ramalho
Davi
Felipe Longo
Thiago

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
10/10 - 2021
20/04 - 2025
22/09 - 2025

Thành tích gần đây Corinthians

VĐQG Brazil
14/09 - 2026
Copa Libertadores
VĐQG Brazil
31/08 - 2026
24/08 - 2026
Copa Libertadores
21/08 - 2026
VĐQG Brazil
17/08 - 2026
Copa Libertadores
14/08 - 2026
VĐQG Brazil
10/08 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
07/08 - 2026

Thành tích gần đây Sport Recife

Hạng 2 Brazil
11/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
25/08 - 2026
20/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
28/07 - 2026
23/07 - 2026
19/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo2717643157B T T T T
2PalmeirasPalmeiras2716832656B T H H T
3Athletico ParanaenseAthletico Paranaense2713771046H T H B H
4BahiaBahia2712105946H T T T T
5FluminenseFluminense271296645T T H T B
6CruzeiroCruzeiro271269042T T B T B
7Atletico MGAtletico MG261169439T H T B T
8CoritibaCoritiba271089-138H T T B H
9RB BragantinoRB Bragantino2610610336H T B B H
10Santos FCSantos FC26989035T H T T T
11Sao PauloSao Paulo269611133H B T T B
12VitoriaVitoria279612-1233T B B T H
13CorinthiansCorinthians278811-132B B B B B
14Botafogo FRBotafogo FR268810-332B B B H H
15MirassolMirassol277812-1129H H B T H
16GremioGremio267712-728B B T B B
17Vasco da GamaVasco da Gama267712-1228B B T B T
18InternacionalInternacional2761011-528H H B B T
19RemoRemo275814-1423H B B B B
20Chapecoense AFChapecoense AF263815-2417H T B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow