Bóng an toàn khi US Alessandria Calcio 1912 được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Idriz Voca (Thay: Luca Palmiero) 24 | |
Matteo Di Gennaro (Kiến tạo: Federico Casarini) 29 | |
Federico Casarini 39 | |
Joaquin Larrivey (Thay: Alberto Gerbo) 46 | |
Mattia Mustacchio (Thay: Federico Mattiello) 52 | |
Simone Palombi (Thay: Aristidi Kolaj) 52 | |
Sanasi Sy (Thay: Michele Rigione) 59 | |
Michele Camporese (Kiến tạo: Aldo Florenzi) 60 | |
Gabriel Lunetta 62 | |
Vincenzo Millico 77 | |
(Pen) Joaquin Larrivey 81 | |
Diego Fabbrini (Thay: Riccardo Chiarello) 82 | |
Mirko Gori (Thay: Federico Casarini) 82 | |
Andrea Vallocchia (Thay: Gaetan Laura) 85 | |
Vincenzo Millico (Thay: Aldo Florenzi) 85 | |
Tommaso Milanese (Thay: Abou Ba) 86 |
Thống kê trận đấu Cosenza vs Alessandria


Diễn biến Cosenza vs Alessandria
Đá phạt cho Cosenza Calcio trong hiệp của họ.
Cosenza Calcio có một quả phát bóng lên.
Cosenza Calcio cần phải thận trọng. US Alessandria Calcio 1912 thực hiện quả ném biên tấn công.
Liệu US Alessandria Calcio 1912 có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Cosenza Calcio được không?
Maurizio Mariani cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
Giuseppe Caso cho Cosenza Calcio đã trở lại sân thi đấu.
Cosenza Calcio có một quả phát bóng lên.
Ở Cosenza, Matteo Di Gennaro (US Alessandria Calcio 1912) đánh đầu chệch mục tiêu.
Đá phạt cho US Alessandria Calcio 1912 ở nửa sân Cosenza Calcio.
Trận đấu đã bị dừng lại một thời gian ngắn để chú ý đến cầu thủ Giuseppe Caso bị thương.
Ném biên dành cho Alessandria Calcio 1912 của Mỹ tại Stadio San Vito.
Ném biên dành cho Cosenza Calcio trong hiệp của họ.
US Alessandria Calcio 1912 thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Maurizio Mariani cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
Đội khách thay Abou Ba bằng Tommaso Milanese.
Cosenza Calcio thay người thứ năm với Vincenzo Millico thay Aldo Florenzi.
Cosenza Calcio thay người thứ năm với Andrea Vallocchia thay Gaetan Laura.
Andrea Vallocchia vào thay Gaetan Laura cho đội nhà.
Michael Venturi (Cosenza Calcio) lúc này không có mặt trên sân nhưng vẫn phải nhận thẻ vàng.
Cosenza Calcio thực hiện quả ném biên tại Lãnh thổ Alessandria Calcio 1912, Hoa Kỳ.
Đội hình xuất phát Cosenza vs Alessandria
Cosenza (3-5-2): Mauro Vigorito (26), Michele Camporese (23), Michele Rigione (5), Sauli Vaeisaenen (15), Alberto Gerbo (25), Rodney Kongolo (36), Luca Palmiero (19), Aldo Florenzi (34), Daniele Liotti (94), Gaetan Laura (95), Giuseppe Caso (10)
Alessandria (3-4-3): Matteo Pisseri (12), Luca Parodi (7), Matteo Di Gennaro (30), Giuseppe Prestia (19), Gabriel Lunetta (8), Federico Casarini (21), Abou Ba (6), Federico Mattiello (11), Riccardo Chiarello (4), Simone Corazza (18), Aristidi Kolaj (72)


| Thay người | |||
| 24’ | Luca Palmiero Idriz Voca | 52’ | Aristidi Kolaj Simone Palombi |
| 46’ | Alberto Gerbo Joaquin Larrivey | 52’ | Federico Mattiello Mattia Mustacchio |
| 59’ | Michele Rigione Sanasi Sy | 82’ | Riccardo Chiarello Diego Fabbrini |
| 85’ | Gaetan Laura Andrea Vallocchia | 82’ | Federico Casarini Mirko Gori |
| 85’ | Aldo Florenzi Vincenzo Millico | 86’ | Abou Ba Tommaso Milanese |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrea Vallocchia | Michele Cerofolini | ||
Sanasi Sy | Lorenzo Crisanto | ||
Idriz Voca | Valerio Mantovani | ||
Luca Pandolfi | Diego Fabbrini | ||
Andrea Hristov | Simone Palombi | ||
Luca Bittante | Tommaso Milanese | ||
Michael Venturi | Mattia Mustacchio | ||
Marco Carraro | Mirko Gori | ||
Vincenzo Millico | Simone Benedetti | ||
Kristjan Matosevic | |||
Joaquin Larrivey | |||
Edoardo Sarri | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cosenza
Thành tích gần đây Alessandria
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T | |
| 9 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | B H T | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 12 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T B H | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | T B B | |
| 15 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B B H | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 1 | B T B | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch