Alberto Ruben Arena trao cho Sassuolo một quả phát bóng lên.
Edoardo Iannoni 7 | |
Christian Kouan 10 | |
Michael Venturi 29 | |
Nicholas Pierini (Thay: Edoardo Pieragnolo) 46 | |
Josh Doig (Thay: Cas Odenthal) 46 | |
Nicholas Pierini (Thay: Edoardo Iannoni) 46 | |
Andrea Rizzo Pinna (Thay: Charlys) 46 | |
Pedro Obiang (Thay: Edoardo Pieragnolo) 46 | |
Armand Lauriente (Kiến tạo: Nicholas Pierini) 53 | |
Tarik Muharemovic (Thay: Matteo Lovato) 53 | |
Giacomo Ricci (Thay: Tommaso D'Orazio) 63 | |
Christos Kourfalidis (Thay: Riccardo Ciervo) 63 | |
Mohamed Sankoh (Thay: Luca Strizzolo) 72 | |
Mohamed Sankoh 75 | |
Luca Lipani (Thay: Kristian Thorstvedt) 77 | |
Yeferson Paz 82 | |
Massimo Zilli (Thay: Michael Venturi) 84 | |
Samuele Mulattieri 86 | |
Luca Lipani 90+2' |
Thống kê trận đấu Cosenza vs Sassuolo


Diễn biến Cosenza vs Sassuolo
Christos Kourfalidis của Cosenza thực hiện cú sút nhưng bóng không trúng đích.
Andrea Rizzo Pinna của Cosenza lao về phía khung thành tại Stadio San Vito. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Cosenza được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Cosenza bên phần sân của Sassuolo.
Ném biên cho Sassuolo.
Ném biên cho Sassuolo tại Sân vận động San Vito.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Alberto Ruben Arena ra hiệu hưởng quả đá phạt cho Cosenza ở phần sân nhà.
Luca Lipani của Sassuolo đã bị Alberto Ruben Arena phạt thẻ vàng và phải nhận thẻ vàng đầu tiên.
Alberto Ruben Arena ra hiệu cho Cosenza được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Cosenza được hưởng quả phạt góc bởi Alberto Ruben Arena.
Samuele Mulattieri (Sassuolo) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Cosenza được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cosenza lao về phía trước với tốc độ chóng mặt nhưng đã bị phạt việt vị.
Ném biên cho Cosenza bên phần sân của Sassuolo.
Massimo Zilli vào sân thay Michael Venturi cho Cosenza.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Liệu Sassuolo có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Cosenza không?
Quả phát bóng lên của Sassuolo tại Sân vận động San Vito.
Sassuolo được hưởng quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Cosenza vs Sassuolo
Cosenza (3-4-1-2): Alessandro Micai (1), Alessandro Caporale (17), Michele Camporese (5), Michael Venturi (23), Riccardo Ciervo (19), Tommaso D'Orazio (11), Charlys (6), Aldo Florenzi (34), Christian Kouan (28), Simone Mazzocchi (30), Luca Strizzolo (32)
Sassuolo (4-3-3): Horațiu Moldovan (31), Yeferson Paz Blandon (17), Matteo Lovato (20), Filippo Romagna (19), Cas Odenthal (26), Edoardo Iannoni (40), Daniel Boloca (11), Kristian Thorstvedt (42), Edoardo Pieragnolo (15), Samuele Mulattieri (9), Armand Laurienté (45)


| Thay người | |||
| 46’ | Charlys Andrea Rizzo Pinna | 46’ | Edoardo Iannoni Nicholas Pierini |
| 63’ | Tommaso D'Orazio Giacomo Ricci | 46’ | Edoardo Pieragnolo Pedro Obiang |
| 63’ | Riccardo Ciervo Christos Kourfalidis | 46’ | Cas Odenthal Josh Doig |
| 72’ | Luca Strizzolo Mohamed Sankoh | 53’ | Matteo Lovato Tarik Muharemović |
| 84’ | Michael Venturi Massimo Zilli | 77’ | Kristian Thorstvedt Luca Lipani |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pietro Martino | Luca Lipani | ||
Mohamed Sankoh | Flavio Russo | ||
Giacomo Ricci | Tarik Muharemović | ||
Manuel Ricciardi | Nicholas Pierini | ||
Jose Mauri | Luca D'Andrea | ||
Massimo Zilli | Luca Moro | ||
Christian Dalle Mura | Jeremy Toljan | ||
Andrea Hristov | Pedro Obiang | ||
Christos Kourfalidis | Andrea Ghion | ||
Andrea Rizzo Pinna | Josh Doig | ||
Baldovino Cimino | Filippo Missori | ||
Thomas Vettorel | Giacomo Satalino | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cosenza
Thành tích gần đây Sassuolo
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 21 | 45 | T H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 5 | 3 | 24 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 12 | 5 | 4 | 15 | 41 | T T B H T | |
| 4 | 22 | 10 | 9 | 3 | 16 | 39 | H T H T H | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 4 | 34 | H B B T B | |
| 6 | 21 | 9 | 6 | 6 | 11 | 33 | B B B T H | |
| 7 | 21 | 8 | 9 | 4 | 1 | 33 | H T H T T | |
| 8 | 21 | 8 | 8 | 5 | 3 | 32 | T T B B H | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 0 | 29 | B H T T T | |
| 10 | 21 | 7 | 6 | 8 | -2 | 27 | T H T B B | |
| 11 | 21 | 5 | 10 | 6 | 0 | 25 | H B T T T | |
| 12 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H B T B B | |
| 13 | 21 | 6 | 7 | 8 | -10 | 25 | H H T B B | |
| 14 | 22 | 4 | 9 | 9 | -13 | 21 | B H B B T | |
| 15 | 21 | 5 | 5 | 11 | -7 | 20 | B B B B B | |
| 16 | 21 | 5 | 5 | 11 | -9 | 20 | B T B B T | |
| 17 | 21 | 4 | 8 | 9 | -10 | 20 | H B T H B | |
| 18 | 21 | 4 | 7 | 10 | -8 | 19 | H T B H H | |
| 19 | 21 | 5 | 4 | 12 | -14 | 19 | B H H T B | |
| 20 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch