Alberto Santoro trao cho Cosenza quả phát bóng lên.
Michael Venturi (Kiến tạo: Manuel Marras) 9 | |
Michael Venturi 31 | |
Manuel Marras 39 | |
Silvio Merkaj (Thay: Matteo Rover) 46 | |
Lorenzo Lonardi (Thay: Raphael Kofler) 46 | |
Alessandro Fontanarosa (Thay: Michael Venturi) 57 | |
Luigi Canotto (Thay: Manuel Marras) 58 | |
Daniele Casiraghi (Kiến tạo: Riccardo Ciervo) 66 | |
Baldovino Cimino (Thay: Andrea Rispoli) 67 | |
Simone Mazzocchi (Thay: Francesco Forte) 73 | |
Mateusz Praszelik (Thay: Idriz Voca) 73 | |
Raphael Odogwu (Kiến tạo: Simone Davi) 75 | |
Luigi Canotto 75 | |
Emanuele Pecorino 84 | |
Emanuele Pecorino (Thay: Raphael Odogwu) 84 | |
Alessandro Micai 88 | |
Giuseppe Cuomo 90 | |
Giuseppe Cuomo (Thay: Riccardo Ciervo) 90 | |
Gabriel Lunetta (Thay: Daniele Casiraghi) 90 | |
Simone Mazzocchi (Kiến tạo: Baldovino Cimino) 90+9' |
Thống kê trận đấu Cosenza vs Sudtirol


Diễn biến Cosenza vs Sudtirol
Lorenzo Lonardi của Sudtirol Bolzano thực hiện cú sút chệch khung thành.
Pha chơi tuyệt vời của Baldovino Cimino để ghi bàn thắng.
Simone Mazzocchi (Cosenza) san bằng tỷ số 2-2 bằng cú đánh đầu.
Ném biên cho Cosenza bên phần sân của Sudtirol Bolzano.
Đội khách đã thay Daniele Casiraghi bằng Gabriel Lunetta. Đây là sự thay người thứ năm được thực hiện ngày hôm nay bởi Pierpaolo Bisoli.
Cosenza được hưởng quả phạt góc do Alberto Santoro thực hiện.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Quả đá phạt cho Cosenza bên phần sân nhà.
Sudtirol Bolzano được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ở Cosenza Cosenza lái xe về phía trước qua Gennaro Tutino. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.
Cosenza thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Sudtirol Bolzano thực hiện sự thay người thứ tư với Giuseppe Cuomo thay cho Riccardo Ciervo.
Alberto Santoro ra hiệu cho Cosenza thực hiện quả ném biên bên phần sân của Sudtirol Bolzano.
Alberto Santoro ra hiệu cho Cosenza đá phạt bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Cosenza tại Stadio San Vito.
Sudtirol Bolzano ở Cosenza thực hiện quả ném biên từ trên cao.
Alessandro Micai bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.
Ở Cosenza, Sudtirol Bolzano nhanh chóng dâng cao nhưng bị việt vị.
Sudtirol Bolzano có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Cosenza không?
Ở Cosenza, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Đội hình xuất phát Cosenza vs Sudtirol
Cosenza (4-2-3-1): Alessandro Micai (1), Andrea Rispoli (3), Andrea Meroni (13), Michael Venturi (23), Tommaso D'Orazio (11), Federico Zuccon (98), Giacomo Calo (14), Manuel Marras (7), Idriz Voca (42), Gennaro Tutino (9), Francesco Forte (10)
Sudtirol (4-4-2): Giacomo Poluzzi (1), Andrea Giorgini (30), Kevin Vinetot (5), Andrea Masiello (55), Simone Davi (24), Riccardo Ciervo (11), Raphael Kofler (28), Jeremie Broh (15), Daniele Casiraghi (17), Raphael Odogwu (90), Matteo Rover (18)


| Thay người | |||
| 57’ | Michael Venturi Alessandro Fontanarosa | 46’ | Raphael Kofler Lorenzo Lonardi |
| 58’ | Manuel Marras Luigi Canotto | 46’ | Matteo Rover Silvio Merkaj |
| 67’ | Andrea Rispoli Baldovino Cimino | 84’ | Raphael Odogwu Emanuele Pecorino |
| 73’ | Francesco Forte Simone Mazzocchi | 90’ | Riccardo Ciervo Giuseppe Cuomo |
| 73’ | Idriz Voca Mateusz Praszelik | 90’ | Daniele Casiraghi Gabriel Lunetta |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessandro Fontanarosa | Lorenzo Lonardi | ||
Aldo Florenzi | Cristian Shiba | ||
Luigi Canotto | Luca Ghiringhelli | ||
Simone Mazzocchi | Nicola Rauti | ||
Mateusz Praszelik | Giuseppe Cuomo | ||
Mattia Viviani | Emanuele Pecorino | ||
Valerio Crespi | Gabriel Lunetta | ||
Leonardo Marson | Nicholas Siega | ||
Alessandro Arioli | Silvio Merkaj | ||
Massimo Zilli | Daouda Peeters | ||
Baldovino Cimino | Giacomo Drago | ||
Salvatore Dario La Vardera | Andrea Cisco | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cosenza
Thành tích gần đây Sudtirol
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 24 | 10 | 4 | 46 | 82 | H T T H T | |
| 2 | 38 | 23 | 12 | 3 | 42 | 81 | H T T T T | |
| 3 | 38 | 22 | 10 | 6 | 29 | 76 | T T T B H | |
| 4 | 38 | 20 | 12 | 6 | 28 | 72 | H T H T B | |
| 5 | 38 | 15 | 14 | 9 | 11 | 59 | H H T B B | |
| 6 | 38 | 15 | 10 | 13 | 13 | 55 | H B B T B | |
| 7 | 38 | 11 | 18 | 9 | -1 | 51 | T H H B H | |
| 8 | 38 | 13 | 10 | 15 | -12 | 49 | H T T B T | |
| 9 | 38 | 13 | 7 | 18 | -12 | 46 | T B T T B | |
| 10 | 38 | 12 | 10 | 16 | -10 | 46 | T T B T T | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | -11 | 46 | B B H H B | |
| 12 | 38 | 10 | 14 | 14 | -5 | 44 | B H B H B | |
| 13 | 38 | 11 | 11 | 16 | -13 | 44 | T B H T B | |
| 14 | 38 | 10 | 12 | 16 | -15 | 42 | H H T B T | |
| 15 | 38 | 9 | 14 | 15 | -7 | 41 | B H B T H | |
| 16 | 38 | 8 | 17 | 13 | -10 | 41 | H B B B H | |
| 17 | 38 | 10 | 10 | 18 | -22 | 40 | B B B T T | |
| 18 | 38 | 9 | 10 | 19 | -20 | 37 | T B H B T | |
| 19 | 38 | 8 | 11 | 19 | -16 | 35 | B T B H H | |
| 20 | 38 | 7 | 14 | 17 | -15 | 35 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch