Thứ Năm, 08/01/2026
Juninho Bacuna
9
Callum O'Hare (Kiến tạo: Tatsuhiro Sakamoto)
30
Siriki Dembele
56
Oliver Burke
70
Emanuel Aiwu
70
Oliver Burke (Thay: Koji Miyoshi)
70
Scott Hogan (Thay: Jay Stansfield)
70
Lukas Jutkiewicz
75
Callum O'Hare (Kiến tạo: Milan van Ewijk)
77
Jordan James
81
Romelle Donovan (Thay: Lukas Jutkiewicz)
83
Ivan Sunjic (Thay: Krystian Bielik)
83

Thống kê trận đấu Coventry City vs Birmingham

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Birmingham
Birmingham
56 Kiểm soát bóng 44
12 Phạm lỗi 18
18 Ném biên 15
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Birmingham

Tất cả (16)
84'

Krystian Bielik vào sân và thay thế anh là Ivan Sunjic.

83'

Krystian Bielik vào sân và thay thế anh là Ivan Sunjic.

83'

Lukas Jutkiewicz rời sân và được thay thế bởi Romelle Donovan.

81' Thẻ vàng dành cho Jordan James.

Thẻ vàng dành cho Jordan James.

77'

Milan van Ewijk đã kiến tạo nên bàn thắng.

77' G O O O A A A L - Callum O'Hare đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Callum O'Hare đã bắn trúng mục tiêu!

75' Thẻ vàng dành cho Lukas Jutkiewicz.

Thẻ vàng dành cho Lukas Jutkiewicz.

70' Thẻ vàng dành cho Emanuel Aiwu.

Thẻ vàng dành cho Emanuel Aiwu.

70'

Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Scott Hogan.

70'

Koji Miyoshi vào sân và được thay thế bởi Oliver Burke.

56' Thẻ vàng dành cho Siriki Dembele.

Thẻ vàng dành cho Siriki Dembele.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

30'

Tatsuhiro Sakamoto đã kiến tạo thành bàn thắng.

30' G O O O A A A L - Callum O'Hare đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Callum O'Hare đã bắn trúng mục tiêu!

9' Juninho Bacuna nhận thẻ vàng.

Juninho Bacuna nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Birmingham

Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Milan Van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jake Bidwell (21), Ben Sheaf (14), Jamie Allen (8), Tatsuhiro Sakamoto (7), Callum O`Hare (10), Haji Wright (11), Ellis Simms (9)

Birmingham (4-4-2): John Ruddy (21), Juninho Bacuna (7), Marc Roberts (4), Emanuel Aiwu (44), Lee Buchanan (3), Koji Miyoshi (11), Jordan James (19), Krystian Bielik (6), Jay Stansfield (28), Lukas Jutkiewicz (10), Siriki Dembele (17)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
40
Bradley Collins
27
Milan Van Ewijk
4
Bobby Thomas
15
Liam Kitching
21
Jake Bidwell
14
Ben Sheaf
8
Jamie Allen
7
Tatsuhiro Sakamoto
10 2
Callum O`Hare
11
Haji Wright
9
Ellis Simms
17
Siriki Dembele
10
Lukas Jutkiewicz
28
Jay Stansfield
6
Krystian Bielik
19
Jordan James
11
Koji Miyoshi
3
Lee Buchanan
44
Emanuel Aiwu
4
Marc Roberts
7
Juninho Bacuna
21
John Ruddy
Birmingham
Birmingham
4-4-2
Cầu thủ dự bị
Ben Wilson
Oliver Burke
Luis Binks
Neil Etheridge
Jay Dasilva
Emmanuel Longelo
Kyle McFadzean
Marcel Oakley
Joel Latibeaudiere
Gary Gardner
Liam Kelly
Brandon Khela
Kasey Palmer
Ivan Sunjic
Josh Eccles
Romelle Donovan
Yasin Ayari
Scott Hogan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/11 - 2021
15/04 - 2022
17/09 - 2022
29/04 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
02/12 - 2025
27/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow