Thứ Năm, 08/01/2026
Dion Sanderson
54
Marc Roberts
76
Ryan Woods
82
Ivan Sunjic
90+1'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Birmingham

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Birmingham
Birmingham
65 Kiểm soát bóng 35
7 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Birmingham

Tất cả (19)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1' Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

90+1'

Callum O'Hare sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Walker.

86'

Troy Deeney ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lukas Jutkiewicz.

86'

Scott Hogan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan James.

86'

Troy Deeney ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

86'

Scott Hogan sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82' ANH TẮT! - Ryan Woods nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

ANH TẮT! - Ryan Woods nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

76' Thẻ vàng cho Marc Roberts.

Thẻ vàng cho Marc Roberts.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74'

Gustavo Hamer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Allen.

66'

Marcel Oakley ra sân và anh ấy được thay thế bởi Juan Familia-Castillo.

65'

Marcel Oakley ra sân và anh ấy được thay thế bởi Juan Familia-Castillo.

54' Thẻ vàng cho Dion Sanderson.

Thẻ vàng cho Dion Sanderson.

54' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Coventry City vs Birmingham

Coventry City (3-4-1-2): Simon Moore (1), Dominic Hyam (15), Kyle McFadzean (5), Michael Rose (4), Fankaty Dabo (23), Gustavo Hamer (38), Liam Kelly (6), Ian Maatsen (18), Callum O'Hare (10), Viktor Gyoekeres (17), Matt Godden (24)

Birmingham (3-4-1-2): Matija Sarkic (13), Dion Sanderson (21), Marc Roberts (4), Harlee Dean (12), Marcel Oakley (52), Ryan Woods (6), Ivan Sunjic (34), Jeremie Bela (11), Riley McGree (18), Scott Hogan (9), Troy Deeney (36)

Coventry City
Coventry City
3-4-1-2
1
Simon Moore
15
Dominic Hyam
5
Kyle McFadzean
4
Michael Rose
23
Fankaty Dabo
38
Gustavo Hamer
6
Liam Kelly
18
Ian Maatsen
10
Callum O'Hare
17
Viktor Gyoekeres
24
Matt Godden
36
Troy Deeney
9
Scott Hogan
18
Riley McGree
11
Jeremie Bela
34
Ivan Sunjic
6
Ryan Woods
52
Marcel Oakley
12
Harlee Dean
4
Marc Roberts
21
Dion Sanderson
13
Matija Sarkic
Birmingham
Birmingham
3-4-1-2
Thay người
74’
Gustavo Hamer
Jamie Allen
65’
Marcel Oakley
Juan Familia-Castillo
90’
Callum O'Hare
Tyler Walker
86’
Scott Hogan
Jordan James
86’
Troy Deeney
Lukas Jutkiewicz
Cầu thủ dự bị
Ben Wilson
Juan Familia-Castillo
Jodi Jones
Neil Etheridge
Jamie Allen
Mitchell Roberts
Ben Sheaf
Jordan James
Jordan Shipley
Chuks Aneke
Todd Kane
Jobe Bellingham
Tyler Walker
Lukas Jutkiewicz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/11 - 2021
15/04 - 2022
17/09 - 2022
29/04 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
02/12 - 2025
27/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow