Số lượng khán giả hôm nay là 31449 người.
Shea Charles 36 | |
Stephen Mfuni (Thay: Bobby Thomas) 60 | |
Sander Berge (Thay: Hugo Larsson) 63 | |
Frank Onyeka (Thay: Caleb Yirenkyi) 67 | |
Taiwo Awoniyi (Thay: Sidiki Cherif) 67 | |
Ephron Mason-Clark (Thay: Brandon Thomas-Asante) 67 | |
Rodrigo Muniz (Thay: Gonzalo Garcia) 74 | |
Cesar Palacios (Thay: Alex Iwobi) 74 | |
Oscar Bobb (Kiến tạo: Joshua King) 80 | |
Kenny Tete (Thay: Oscar Bobb) 81 | |
Tom Cairney (Thay: Joshua King) 81 | |
Antonee Robinson 82 | |
Gustavo Hamer (Thay: Tatsuhiro Sakamoto) 86 |
Thống kê trận đấu Coventry City vs Fulham


Diễn biến Coventry City vs Fulham
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Coventry: 36%, Fulham: 64%.
Antonee Robinson chiến thắng trong pha không chiến với Milan van Ewijk.
Coventry thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kenny Tete giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ethan Pinnock thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Cesar Palacios thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Coventry đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rodrigo Muniz sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Carl Rushworth đã kiểm soát được tình hình.
Fulham bắt đầu một pha phản công.
Coventry đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Milan van Ewijk thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Fulham đang kiểm soát bóng.
Gustavo Hamer bị phạt vì đẩy Shea Charles.
Đường chuyền của Gustavo Hamer từ Coventry thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Coventry đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Coventry đang kiểm soát bóng.
Coventry thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Shea Charles từ Fulham cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Frank Onyeka thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Đội hình xuất phát Coventry City vs Fulham
Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Ethan Pinnock (2), Jay Dasilva (3), Matt Grimes (6), Caleb Yirenkyi (8), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Brandon Thomas-Asante (23), Sidiki Cherif (49)
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Timothy Castagne (21), David Affengruber (22), Calvin Bassey (3), Antonee Robinson (33), Hugo Larsson (15), Shea Charles (19), Oscar Bobb (14), Joshua King (24), Alex Iwobi (17), Gonzalo García (7)


| Thay người | |||
| 67’ | Brandon Thomas-Asante Ephron Mason-Clark | 63’ | Hugo Larsson Sander Berge |
| 67’ | Caleb Yirenkyi Frank Onyeka | 74’ | Alex Iwobi Cesar Palacios |
| 67’ | Sidiki Cherif Taiwo Awoniyi | 74’ | Gonzalo Garcia Rodrigo Muniz |
| 86’ | Tatsuhiro Sakamoto Gustavo Hamer | 81’ | Oscar Bobb Kenny Tete |
| 81’ | Joshua King Tom Cairney | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Bentley | Benjamin Lecomte | ||
Stephen Mfuni | Kenny Tete | ||
Kaine Kesler-Hayden | Joachim Andersen | ||
Ephron Mason-Clark | Cesar Palacios | ||
Frank Onyeka | Tom Cairney | ||
Victor Torp | Manuel Ángel | ||
Gustavo Hamer | Rodrigo Muniz | ||
Taiwo Awoniyi | Kevin | ||
Yann Gboho | Sander Berge | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Aurele Amenda Chấn thương bắp chân | Ryan Sessegnon Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Luke Woolfenden Chấn thương đầu gối | Emile Smith Rowe Va chạm | ||
Josh Eccles Không xác định | |||
Haji Wright Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Coventry City vs Fulham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coventry City
Thành tích gần đây Fulham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 11 | 21 | T T T T B | |
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | T B T T T | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 16 | 16 | T T T T B | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | H T B T T | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | H B T T B | |
| 6 | 8 | 2 | 5 | 1 | 5 | 11 | H T H B H | |
| 7 | 8 | 2 | 5 | 1 | 3 | 11 | T H B H H | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | B T B B T | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | -3 | 11 | B T H T T | |
| 10 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H B H B H | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | H T H B B | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | T B T B H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | H B B T T | |
| 14 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | H B H T T | |
| 15 | 8 | 2 | 2 | 4 | -2 | 8 | H H B T T | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | -3 | 7 | B H H H B | |
| 17 | 8 | 2 | 1 | 5 | -10 | 7 | B H T B B | |
| 18 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | B T T B B | |
| 20 | 8 | 1 | 2 | 5 | -8 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
