Thứ Tư, 29/04/2026
Ivor Pandur
32
Ephron Mason-Clark
43
Joao Pedro
43
Joao Pedro
45+4'
Mason Burstow (Thay: Abu Kamara)
46
Ephron Mason-Clark (Kiến tạo: Victor Torp)
52
Luis Binks
54
Marvin Mehlem (Thay: Kasey Palmer)
59
Matty Jacob (Thay: Ryan Giles)
59
Charlie Hughes
64
(Pen) Victor Torp
66
Norman Bassette
69
Gustavo Puerta (Thay: Steven Alzate)
70
Jack Rudoni (Kiến tạo: Ephron Mason-Clark)
72
Ellis Simms (Thay: Norman Bassette)
73
Chris Bedia (Thay: Ryan Longman)
77
Jake Bidwell (Thay: Jay Dasilva)
80
Brandon Thomas-Asante (Thay: Ephron Mason-Clark)
87
Josh Eccles (Thay: Victor Torp)
87

Thống kê trận đấu Coventry City vs Hull

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Hull
Hull
61 Kiểm soát bóng 39
7 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 6
10 Phạt góc 2
5 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
23 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Hull

Tất cả (30)
90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

87'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.

87'

Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

80'

Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.

77'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Chris Bedia.

73'

Norman Bassette rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

72'

Ephron Mason-Clark là người kiến tạo cho bàn thắng.

72' G O O O A A A L - Jack Rudoni đã ghi bàn thắng!

G O O O A A A L - Jack Rudoni đã ghi bàn thắng!

72' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

70'

Steven Alzate rời sân và được thay thế bởi Gustavo Puerta.

69' Thẻ vàng cho Norman Bassette.

Thẻ vàng cho Norman Bassette.

66' BỎ LỠ - Victor Torp thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Victor Torp thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

66' Coventry không ghi được bàn thắng trên chấm phạt đền!

Coventry không ghi được bàn thắng trên chấm phạt đền!

64' Thẻ vàng cho Charlie Hughes.

Thẻ vàng cho Charlie Hughes.

59'

Ryan Giles rời sân và được thay thế bởi Matty Jacob.

59'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Marvin Mehlem.

54' Thẻ vàng cho Luis Binks.

Thẻ vàng cho Luis Binks.

52'

Victor Torp là người kiến tạo cho bàn thắng.

52' G O O O A A A L - Ephron Mason-Clark đã trúng đích!

G O O O A A A L - Ephron Mason-Clark đã trúng đích!

52' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

46'

Abu Kamara rời sân và được thay thế bởi Mason Burstow.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Hull

Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Jay Dasilva (3), Victor Torp (29), Ben Sheaf (14), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Ephron Mason-Clark (10), Norman Bassette (37)

Hull (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), Sean McLoughlin (6), Ryan Giles (3), Steven Alzate (19), Regan Slater (27), Abu Kamara (44), Kasey Palmer (45), Ryan Longman (16), Joao Pedro Galvao (12)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
40
Bradley Collins
27
Milan van Ewijk
4
Bobby Thomas
2
Luis Binks
3
Jay Dasilva
29
Victor Torp
14
Ben Sheaf
7
Tatsuhiro Sakamoto
5
Jack Rudoni
10
Ephron Mason-Clark
37
Norman Bassette
12
Joao Pedro Galvao
16
Ryan Longman
45
Kasey Palmer
44
Abu Kamara
27
Regan Slater
19
Steven Alzate
3
Ryan Giles
6
Sean McLoughlin
2
Lewie Coyle
1
Ivor Pandur
Hull
Hull
4-2-3-1
Thay người
73’
Norman Bassette
Ellis Simms
46’
Abu Kamara
Mason Burstow
80’
Jay Dasilva
Jake Bidwell
59’
Ryan Giles
Matty Jacob
87’
Victor Torp
Josh Eccles
59’
Kasey Palmer
Marvin Mehlem
87’
Ephron Mason-Clark
Brandon Thomas-Asante
70’
Steven Alzate
Gustavo Puerta
77’
Ryan Longman
Chris Bedia
Cầu thủ dự bị
Joel Latibeaudiere
Anthony Racioppi
Jake Bidwell
Alfie Jones
Josh Eccles
Cody Drameh
Oliver Dovin
Matty Jacob
Liam Kitching
Marvin Mehlem
Jamie Allen
Abdülkadir Ömür
Ellis Simms
Gustavo Puerta
Brandon Thomas-Asante
Chris Bedia
Fábio Tavares
Mason Burstow
Tình hình lực lượng

Ben Wilson

Không xác định

Carl Rushworth

Không xác định

Raphael Borges Rodrigues

Chấn thương đùi

Harvey Cartwright

Không xác định

Haji Wright

Không xác định

Thimothée Lo-Tutala

Không xác định

Charlie Hughes

Không xác định

Andy Smith

Không xác định

Doğukan Sinik

Không xác định

Liam Millar

Chấn thương đầu gối

Mohamed Belloumi

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/10 - 2021
17/03 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/09 - 2023
25/04 - 2024
14/12 - 2024
15/04 - 2025
09/08 - 2025
07/04 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow