Thứ Bảy, 31/10/2026
Ivor Pandur
32
Ephron Mason-Clark
43
Joao Pedro
43
Joao Pedro
45+4'
Mason Burstow (Thay: Abu Kamara)
46
Ephron Mason-Clark (Kiến tạo: Victor Torp)
52
Luis Binks
54
Marvin Mehlem (Thay: Kasey Palmer)
59
Matty Jacob (Thay: Ryan Giles)
59
Charlie Hughes
64
(Pen) Victor Torp
66
Norman Bassette
69
Gustavo Puerta (Thay: Steven Alzate)
70
Jack Rudoni (Kiến tạo: Ephron Mason-Clark)
72
Ellis Simms (Thay: Norman Bassette)
73
Chris Bedia (Thay: Ryan Longman)
77
Jake Bidwell (Thay: Jay Dasilva)
80
Brandon Thomas-Asante (Thay: Ephron Mason-Clark)
87
Josh Eccles (Thay: Victor Torp)
87

Thống kê trận đấu Coventry City vs Hull

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Hull
Hull
61 Kiểm soát bóng 39
7 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 6
10 Phạt góc 2
5 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
23 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 7

Diễn biến Coventry City vs Hull

Tất cả (30)
90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

87'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.

87'

Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

80'

Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.

77'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Chris Bedia.

73'

Norman Bassette rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

72'

Ephron Mason-Clark là người kiến tạo cho bàn thắng.

72' G O O O A A A L - Jack Rudoni đã ghi bàn thắng!

G O O O A A A L - Jack Rudoni đã ghi bàn thắng!

72' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

70'

Steven Alzate rời sân và được thay thế bởi Gustavo Puerta.

69' Thẻ vàng cho Norman Bassette.

Thẻ vàng cho Norman Bassette.

66' BỎ LỠ - Victor Torp thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Victor Torp thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

66' Coventry không ghi được bàn thắng trên chấm phạt đền!

Coventry không ghi được bàn thắng trên chấm phạt đền!

64' Thẻ vàng cho Charlie Hughes.

Thẻ vàng cho Charlie Hughes.

59'

Ryan Giles rời sân và được thay thế bởi Matty Jacob.

59'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Marvin Mehlem.

54' Thẻ vàng cho Luis Binks.

Thẻ vàng cho Luis Binks.

52'

Victor Torp là người kiến tạo cho bàn thắng.

52' G O O O A A A L - Ephron Mason-Clark đã trúng đích!

G O O O A A A L - Ephron Mason-Clark đã trúng đích!

52' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

46'

Abu Kamara rời sân và được thay thế bởi Mason Burstow.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Hull

Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Jay Dasilva (3), Victor Torp (29), Ben Sheaf (14), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Ephron Mason-Clark (10), Norman Bassette (37)

Hull (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), Sean McLoughlin (6), Ryan Giles (3), Steven Alzate (19), Regan Slater (27), Abu Kamara (44), Kasey Palmer (45), Ryan Longman (16), Joao Pedro Galvao (12)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
40
Bradley Collins
27
Milan van Ewijk
4
Bobby Thomas
2
Luis Binks
3
Jay Dasilva
29
Victor Torp
14
Ben Sheaf
7
Tatsuhiro Sakamoto
5
Jack Rudoni
10
Ephron Mason-Clark
37
Norman Bassette
12
Joao Pedro Galvao
16
Ryan Longman
45
Kasey Palmer
44
Abu Kamara
27
Regan Slater
19
Steven Alzate
3
Ryan Giles
6
Sean McLoughlin
2
Lewie Coyle
1
Ivor Pandur
Hull
Hull
4-2-3-1
Thay người
73’
Norman Bassette
Ellis Simms
46’
Abu Kamara
Mason Burstow
80’
Jay Dasilva
Jake Bidwell
59’
Ryan Giles
Matty Jacob
87’
Victor Torp
Josh Eccles
59’
Kasey Palmer
Marvin Mehlem
87’
Ephron Mason-Clark
Brandon Thomas-Asante
70’
Steven Alzate
Gustavo Puerta
77’
Ryan Longman
Chris Bedia
Cầu thủ dự bị
Joel Latibeaudiere
Anthony Racioppi
Jake Bidwell
Alfie Jones
Josh Eccles
Cody Drameh
Oliver Dovin
Matty Jacob
Liam Kitching
Marvin Mehlem
Jamie Allen
Abdülkadir Ömür
Ellis Simms
Gustavo Puerta
Brandon Thomas-Asante
Chris Bedia
Fábio Tavares
Mason Burstow
Tình hình lực lượng

Ben Wilson

Không xác định

Carl Rushworth

Không xác định

Raphael Borges Rodrigues

Chấn thương đùi

Harvey Cartwright

Không xác định

Haji Wright

Không xác định

Thimothée Lo-Tutala

Không xác định

Charlie Hughes

Không xác định

Andy Smith

Không xác định

Doğukan Sinik

Không xác định

Liam Millar

Chấn thương đầu gối

Mohamed Belloumi

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Frank Lampard

Sergej Jakirovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/10 - 2021
17/03 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/09 - 2023
25/04 - 2024
14/12 - 2024
15/04 - 2025
09/08 - 2025
07/04 - 2026
Premier League
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
24/10 - 2026
20/10 - 2026
13/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Hull

Premier League
25/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Premier League
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Sheffield UnitedSheffield United13544219T B T H T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
12PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham13355-414H B T B B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow