Thứ Năm, 03/09/2026
Lewie Coyle
10
Lucas Gourna-Douath (Thay: Hidemasa Morita)
46
Cody Drameh (Thay: Lewie Coyle)
46
Regan Slater
51
Elliot Stroud
54
Brandon Thomas-Asante (Thay: Ephron Mason-Clark)
58
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Loum Tchaouna)
59
Liam Millar (Thay: Elliot Stroud)
59
Lucas Herrington (Thay: Nobel Mendy)
59
Oli McBurnie
68
Victor Torp (Thay: Caleb Yirenkyi)
71
Gustavo Hamer (Thay: Jack Rudoni)
71
Ethan Pinnock (Thay: Bobby Thomas)
78
Liam Millar (Kiến tạo: Mohamed Belloumi)
82
Mohamed-Ali Cho (Thay: Mohamed Belloumi)
83
Aurele Amenda
84

Thống kê trận đấu Coventry City vs Hull City

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Hull City
Hull City
69 Kiểm soát bóng 31
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 2
3 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 22
7 Chuyền dài 1
5 Cú sút bị chặn 0
6 Phát bóng 10

Diễn biến Coventry City vs Hull City

Tất cả (330)
90+6'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Hull đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Coventry: 69%, Hull: 31%.

90+6'

Brandon Thomas-Asante giành chiến thắng trong pha không chiến với Regan Slater.

90+5'

Liam Millar từ Hull cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Coventry: 69%, Hull: 31%.

90+5'

Hull thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Coventry thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Hull thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Aurele Amenda chiến thắng trong pha không chiến với Oli McBurnie.

90+3'

Taiwo Awoniyi của Coventry bị thổi phạt việt vị.

90+3'

Coventry đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+2'

Hull thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Lucas Gourna-Douath thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Milan van Ewijk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Cody Drameh giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Jay Dasilva đánh đầu về phía khung thành, nhưng Konstantinos Tzolakis đã có mặt để cản phá dễ dàng.

90+1'

Đường chuyền của Milan van Ewijk từ Coventry đã tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90'

Đường chuyền của Gustavo Hamer từ Coventry đã tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90'

Kiểm soát bóng: Coventry: 67%, Hull: 33%.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Hull City

Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Aurele Amenda (24), Jay Dasilva (3), Caleb Yirenkyi (8), Matt Grimes (6), Loum Tchaouna (18), Jack Rudoni (5), Ephron Mason-Clark (10), Taiwo Awoniyi (14)

Hull City (5-4-1): Konstantinos Tzolakis (19), Lewie Coyle (2), Semi Ajayi (6), John Egan (15), Nobel Mendy (32), Ryan Giles (3), Mohamed Belloumi (10), Regan Slater (27), Hidemasa Morita (5), Elliot Stroud (21), Oli McBurnie (9)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
19
Carl Rushworth
27
Milan van Ewijk
4
Bobby Thomas
24
Aurele Amenda
3
Jay Dasilva
8
Caleb Yirenkyi
6
Matt Grimes
18
Loum Tchaouna
5
Jack Rudoni
10
Ephron Mason-Clark
14
Taiwo Awoniyi
9
Oli McBurnie
21
Elliot Stroud
5
Hidemasa Morita
27
Regan Slater
10
Mohamed Belloumi
3
Ryan Giles
32
Nobel Mendy
15
John Egan
6
Semi Ajayi
2
Lewie Coyle
19
Konstantinos Tzolakis
Hull City
Hull City
5-4-1
Thay người
58’
Ephron Mason-Clark
Brandon Thomas-Asante
46’
Lewie Coyle
Cody Drameh
59’
Loum Tchaouna
Tatsuhiro Sakamoto
46’
Hidemasa Morita
Lucas Gourna-Douath
71’
Caleb Yirenkyi
Victor Torp
59’
Nobel Mendy
Lucas Herrington
71’
Jack Rudoni
Gustavo Hamer
59’
Elliot Stroud
Liam Millar
78’
Bobby Thomas
Ethan Pinnock
83’
Mohamed Belloumi
Mohamed-Ali Cho
Cầu thủ dự bị
Daniel Bentley
Dillon Phillips
Ethan Pinnock
Paddy McNair
Liam Kitching
Cody Drameh
Joel Latibeaudiere
Lucas Herrington
Tatsuhiro Sakamoto
Matt Targett
Victor Torp
Jens Hjerto-Dahl
Gustavo Hamer
Lucas Gourna-Douath
Ellis Simms
Liam Millar
Brandon Thomas-Asante
Mohamed-Ali Cho
Tình hình lực lượng

Luke Woolfenden

Chấn thương đầu gối

Jack Butland

Không xác định

Kaine Kesler-Hayden

Chấn thương gân kheo

Matty Jacob

Chấn thương hông

Frank Onyeka

Va chạm

Charlie Hughes

Chấn thương háng

Haji Wright

Chấn thương đùi

Oscar Zambrano

Chấn thương gân kheo

Darko Gyabi

Chấn thương gân kheo

Eliot Matazo

Chấn thương dây chằng chéo

Matt Crooks

Va chạm

Joe Gelhardt

Va chạm

Huấn luyện viên

Frank Lampard

Sergej Jakirovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/10 - 2021
17/03 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/09 - 2023
25/04 - 2024
14/12 - 2024
15/04 - 2025
09/08 - 2025
07/04 - 2026
Premier League
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
18/07 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Hull City

Premier League
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
H1: 0-0
08/08 - 2026
01/08 - 2026
28/07 - 2026
25/07 - 2026
Hạng nhất Anh
23/05 - 2026
12/05 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City220046T T
2ArsenalArsenal220046T T
3Hull CityHull City220036T T
4ChelseaChelsea220026T T
5BrentfordBrentford211034T H
6NewcastleNewcastle211024H T
7EvertonEverton211024T H
8Leeds UnitedLeeds United211014T H
9BrightonBrighton210133T B
10Man UnitedMan United210113B T
11SunderlandSunderland210103B T
12Ipswich TownIpswich Town2101-23T B
13LiverpoolLiverpool202002H H
14BournemouthBournemouth2011-11B H
15Nottingham ForestNottingham Forest2011-11B H
16FulhamFulham2002-20B B
17Coventry CityCoventry City2002-40B B
18Crystal PalaceCrystal Palace2002-50B B
19Aston VillaAston Villa2002-50B B
20TottenhamTottenham2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow