Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Hull đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Lewie Coyle 10 | |
Lucas Gourna-Douath (Thay: Hidemasa Morita) 46 | |
Cody Drameh (Thay: Lewie Coyle) 46 | |
Regan Slater 51 | |
Elliot Stroud 54 | |
Brandon Thomas-Asante (Thay: Ephron Mason-Clark) 58 | |
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Loum Tchaouna) 59 | |
Liam Millar (Thay: Elliot Stroud) 59 | |
Lucas Herrington (Thay: Nobel Mendy) 59 | |
Oli McBurnie 68 | |
Victor Torp (Thay: Caleb Yirenkyi) 71 | |
Gustavo Hamer (Thay: Jack Rudoni) 71 | |
Ethan Pinnock (Thay: Bobby Thomas) 78 | |
Liam Millar (Kiến tạo: Mohamed Belloumi) 82 | |
Mohamed-Ali Cho (Thay: Mohamed Belloumi) 83 | |
Aurele Amenda 84 |
Thống kê trận đấu Coventry City vs Hull City


Diễn biến Coventry City vs Hull City
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Coventry: 69%, Hull: 31%.
Brandon Thomas-Asante giành chiến thắng trong pha không chiến với Regan Slater.
Liam Millar từ Hull cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Coventry: 69%, Hull: 31%.
Hull thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Coventry thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Hull thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Aurele Amenda chiến thắng trong pha không chiến với Oli McBurnie.
Taiwo Awoniyi của Coventry bị thổi phạt việt vị.
Coventry đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Hull thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Lucas Gourna-Douath thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Milan van Ewijk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cody Drameh giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jay Dasilva đánh đầu về phía khung thành, nhưng Konstantinos Tzolakis đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Đường chuyền của Milan van Ewijk từ Coventry đã tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Đường chuyền của Gustavo Hamer từ Coventry đã tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Coventry: 67%, Hull: 33%.
Đội hình xuất phát Coventry City vs Hull City
Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Aurele Amenda (24), Jay Dasilva (3), Caleb Yirenkyi (8), Matt Grimes (6), Loum Tchaouna (18), Jack Rudoni (5), Ephron Mason-Clark (10), Taiwo Awoniyi (14)
Hull City (5-4-1): Konstantinos Tzolakis (19), Lewie Coyle (2), Semi Ajayi (6), John Egan (15), Nobel Mendy (32), Ryan Giles (3), Mohamed Belloumi (10), Regan Slater (27), Hidemasa Morita (5), Elliot Stroud (21), Oli McBurnie (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Ephron Mason-Clark Brandon Thomas-Asante | 46’ | Lewie Coyle Cody Drameh |
| 59’ | Loum Tchaouna Tatsuhiro Sakamoto | 46’ | Hidemasa Morita Lucas Gourna-Douath |
| 71’ | Caleb Yirenkyi Victor Torp | 59’ | Nobel Mendy Lucas Herrington |
| 71’ | Jack Rudoni Gustavo Hamer | 59’ | Elliot Stroud Liam Millar |
| 78’ | Bobby Thomas Ethan Pinnock | 83’ | Mohamed Belloumi Mohamed-Ali Cho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Bentley | Dillon Phillips | ||
Ethan Pinnock | Paddy McNair | ||
Liam Kitching | Cody Drameh | ||
Joel Latibeaudiere | Lucas Herrington | ||
Tatsuhiro Sakamoto | Matt Targett | ||
Victor Torp | Jens Hjerto-Dahl | ||
Gustavo Hamer | Lucas Gourna-Douath | ||
Ellis Simms | Liam Millar | ||
Brandon Thomas-Asante | Mohamed-Ali Cho | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Luke Woolfenden Chấn thương đầu gối | Jack Butland Không xác định | ||
Kaine Kesler-Hayden Chấn thương gân kheo | Matty Jacob Chấn thương hông | ||
Frank Onyeka Va chạm | Charlie Hughes Chấn thương háng | ||
Haji Wright Chấn thương đùi | Oscar Zambrano Chấn thương gân kheo | ||
Darko Gyabi Chấn thương gân kheo | |||
Eliot Matazo Chấn thương dây chằng chéo | |||
Matt Crooks Va chạm | |||
Joe Gelhardt Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Coventry City vs Hull City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coventry City
Thành tích gần đây Hull City
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
