Thứ Bảy, 12/09/2026
Liam Kitching
18
Jack Taylor
63
Jack Clarke (Kiến tạo: Marcelino Nunez)
72
Jamie Allen (Thay: Victor Torp)
75
Josh Eccles (Thay: Jack Rudoni)
76
Wes Burns (Thay: Sindre Walle Egeli)
78
Chuba Akpom (Thay: Ivan Azon)
78
Ellis Simms (Thay: Haji Wright)
79
Wes Burns (Kiến tạo: Marcelino Nunez)
83
Jaden Philogene-Bidace (Thay: Jack Clarke)
87
Jens-Lys Cajuste (Thay: Jack Taylor)
87
Darnell Furlong
88
Cameron Humphreys (Thay: Marcelino Nunez)
90

Thống kê trận đấu Coventry City vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Ipswich Town
Ipswich Town
41 Kiểm soát bóng 59
3 Sút trúng đích 7
2 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 6
3 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 19
3 Chuyền dài 4
5 Cú sút bị chặn 5
11 Phát bóng 2

Diễn biến Coventry City vs Ipswich Town

Tất cả (22)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Cameron Humphreys.

88' Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

87'

Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.

87'

Jack Clarke rời sân và được thay thế bởi Jaden Philogene-Bidace.

83'

Marcelino Nunez đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Wes Burns đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wes Burns đã ghi bàn!

83' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

79'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

78'

Ivan Azon rời sân và được thay thế bởi Chuba Akpom.

78'

Sindre Walle Egeli rời sân và được thay thế bởi Wes Burns.

76'

Jack Rudoni rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.

75'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.

72'

Marcelino Nunez đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Jack Clarke đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jack Clarke đã ghi bàn!

72' V À A A O O O Ipswich ghi bàn.

V À A A O O O Ipswich ghi bàn.

63' Thẻ vàng cho Jack Taylor.

Thẻ vàng cho Jack Taylor.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

18' Thẻ vàng cho Liam Kitching.

Thẻ vàng cho Liam Kitching.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Ipswich Town

Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Luke Woolfenden (26), Liam Kitching (15), Miguel Angel Brau Blanquez (33), Victor Torp (29), Matt Grimes (6), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Ephron Mason-Clark (10), Haji Wright (11)

Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Jacob Greaves (24), Azor Matusiwa (5), Jack Taylor (14), Sindre Walle Egeli (8), Marcelino Núñez (32), Jack Clarke (47), Ivan Azon Monzon (31)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
19
Carl Rushworth
27
Milan van Ewijk
26
Luke Woolfenden
15
Liam Kitching
33
Miguel Angel Brau Blanquez
29
Victor Torp
6
Matt Grimes
7
Tatsuhiro Sakamoto
5
Jack Rudoni
10
Ephron Mason-Clark
11
Haji Wright
31
Ivan Azon Monzon
47
Jack Clarke
32
Marcelino Núñez
8
Sindre Walle Egeli
14
Jack Taylor
5
Azor Matusiwa
24
Jacob Greaves
4
Cédric Kipré
26
Dara O'Shea
19
Darnell Furlong
28
Christian Walton
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
75’
Victor Torp
Jamie Allen
78’
Ivan Azon
Chuba Akpom
76’
Jack Rudoni
Josh Eccles
78’
Sindre Walle Egeli
Wes Burns
79’
Haji Wright
Ellis Simms
87’
Jack Clarke
Jaden Philogene
87’
Jack Taylor
Jens-Lys Cajuste
90’
Marcelino Nunez
Cameron Humphreys
Cầu thủ dự bị
Ellis Simms
Chuba Akpom
Kai Andrews
Jaden Philogene
Josh Eccles
Wes Burns
Jamie Allen
Cameron Humphreys
Callum Perry
Kasey McAteer
Joel Latibeaudiere
Jens-Lys Cajuste
Jake Bidwell
Ben Johnson
Kaine Kesler-Hayden
Ashley Young
Ben Wilson
Alex Palmer
Tình hình lực lượng

Oliver Dovin

Chấn thương đầu gối

Harry Clarke

Chấn thương đầu gối

Jay Dasilva

Thẻ đỏ trực tiếp

Conor Townsend

Va chạm

Bobby Thomas

Cúm

George Hirst

Chấn thương cơ

Brandon Thomas-Asante

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Frank Lampard

Gary ONeil

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/12 - 2023
01/05 - 2024
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
18/07 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Ipswich Town

Premier League
05/09 - 2026
30/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
05/08 - 2026
01/08 - 2026
01/08 - 2026
30/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2West BromWest Brom6411313T B H T T
3SwanseaSwansea6321411H T T H B
4QPRQPR6321311H T T B H
5Charlton AthleticCharlton Athletic6321-111T T H B H
6MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
7Bristol CityBristol City5311210B H T T T
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Norwich CityNorwich City630319B T B T T
10Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
11WolvesWolves522138H T T B H
12WatfordWatford6222-18H H B B T
13SouthamptonSouthampton632177T T H H T
14Birmingham CityBirmingham City614107H T H H B
15Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
16WrexhamWrexham7142-47B T H H B
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
22Derby CountyDerby County6114-64H B T B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow