Thứ Ba, 03/02/2026
Mathias Kvistgaarden (Kiến tạo: Jakov Medic)
17
Kellen Fisher
34
Bobby Thomas
36
Vladan Kovacevic
44
Papa Diallo
53
Liam Kitching
54
Brandon Thomas-Asante (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
66
Jack Stacey (Thay: Benjamin Chrisene)
67
Mirko Topic
71
Oscar Schwartau (Thay: Mathias Kvistgaarden)
73
Ellis Simms (Thay: Ephron Mason-Clark)
78
Jovon Makama (Thay: Joshua Sargent)
84
Liam Gibbs (Thay: Papa Diallo)
84
Miguel Angel Brau (Thay: Jay Dasilva)
87
Jakov Medic
90+5'
Haji Wright
90+6'
Harry Darling
90+9'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Norwich City

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Norwich City
Norwich City
64 Kiểm soát bóng 36
12 Phạm lỗi 7
31 Ném biên 13
3 Việt vị 4
13 Chuyền dài 2
11 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 2
15 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Norwich City

Tất cả (24)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9' Thẻ vàng cho Harry Darling.

Thẻ vàng cho Harry Darling.

90+6' V À A A O O O - Haji Wright đã ghi bàn!

V À A A O O O - Haji Wright đã ghi bàn!

90+5' Thẻ vàng cho Jakov Medic.

Thẻ vàng cho Jakov Medic.

90+5' V À A A O O O - Haji Wright đã ghi bàn!

V À A A O O O - Haji Wright đã ghi bàn!

87'

Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Miguel Angel Brau.

84'

Papa Diallo rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

84'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Jovon Makama.

78'

Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

73'

Mathias Kvistgaarden rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

71' Thẻ vàng cho Mirko Topic.

Thẻ vàng cho Mirko Topic.

67'

Benjamin Chrisene rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

66'

Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

54' Thẻ vàng cho Liam Kitching.

Thẻ vàng cho Liam Kitching.

53' Thẻ vàng cho Papa Diallo.

Thẻ vàng cho Papa Diallo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Vladan Kovacevic.

Thẻ vàng cho Vladan Kovacevic.

36' Thẻ vàng cho Bobby Thomas.

Thẻ vàng cho Bobby Thomas.

34' Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

17'

Jakov Medic đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Norwich City

Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Liam Kitching (15), Bobby Thomas (4), Jay Dasilva (3), Victor Torp (29), Matt Grimes (6), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Ephron Mason-Clark (10), Haji Wright (11)

Norwich City (3-4-2-1): Vladan Kovacevic (1), Ben Chrisene (14), Harry Darling (6), Jakov Medic (5), Papa Amadou Diallo (19), Kenny McLean (23), Mirko Topic (22), Kellen Fisher (35), Mathias Kvistgaarden (30), Ante Crnac (17), Josh Sargent (9)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
19
Carl Rushworth
27
Milan van Ewijk
15
Liam Kitching
4
Bobby Thomas
3
Jay Dasilva
29
Victor Torp
6
Matt Grimes
7
Tatsuhiro Sakamoto
5
Jack Rudoni
10
Ephron Mason-Clark
11
Haji Wright
9
Josh Sargent
17
Ante Crnac
30
Mathias Kvistgaarden
35
Kellen Fisher
22
Mirko Topic
23
Kenny McLean
19
Papa Amadou Diallo
5
Jakov Medic
6
Harry Darling
14
Ben Chrisene
1
Vladan Kovacevic
Norwich City
Norwich City
3-4-2-1
Thay người
66’
Tatsuhiro Sakamoto
Brandon Thomas-Asante
67’
Benjamin Chrisene
Jack Stacey
78’
Ephron Mason-Clark
Ellis Simms
73’
Mathias Kvistgaarden
Oscar Schwartau
87’
Jay Dasilva
Miguel Angel Brau Blanquez
84’
Papa Diallo
Liam Gibbs
Cầu thủ dự bị
Ben Wilson
Jack Stacey
Jake Bidwell
Daniel Grimshaw
Luke Woolfenden
Ruairi McConville
Miguel Angel Brau Blanquez
Theodore Adelusi
Jamie Allen
Pelle Mattsson
Josh Eccles
Liam Gibbs
Kai Andrews
Matěj Jurásek
Ellis Simms
Jovon Makama
Brandon Thomas-Asante
Oscar Schwartau
Tình hình lực lượng

Oliver Dovin

Không xác định

Jacob Wright

Thẻ đỏ trực tiếp

Joel Latibeaudiere

Không xác định

Gabriel Forsyth

Không xác định

Forson Amankwah

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Cúp FA
Hạng nhất Anh
03/09 - 2022
21/01 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025
13/09 - 2025
27/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow