Thứ Tư, 30/09/2026
Mathias Kvistgaarden (Kiến tạo: Jakov Medic)
17
Kellen Fisher
34
Bobby Thomas
36
Vladan Kovacevic
44
Papa Diallo
53
Liam Kitching
54
Brandon Thomas-Asante (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
66
Jack Stacey (Thay: Benjamin Chrisene)
67
Mirko Topic
71
Oscar Schwartau (Thay: Mathias Kvistgaarden)
73
Ellis Simms (Thay: Ephron Mason-Clark)
78
Jovon Makama (Thay: Joshua Sargent)
84
Liam Gibbs (Thay: Papa Diallo)
84
Miguel Angel Brau (Thay: Jay Dasilva)
87
Jakov Medic
90+5'
Haji Wright
90+6'
Harry Darling
90+9'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Norwich City

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Norwich City
Norwich City
64 Kiểm soát bóng 36
4 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 2
11 Phạt góc 2
3 Việt vị 4
12 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
31 Ném biên 13
13 Chuyền dài 2
15 Cú sút bị chặn 1
3 Phát bóng 15

Diễn biến Coventry City vs Norwich City

Tất cả (24)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9' Thẻ vàng cho Harry Darling.

Thẻ vàng cho Harry Darling.

90+6' V À A A O O O - Haji Wright đã ghi bàn!

V À A A O O O - Haji Wright đã ghi bàn!

90+5' Thẻ vàng cho Jakov Medic.

Thẻ vàng cho Jakov Medic.

90+5' V À A A O O O - Haji Wright đã ghi bàn!

V À A A O O O - Haji Wright đã ghi bàn!

87'

Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Miguel Angel Brau.

84'

Papa Diallo rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

84'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Jovon Makama.

78'

Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

73'

Mathias Kvistgaarden rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

71' Thẻ vàng cho Mirko Topic.

Thẻ vàng cho Mirko Topic.

67'

Benjamin Chrisene rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

66'

Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

54' Thẻ vàng cho Liam Kitching.

Thẻ vàng cho Liam Kitching.

53' Thẻ vàng cho Papa Diallo.

Thẻ vàng cho Papa Diallo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Vladan Kovacevic.

Thẻ vàng cho Vladan Kovacevic.

36' Thẻ vàng cho Bobby Thomas.

Thẻ vàng cho Bobby Thomas.

34' Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

17'

Jakov Medic đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Norwich City

Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Liam Kitching (15), Bobby Thomas (4), Jay Dasilva (3), Victor Torp (29), Matt Grimes (6), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Ephron Mason-Clark (10), Haji Wright (11)

Norwich City (3-4-2-1): Vladan Kovacevic (1), Ben Chrisene (14), Harry Darling (6), Jakov Medic (5), Papa Amadou Diallo (19), Kenny McLean (23), Mirko Topic (22), Kellen Fisher (35), Mathias Kvistgaarden (30), Ante Crnac (17), Josh Sargent (9)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
19
Carl Rushworth
27
Milan van Ewijk
15
Liam Kitching
4
Bobby Thomas
3
Jay Dasilva
29
Victor Torp
6
Matt Grimes
7
Tatsuhiro Sakamoto
5
Jack Rudoni
10
Ephron Mason-Clark
11
Haji Wright
9
Josh Sargent
17
Ante Crnac
30
Mathias Kvistgaarden
35
Kellen Fisher
22
Mirko Topic
23
Kenny McLean
19
Papa Amadou Diallo
5
Jakov Medic
6
Harry Darling
14
Ben Chrisene
1
Vladan Kovacevic
Norwich City
Norwich City
3-4-2-1
Thay người
66’
Tatsuhiro Sakamoto
Brandon Thomas-Asante
67’
Benjamin Chrisene
Jack Stacey
78’
Ephron Mason-Clark
Ellis Simms
73’
Mathias Kvistgaarden
Oscar Schwartau
87’
Jay Dasilva
Miguel Angel Brau Blanquez
84’
Papa Diallo
Liam Gibbs
Cầu thủ dự bị
Ben Wilson
Jack Stacey
Jake Bidwell
Daniel Grimshaw
Luke Woolfenden
Ruairi McConville
Miguel Angel Brau Blanquez
Theodore Adelusi
Jamie Allen
Pelle Mattsson
Josh Eccles
Liam Gibbs
Kai Andrews
Matěj Jurásek
Ellis Simms
Jovon Makama
Brandon Thomas-Asante
Oscar Schwartau
Tình hình lực lượng

Oliver Dovin

Không xác định

Jacob Wright

Thẻ đỏ trực tiếp

Joel Latibeaudiere

Không xác định

Gabriel Forsyth

Không xác định

Forson Amankwah

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Frank Lampard

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Cúp FA
Hạng nhất Anh
03/09 - 2022
21/01 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025
13/09 - 2025
27/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
18/07 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
20/09 - 2026
Carabao Cup
18/09 - 2026
Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow