Thứ Ba, 27/10/2026
Ben Sheaf (Thay: Victor Torp)
22
Josh Murphy
37
Mark O'Mahony (Thay: Thomas Waddingham)
55
Terry Devlin (Thay: Jordan Williams)
55
Connor Ogilvie
69
Ellis Simms (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
73
Matt Ritchie (Thay: Adil Aouchiche)
73
Isaac Hayden (Thay: Andre Dozzell)
84
Jamie Paterson (Thay: Ephron Mason-Clark)
85
Norman Bassette (Thay: Haji Wright)
85
Cohen Bramall
90+2'
Jamie Paterson (Kiến tạo: Jack Rudoni)
90+4'
Jamie Paterson
90+6'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Portsmouth

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Portsmouth
Portsmouth
65 Kiểm soát bóng 35
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
24 Ném biên 18
11 Chuyền dài 3
8 Cú sút bị chặn 5
3 Phát bóng 4

Diễn biến Coventry City vs Portsmouth

Tất cả (22)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Jamie Paterson.

Thẻ vàng cho Jamie Paterson.

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4'

Jack Rudoni đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Jamie Paterson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jamie Paterson đã ghi bàn!

90+4' V À A A O O O Coventry ghi bàn.

V À A A O O O Coventry ghi bàn.

90+2' Thẻ vàng cho Cohen Bramall.

Thẻ vàng cho Cohen Bramall.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

85'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Norman Bassette.

85'

Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Jamie Paterson.

84'

Andre Dozzell rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.

73'

Adil Aouchiche rời sân và được thay thế bởi Matt Ritchie.

73'

Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

69' Thẻ vàng cho Connor Ogilvie.

Thẻ vàng cho Connor Ogilvie.

55'

Jordan Williams rời sân và được thay thế bởi Terry Devlin.

55'

Thomas Waddingham rời sân và được thay thế bởi Mark O'Mahony.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Josh Murphy.

Thẻ vàng cho Josh Murphy.

22'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Ben Sheaf.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Portsmouth

Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Matt Grimes (6), Victor Torp (29), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Ephron Mason-Clark (10), Haji Wright (11)

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (13), Jordan Williams (2), Regan Poole (5), Connor Ogilvie (3), Cohen Bramall (18), Freddie Potts (8), Andre Dozzell (21), Adil Aouchiche (17), Thomas Waddingham (20), Josh Murphy (23), Colby Bishop (9)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
40
Bradley Collins
27
Milan van Ewijk
4
Bobby Thomas
15
Liam Kitching
3
Jay Dasilva
6
Matt Grimes
29
Victor Torp
7
Tatsuhiro Sakamoto
5
Jack Rudoni
10
Ephron Mason-Clark
11
Haji Wright
9
Colby Bishop
23
Josh Murphy
20
Thomas Waddingham
17
Adil Aouchiche
21
Andre Dozzell
8
Freddie Potts
18
Cohen Bramall
3
Connor Ogilvie
5
Regan Poole
2
Jordan Williams
13
Nicolas Schmid
Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
Thay người
22’
Victor Torp
Ben Sheaf
55’
Jordan Williams
Terry Devlin
73’
Tatsuhiro Sakamoto
Ellis Simms
55’
Thomas Waddingham
Mark O'Mahony
85’
Ephron Mason-Clark
Jamie Paterson
73’
Adil Aouchiche
Matt Ritchie
85’
Haji Wright
Norman Bassette
84’
Andre Dozzell
Isaac Hayden
Cầu thủ dự bị
Ben Wilson
Jordan Archer
Luis Binks
Marlon Pack
Jake Bidwell
Terry Devlin
Joel Latibeaudiere
Matt Ritchie
Jamie Allen
Isaac Hayden
Ben Sheaf
Mark O'Mahony
Ellis Simms
Kaide Gordon
Jamie Paterson
Christian Saydee
Norman Bassette
Harvey Blair

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
23/07 - 2022
Hạng nhất Anh
21/12 - 2024
10/04 - 2025
22/10 - 2025
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
24/10 - 2026
20/10 - 2026
13/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow