Thứ Hai, 16/03/2026
Emil Riis Jakobsen (Kiến tạo: Alan Browne)
1
Will Keane (Kiến tạo: Emil Riis Jakobsen)
20
Kasey Palmer (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
31
(og) Bobby Thomas
38
Ben Whiteman
43
Jake Bidwell (Thay: Jay Dasilva)
46
Jordan Storey
54
Bobby Thomas
71
Matt Godden (Thay: Haji Wright)
73
Victor Torp (Thay: Callum O'Hare)
73
Gregory Cunningham (Thay: Liam Millar)
74
Milutin Osmajic (Thay: Emil Riis Jakobsen)
74
Liam Kelly (Thay: Josh Eccles)
84
Ryan Ledson (Thay: Mads Froekjaer-Jensen)
88
Benjamin Woodburn (Thay: Will Keane)
88
Benjamin Woodburn
90
Joshua Seary
90
Joshua Seary (Thay: Alan Browne)
90

Thống kê trận đấu Coventry City vs Preston North End

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Preston North End
Preston North End
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 6
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 19
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
30 Ném biên 33
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Preston North End

Tất cả (27)
90+6'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90+4'

Alan Browne rời sân và được thay thế bởi Joshua Seary.

90+4'

Alan Browne sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90' Thẻ vàng dành cho Benjamin Woodburn.

Thẻ vàng dành cho Benjamin Woodburn.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Will Keane rời sân và được thay thế bởi Benjamin Woodburn.

88'

Mads Froekjaer-Jensen rời sân và được thay thế bởi Ryan Ledson.

84'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Liam Kelly.

84'

Josh Eccles sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Emil Riis Jakobsen rời sân và thay thế anh là Milutin Osmajic.

74'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Gregory Cunningham.

73'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Victor Torp.

73'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.

71' Thẻ vàng dành cho Bobby Thomas.

Thẻ vàng dành cho Bobby Thomas.

54' Jordan Storey nhận thẻ vàng.

Jordan Storey nhận thẻ vàng.

54' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+9'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

43' Thẻ vàng dành cho Ben Whiteman

Thẻ vàng dành cho Ben Whiteman

38' BÀN THẮNG RIÊNG - Bobby Thomas đưa bóng vào lưới của mình!

BÀN THẮNG RIÊNG - Bobby Thomas đưa bóng vào lưới của mình!

Đội hình xuất phát Coventry City vs Preston North End

Coventry City (4-2-3-1): Ben Wilson (13), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Jay Dasilva (3), Josh Eccles (28), Joel Latibeaudiere (22), Tatsuhiro Sakamoto (7), Callum O'Hare (10), Haji Wright (11), Ellis Simms (9)

Preston North End (3-5-2): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Mads Frøkjær-Jensen (10), Alan Browne (8), Ben Whiteman (4), Ali McCann (13), Liam Millar (23), Emil Riis (19), Will Keane (7)

Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
13
Ben Wilson
27
Milan van Ewijk
4
Bobby Thomas
2
Luis Binks
3
Jay Dasilva
28
Josh Eccles
22
Joel Latibeaudiere
7
Tatsuhiro Sakamoto
10
Callum O'Hare
11
Haji Wright
9
Ellis Simms
7
Will Keane
19
Emil Riis
23
Liam Millar
13
Ali McCann
4
Ben Whiteman
8
Alan Browne
10
Mads Frøkjær-Jensen
16
Andrew Hughes
6
Liam Lindsay
14
Jordan Storey
1
Freddie Woodman
Preston North End
Preston North End
3-5-2
Thay người
31’
Tatsuhiro Sakamoto
Kasey Palmer
74’
Emil Riis Jakobsen
Milutin Osmajic
46’
Jay Dasilva
Jake Bidwell
74’
Liam Millar
Greg Cunningham
73’
Callum O'Hare
Victor Torp
88’
Will Keane
Ben Woodburn
73’
Haji Wright
Matt Godden
88’
Mads Froekjaer-Jensen
Ryan Ledson
84’
Josh Eccles
Liam Kelly
Cầu thủ dự bị
Victor Torp
Layton Stewart
Fábio Tavares
Noah Mawene
Matt Godden
Milutin Osmajic
Kasey Palmer
Ben Woodburn
Liam Kelly
Ryan Ledson
Dermi Lusala
Josh Seary
Jake Bidwell
Jack Whatmough
Liam Kitching
Greg Cunningham
Bradley Collins
David Cornell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/04 - 2021
21/10 - 2021
26/02 - 2022
01/09 - 2022
01/03 - 2023
04/11 - 2023
24/02 - 2024
19/10 - 2024
22/02 - 2025
10/12 - 2025
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow