Trọng tài thổi còi mãn cuộc
Emil Riis Jakobsen (Kiến tạo: Alan Browne) 1 | |
Will Keane (Kiến tạo: Emil Riis Jakobsen) 20 | |
Kasey Palmer (Thay: Tatsuhiro Sakamoto) 31 | |
(og) Bobby Thomas 38 | |
Ben Whiteman 43 | |
Jake Bidwell (Thay: Jay Dasilva) 46 | |
Jordan Storey 54 | |
Bobby Thomas 71 | |
Matt Godden (Thay: Haji Wright) 73 | |
Victor Torp (Thay: Callum O'Hare) 73 | |
Gregory Cunningham (Thay: Liam Millar) 74 | |
Milutin Osmajic (Thay: Emil Riis Jakobsen) 74 | |
Liam Kelly (Thay: Josh Eccles) 84 | |
Ryan Ledson (Thay: Mads Froekjaer-Jensen) 88 | |
Benjamin Woodburn (Thay: Will Keane) 88 | |
Benjamin Woodburn 90 | |
Joshua Seary 90 | |
Joshua Seary (Thay: Alan Browne) 90 |
Thống kê trận đấu Coventry City vs Preston North End


Diễn biến Coventry City vs Preston North End
Alan Browne rời sân và được thay thế bởi Joshua Seary.
Alan Browne sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng dành cho Benjamin Woodburn.
Thẻ vàng cho [player1].
Will Keane rời sân và được thay thế bởi Benjamin Woodburn.
Mads Froekjaer-Jensen rời sân và được thay thế bởi Ryan Ledson.
Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Liam Kelly.
Josh Eccles sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Emil Riis Jakobsen rời sân và thay thế anh là Milutin Osmajic.
Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Gregory Cunningham.
Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Victor Torp.
Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.
Thẻ vàng dành cho Bobby Thomas.
Jordan Storey nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho Ben Whiteman
BÀN THẮNG RIÊNG - Bobby Thomas đưa bóng vào lưới của mình!
Đội hình xuất phát Coventry City vs Preston North End
Coventry City (4-2-3-1): Ben Wilson (13), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Jay Dasilva (3), Josh Eccles (28), Joel Latibeaudiere (22), Tatsuhiro Sakamoto (7), Callum O'Hare (10), Haji Wright (11), Ellis Simms (9)
Preston North End (3-5-2): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Mads Frøkjær-Jensen (10), Alan Browne (8), Ben Whiteman (4), Ali McCann (13), Liam Millar (23), Emil Riis (19), Will Keane (7)


| Thay người | |||
| 31’ | Tatsuhiro Sakamoto Kasey Palmer | 74’ | Emil Riis Jakobsen Milutin Osmajic |
| 46’ | Jay Dasilva Jake Bidwell | 74’ | Liam Millar Greg Cunningham |
| 73’ | Callum O'Hare Victor Torp | 88’ | Will Keane Ben Woodburn |
| 73’ | Haji Wright Matt Godden | 88’ | Mads Froekjaer-Jensen Ryan Ledson |
| 84’ | Josh Eccles Liam Kelly | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Victor Torp | Layton Stewart | ||
Fábio Tavares | Noah Mawene | ||
Matt Godden | Milutin Osmajic | ||
Kasey Palmer | Ben Woodburn | ||
Liam Kelly | Ryan Ledson | ||
Dermi Lusala | Josh Seary | ||
Jake Bidwell | Jack Whatmough | ||
Liam Kitching | Greg Cunningham | ||
Bradley Collins | David Cornell | ||
Nhận định Coventry City vs Preston North End
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coventry City
Thành tích gần đây Preston North End
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T B | |
| 2 | 38 | 20 | 10 | 8 | 22 | 70 | H T T B H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 28 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 9 | 68 | T T T T B | |
| 5 | 38 | 19 | 6 | 13 | 3 | 63 | T B B T B | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | H T T H T | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 0 | 53 | B B B T H | |
| 10 | 37 | 13 | 13 | 11 | 2 | 52 | T B T H B | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 37 | 15 | 6 | 16 | 6 | 51 | B T T T T | |
| 13 | 38 | 14 | 9 | 15 | 5 | 51 | T B B H T | |
| 14 | 38 | 14 | 9 | 15 | 0 | 51 | T B B B H | |
| 15 | 38 | 15 | 5 | 18 | 1 | 50 | B T H B H | |
| 16 | 38 | 14 | 8 | 16 | -11 | 50 | B B B B T | |
| 17 | 38 | 12 | 13 | 13 | -6 | 49 | H B B B B | |
| 18 | 38 | 12 | 12 | 14 | -9 | 48 | H B T T H | |
| 19 | 38 | 11 | 9 | 18 | -13 | 42 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -15 | 40 | H B H H T | |
| 22 | 38 | 9 | 12 | 17 | -13 | 39 | B T T T H | |
| 23 | 38 | 11 | 11 | 16 | -9 | 38 | H B H T B | |
| 24 | 38 | 1 | 9 | 28 | -53 | 0 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
