Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Tatsuhiro Sakamoto 17 | |
Brandon Thomas-Asante 34 | |
J. Thompson (Thay: A. McCann) 45 | |
Jordan Thompson (Thay: Alistair McCann) 46 | |
Lewis Dobbin (Thay: Daniel Jebbison) 46 | |
(Pen) Matt Grimes 50 | |
Josh Eccles (Thay: Milan van Ewijk) 61 | |
Romain Esse (Thay: Tatsuhiro Sakamoto) 61 | |
Victor Torp (Thay: Frank Onyeka) 61 | |
Kaine Kesler-Hayden (Thay: Milan van Ewijk) 61 | |
Brad Potts (Thay: Pol Valentin) 65 | |
Andrew Moran (Thay: Alfie Devine) 65 | |
Josh Eccles (Thay: Ephron Mason-Clark) 66 | |
Andrija Vukcevic (Thay: Thierry Small) 73 | |
Jahnoah Markelo (Thay: Brandon Thomas-Asante) 79 |
Thống kê trận đấu Coventry City vs Preston North End


Diễn biến Coventry City vs Preston North End
Brandon Thomas-Asante rời sân và được thay thế bởi Jahnoah Markelo.
Thierry Small rời sân và được thay thế bởi Andrija Vukcevic.
Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.
Alfie Devine rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.
Pol Valentin rời sân và được thay thế bởi Brad Potts.
Milan van Ewijk rời sân và được thay thế bởi Kaine Kesler-Hayden.
Frank Onyeka rời sân và được thay thế bởi Victor Torp.
Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Romain Esse.
Milan van Ewijk rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.
V À A A O O O - Matt Grimes từ Coventry thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O O - Matt Grimes từ Coventry đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Daniel Jebbison rời sân và được thay thế bởi Lewis Dobbin.
Alistair McCann rời sân và được thay thế bởi Jordan Thompson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Brandon Thomas-Asante đã ghi bàn!
V À A A O O O - Tatsuhiro Sakamoto đã ghi bàn!
BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Ben Whiteman đưa bóng vào lưới nhà!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Sân vận động Coventry Building Society, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Coventry City vs Preston North End
Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Luke Woolfenden (26), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Frank Onyeka (16), Matt Grimes (6), Tatsuhiro Sakamoto (7), Brandon Thomas-Asante (23), Ephron Mason-Clark (10), Ellis Simms (9)
Preston North End (5-3-2): Daniel Iversen (1), Pol Valentín (2), Odel Offiah (42), Jordan Storey (14), Andrew Hughes (16), Thierry Small (26), Ali McCann (8), Ali McCann (8), Ben Whiteman (4), Alfie Devine (21), Milutin Osmajić (28), Daniel Jebbison (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Milan van Ewijk Kaine Kesler-Hayden | 46’ | Daniel Jebbison Lewis Dobbin |
| 61’ | Tatsuhiro Sakamoto Romain Esse | 46’ | Alistair McCann Jordan Thompson |
| 61’ | Frank Onyeka Victor Torp | 65’ | Alfie Devine Andrew Moran |
| 66’ | Ephron Mason-Clark Josh Eccles | 65’ | Pol Valentin Brad Potts |
| 79’ | Brandon Thomas-Asante Jahnoah Markelo | 73’ | Thierry Small Andrija Vukcevic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Wilson | David Cornell | ||
Kaine Kesler-Hayden | Andrija Vukcevic | ||
Jake Bidwell | Liam Lindsay | ||
Jamie Allen | Jordan Thompson | ||
Romain Esse | Andrew Moran | ||
Josh Eccles | Kitt Nelson | ||
Victor Torp | Brad Potts | ||
Haji Wright | Lewis Dobbin | ||
Jahnoah Markelo | Michael Smith | ||
Jordan Thompson | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Oliver Dovin Chấn thương dây chằng chéo | Josh Seary Chấn thương đầu gối | ||
Joel Latibeaudiere Thẻ đỏ trực tiếp | Callum Lang Không xác định | ||
Miguel Angel Brau Blanquez Chấn thương cơ | |||
Nhận định Coventry City vs Preston North End
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coventry City
Thành tích gần đây Preston North End
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 23 | 8 | 6 | 39 | 77 | T T T T T | |
| 2 | 37 | 20 | 9 | 8 | 22 | 69 | H H T T B | |
| 3 | 37 | 20 | 8 | 9 | 10 | 68 | B T T T T | |
| 4 | 36 | 18 | 11 | 7 | 26 | 65 | T T T H H | |
| 5 | 37 | 19 | 6 | 12 | 6 | 63 | T T B B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 8 | 57 | H T T T B | |
| 7 | 36 | 14 | 12 | 10 | 11 | 54 | T H T T H | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 36 | 13 | 13 | 10 | 4 | 52 | H T B T H | |
| 10 | 37 | 14 | 10 | 13 | 0 | 52 | T B B B T | |
| 11 | 37 | 15 | 7 | 15 | 0 | 52 | T H B T T | |
| 12 | 37 | 14 | 8 | 15 | 0 | 50 | B T B B B | |
| 13 | 37 | 15 | 4 | 18 | 1 | 49 | T B T H B | |
| 14 | 37 | 12 | 13 | 12 | -4 | 49 | B H B B B | |
| 15 | 36 | 14 | 6 | 16 | 4 | 48 | T B T T T | |
| 16 | 37 | 13 | 9 | 15 | 3 | 48 | H T B B H | |
| 17 | 37 | 12 | 11 | 14 | -9 | 47 | H H B T T | |
| 18 | 37 | 13 | 8 | 16 | -13 | 47 | T B B B B | |
| 19 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 20 | 37 | 10 | 9 | 18 | -14 | 39 | T B B H B | |
| 21 | 37 | 11 | 11 | 15 | -7 | 38 | H H B H T | |
| 22 | 37 | 9 | 11 | 17 | -13 | 38 | H B T T T | |
| 23 | 37 | 9 | 10 | 18 | -18 | 37 | B H B H H | |
| 24 | 37 | 1 | 9 | 27 | -51 | 0 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
