Thứ Sáu, 11/09/2026
Lyndon Dykes
22
Ilias Chair (Kiến tạo: Elijah Dixon-Bonner)
33
Bobby Thomas
40
Morgan Fox (Kiến tạo: Lucas Andersen)
40
Albert Adomah (Thay: Chris Willock)
62
Jack Colback (Thay: Lucas Andersen)
62
Sam Field (Thay: Isaac Hayden)
62
Jay Dasilva (Thay: Jake Bidwell)
66
Kasey Palmer (Thay: Liam Kelly)
66
Kenneth Paal
70
Josh Eccles
73
Albert Adomah
74
Matt Godden (Thay: Ellis Simms)
76
Victor Torp (Thay: Callum O'Hare)
76
Sinclair Armstrong (Thay: Elijah Dixon-Bonner)
81
Jamie Allen (Thay: Josh Eccles)
81
Jamie Allen (Kiến tạo: Haji Wright)
83
Paul Smyth (Thay: Kenneth Paal)
90

Thống kê trận đấu Coventry City vs Queens Park

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Queens Park
Queens Park
55 Kiểm soát bóng 45
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 1
10 Phạt góc 5
4 Việt vị 4
13 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
15 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Coventry City vs Queens Park

Tất cả (34)
90+5'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90+3'

Kenneth Paal rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

84' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

83'

Haji Wright đã hỗ trợ ghi bàn.

83' G O O O A A A L - Jamie Allen đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jamie Allen đã trúng mục tiêu!

81'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.

81'

Elijah Dixon-Bonner rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

76'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Victor Torp.

76'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.

74' Thẻ vàng dành cho Albert Adomah.

Thẻ vàng dành cho Albert Adomah.

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

73' Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

70' Thẻ vàng dành cho Kenneth Paal.

Thẻ vàng dành cho Kenneth Paal.

70' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

67'

Liam Kelly sẽ rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.

67'

Jake Bidwell sẽ rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.

66'

Liam Kelly sẽ rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.

66'

Jake Bidwell sẽ rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.

63'

Lucas Andersen rời sân và được thay thế bởi Jack Colback.

63'

Chris Willock rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

63'

Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Sam Field.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Queens Park

Coventry City (4-4-1-1): Bradley Collins (40), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Jake Bidwell (21), Josh Eccles (28), Liam Kelly (6), Ben Sheaf (14), Haji Wright (11), Callum O'Hare (10), Ellis Simms (9)

Queens Park (4-2-3-1): Joe Walsh (32), Reggie Cannon (20), Steve Cook (5), Morgan Fox (15), Kenneth Paal (22), Isaac Hayden (14), Elijah Dixon-Bonner (19), Chris Willock (7), Lucas Andersen (25), Ilias Chair (10), Lyndon Dykes (9)

Coventry City
Coventry City
4-4-1-1
40
Bradley Collins
27
Milan van Ewijk
4
Bobby Thomas
2
Luis Binks
21
Jake Bidwell
28
Josh Eccles
6
Liam Kelly
14
Ben Sheaf
11
Haji Wright
10
Callum O'Hare
9
Ellis Simms
9
Lyndon Dykes
10
Ilias Chair
25
Lucas Andersen
7
Chris Willock
19
Elijah Dixon-Bonner
14
Isaac Hayden
22
Kenneth Paal
15
Morgan Fox
5
Steve Cook
20
Reggie Cannon
32
Joe Walsh
Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
Thay người
66’
Liam Kelly
Kasey Palmer
62’
Lucas Andersen
Jack Colback
66’
Jake Bidwell
Jay Dasilva
62’
Isaac Hayden
Sam Field
76’
Callum O'Hare
Victor Torp
62’
Chris Willock
Albert Adomah
76’
Ellis Simms
Matt Godden
81’
Elijah Dixon-Bonner
Sinclair Armstrong
81’
Josh Eccles
Jamie Allen
90’
Kenneth Paal
Paul Smyth
Cầu thủ dự bị
Ben Wilson
Matteo Salamon
Dermi Lusala
Jimmy Dunne
Jamie Allen
Jake Clarke-Salter
Victor Torp
Ziyad Larkeche
Kai Andrews
Jack Colback
Matt Godden
Sam Field
Aidan Dausch
Albert Adomah
Kasey Palmer
Paul Smyth
Jay Dasilva
Sinclair Armstrong

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/08 - 2021
22/01 - 2022
12/11 - 2022
15/04 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
23/10 - 2024
12/02 - 2025
23/08 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
18/07 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
H1: 1-3
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 0-2
Giao hữu
01/08 - 2026
01/08 - 2026
H1: 0-3
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West BromWest Brom6411313T B H T T
2West HamWest Ham6321511B H T T T
3SwanseaSwansea6321411H T T H B
4QPRQPR6321311H T T B H
5Charlton AthleticCharlton Athletic6321-111T T H B H
6MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
7Bristol CityBristol City5311210B H T T T
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Norwich CityNorwich City630319B T B T T
10Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
11WolvesWolves522138H T T B H
12WatfordWatford6222-18H H B B T
13SouthamptonSouthampton632177T T H H T
14WrexhamWrexham614127H B T H H
15Birmingham CityBirmingham City614107H T H H B
16Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
22Derby CountyDerby County6114-64H B T B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow